1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p

18 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 598,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày phương pháp, quy trình phân tích hoạt động kinh doanh c a doanh nghi ủ ệp?. Đề 01Câu 1: Trình bày khái niệm chỉ tiêu phân tích, cách th c phân lo i các ch tiêu phân tích ứ ạ ỉ

Trang 1

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

=====***=====

BÀI TI U LU N CU I K Ể Ậ Ố Ỳ

Sinh viên: LÊ DUNG

Lớp: D18CQQT01-B

Mã sinh viên: B18DCQT029

Điện thoại: 0356273248

Email: dunglee2603@gmail.com

Nhóm h c phần: 03

Giảng viên hướng dẫn: Lê Thị Bích Ngọc

HÀ NỘI – 8/2021

Trang 2

MỤC LỤC

Câu 1: Trình bày khái ni m ch tiêu phân tích, cách th c phân lo i các ch tiêu phân tích hoệ ỉ ứ ạ ỉ ạt độ ng kinh

doanh? T i sao ph ạ ả i chi ti t hóa chỉ tiêu phân tích? Có nh ng cách chi ti t hóa ch tiêu phân tích nào? ế ữ ế ỉ 3

1 Khái ni m ch tiêu phân tích:ệ ỉ 3

2 Cách th c phân lo i các ch tiêu phân tích hoứ ạ ỉ ạt động kinh doanh: 3

3 Chi ti t hóa ch tiêu phân tíchế ỉ 4

Câu 2: 5

A Trình bày phương pháp, quy trình phân tích hoạt động kinh doanh c a doanh nghi ủ ệp? 5

B V n d ậ ụng quy trình và phương pháp phân tích phù hợp ( đã trình bày ở phần A) cùng dữ liệu t các báo ừ cáo tài chính c a công ty C ph n T ủ ổ ầ ập đoàn Hòa Phát, hãy thực hiện phân tích tình hình ho ạt độ ng kinh doanh và tình hình tài chính của công ty năm 2020 so với 2019 theo các yêu c u sau: ầ 5

1 Phân tích ch tiêu l i nhu n kinh doanh và các nhân t ỉ ợ ậ ố ảnh hưởng đến lợi nhuận 5

2 Phân tích khái quát tình hình tài chính c a công ty ủ 5

3 Phân tích kh ả năng thanh toán của công ty 5

A Phương pháp và quy trình phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 5

1 Phương pháp phân tích hoạt động kinh doanh c a doanh nghi ủ ệp 5

2 Quy trình ti n hành phân tích h ế ọa động kinh doanh của doanh nghiệp 8

B V n dụng vào phân tích công ty c ổ phầ ập đoàn Hòa Phát 9 n t 1 Phân tích ch tiêu l i nhu n kinh doanh và các nhân t ỉ ợ ậ ố ảnh hưởng đến lợi nhuận 9

2 Phân tích khái quát tình hình tài chính c a công ty ủ .13

3 Phân tích kh ả năng thanh toán: 14

Trang 3

Đề 01

Câu 1: Trình bày khái niệm chỉ tiêu phân tích, cách th c phân lo i các ch tiêu phân tích ứ ạ ỉ hoạt động kinh doanh? Tại sao phải chi ti t hóa chế ỉ tiêu phân tích? Có nh ng cách chi tiữ ết hóa ch tiêu phân tích nào?ỉ

Bài làm

1 Khái ni m ệ chỉ ti êu phân tích:

Trong quá trình kinh doanh của các doanh nghi p dệ ựa vào kết quả các loại hạch toán, có thể rút ra những chỉ tiêu cần thiế để phân tích các mặt t hoạt động kinh doanh Các chỉ tiêu phân tích đó biểu th ị đặc tính v mề ức độ hoàn thành nhiệm vụ ề độ, v ng thái của quá trình kinh doanh của các bộ ph n, các mậ ặt cá bi t hệ ợp thành các qúa trình kinh doanh

đó Chỉ tiêu phân tích có thể biểu thị mối liên hệ qua lại của các mặt hoạt động của doanh nghiệp, cũng có thể xác định nguyên nhân đem lại những kết quả kinh tế nhất định

Chỉ tiêu phân tích là những khái niệm nhất định ph n ánh c s l ng, mả ả ố ượ ức độ ộ, n i dụng và hi u qệ ủa kinh t cế ủa một hi n t ng kinh t , mệ ượ ế ột quá trình kinh t ế toàn bộ hay

từng mặt cá ệt ho t bi ạ động kinh oanh c a doanh nghi p N i dung củ ệ ộ ủa chỉ tiêu biểu hi n ệ bản ch t kinh tấ ếcủa các hi n t ng, các quá trình kinh t , do ó nó luôn luôn ệ ượ ế đ ổn định ; còn giá tr v con sị ề ốcủa chỉ tiêu biểu th mị ức độđ ườo l ng c ụ thể, do ó nó luôn bi n đ ế đổi theo

thời gian và không gian cụ ể th

2 Cách th c phân loại c ác ch êu phân tích ho ỉ ti ạt động k inh doanh:

- Căn cứ vào nội dung kinh tế:

Phân ch tiêu phân tích thành ch tiêu s lỉ ỉ ố ượng và ch tiêu chỉ ất lượng

+ Chỉ tiêu s lố ượng ph n ánh quy mô cả ủa kết quả hay điều ki n c a quá trình kinh doanh ệ ủ như doanh thu, lượng vốn,

+ Chỉ tiêu chất lượng phản ánh những đặc điểm về ả b n chất của quá trình đó Có ch tiêu ỉ chất lượng ph n ánh hi u qu toàn b hoả ệ ả ộ ạt động kinh t c a doanh nghi p, có ch ế ủ ệ ỉtiêu ch t ấ lượng ph n ánh hi u qu mả ệ ả ột khía cạnh nào đó của quá trình kinh doanh

- Theo cách tính toán:

Chỉ tiêu phân tích bao gồm chỉ tiêu t ng lổ ượng, ch ỉ tiêu tương đối và ch tiêu bình quân ỉ + Chỉ tiêu tổng lượng hay ch tiêu tuyỉ ệt đối bi u th b ng s ể ị ằ ố tuyệt đối, được sử ụng để d đánh giá quy mô kết quả hay điều kiện kinh doanh tại một thời gian và không gian cụ thể như doanh thu, lượng vốn, số lao động

+ Chỉ tiêu tương đối là nh ng ch tiêu ph n ánh quan h so sánh b ng s tữ ỉ ả ệ ằ ố ương đối giữa hai ch tiêu t ng lỉ ổ ượng Ch tiêu này có th tính b ng t l ho c phỉ ể ằ ỷ ệ ặ ần trăm (%) Nó được

sử dụng để phân tích quan h kinh t gi a các bệ ế ữ ộ ph n ậ

Trang 4

+ Chỉ tiêu bình quân ph n ánh mả ức độ chung b ng s bình quân hay nói m t cách khác, ằ ố ộ chỉ tiêu bình quân phản ánh mức độ điển hình của một tổng th ể nào đó Nó được sử ụ d ng

để so sánh t ng thể theo các loại tiêu thức số lổ ượng để nghiên cứu sự thay đổi về mặt th i ờ gian, mức độ điển hình các lo i tiêu thạ ức số ượ l ng của tổng th ; nghiên c u quá trình và ể ứ

xu hướng phát tri n cể ủa tổng thể

- Chỉ tiêu phân tích còn được phân ra ch tiêu tổng hợp và ch tiêu cá biệt ỉ ỉ

+ Chỉ tiêu tổng h p ph n ánh m t t ng hoà nhợ ả ộ ổ ất định c a quá trình kinh doanh, t ng hoà ủ ổ này bi u th s t ng h p cể ị ự ổ ợ ủa các quá trình kinh doanh, bi u th kể ị ết cấu và chất lượng của những quá trình đó

+ Chỉ tiêu cá bi t không có nh hệ ả ưởng s lố ượng của quá trình kinh doanh nói trên S ử dụng các chỉ tiêu trong phân tích là để nêu ra những đặc điểm của quá trình kinh doanh, đồng thời xác định các nhân tố ảnh hưởng đến kết qu hoả ạt động mà doanh nghiệp đạt được trong một chu k kinh doanh nhất định, khi biểu th ỳ ị đặc tính của hiện tượng kinh doanh, quá trình kinh doanh, có th ể thấy kết cấu của chỉ tiêu phân tích

3 Chi ti t hóa ch êu phân tích ế ỉ ti

Chi ti t hóa chế ỉ tiêu phân tích để phân tích hoạt động kinh doanh c a các doanh ủ nghiệp được sâu sắc và kết quả, nếu chỉ dựa vào chỉ tiêu tổng hợp thì chưa đủ, cần phải có

những chỉ tiêu cụ thể chi tiết.Cần ph i chi ti t các chả ế ỉ tiêu phân tích nh m ph n ánh các ằ ả mặt t t, x u, ph n ánh k t quố ấ ả ế ả đạt được theo thời gian, địa điểm và b ph n cá bi t hộ ậ ệ ợp thành chỉ tiêu đó

• Các cách chi tiết hóa chỉ tiêu phân tích:

Có 3 cách chi tiết hóa ch ỉ tiêu phân tích:

- Chi tiết hoá ch tiêu theo th i gian:ỉ ờ tức là các chỉ tiêu năm được chi tiết thành chỉ tiêu quý hoặc chỉ tiêu tháng

- Chi tiết hoá chỉ tiêu phân tích theo địa điểm: M i doanh nghiỗ ệp đều bao g m mồ ột

số khâu, một số đơn vị s n xuả ất nhất định Chính vì v y chậ ỉ tiêu tổng hợp v công ề tác của doanh nghiệp được hình thành từ tiêu cá biệ ề công tác c a tt v ủ ấ ả các t c khâu, các đơn vị sản xuất đó

- Chi tiết ch tiêu phân tích theo b ph n cá biỉ ộ ậ ệt hợ p thành: Được s dử ụng để tìm kết cấu của quá trình kinh t và xác l p vai trò cế ậ ủa các bộ phận cá bi t h p thành ệ ợ chỉ tiêu tổng h p Chi tiợ ết theo bộ ph n cá bi t có tác dậ ệ ụng đố ới v i việc tìm các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh mà doanh nghiệp đã đạt được

Trang 5

Câu 2:

A Trình bày phương pháp, quy trình phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

B Vận d ng quy trình và ụ phương pháp phân tích phù hợp ( đã trình bày ở ph n A) cùng ầ

dữ liệu t ừ các báo cáo tài chính của công ty Cổ ph n Tầ ập đoàn Hòa Phát, hãy thực hiện phân tích tình hình hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của công ty năm 2020 so với 2019 theo các yêu c u sau: ầ

1 Phân tích ch tiêu l i nhu n kinh doanh và các nhân t ỉ ợ ậ ố ảnh hưởng đế ợi nhuận l n

2 Phân tích khái quát tình hình tài chính c a công ty ủ

3 Phân tích khả năng thanh toán của công ty

Bài làm

A Phương pháp và quy trình phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

1 Phương pháp phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

1.1 Phương pháp so sánh

❖ Tiêu chuẩn để so sánh

- K hoế ạch: đánh giá tình hình thực hi n mệ ục tiêu đã đề ra

- Thực tế các kỳ kinh doanh đã qua: nhằm đánh giá xu hướng phát tri n cể ủa các chỉ tiêu kinh tế

- Chỉ tiêu của các doanh nghiệp tiêu bi u cùng ngành ể

- Chỉ tiêu bình quân của ngành

- Các thông s c a th ố ủ ị trường

❖ Điều ki n so sánh ệ

- Cùng phản ánh n i dung kinh t ộ ế

- Cùng phương pháp tính toán

- Cùng một đơn vị đo lường

- Cùng một khoảng thời gian hạch toán

- Cùng quy mô như nhau

❖ Các k ỹ thuật so sánh

- So sánh tuyệt đối: là con s ố dùng để phản ánh quy mô, khối lượng c a m t ch tiêu ủ ộ ỉ kinh t ế

- So sánh tương đối: Là thực hi n so sánh hi u s gi a tr s ệ ệ ố ữ ị ố thự ếc t và tr s g c cị ố ố ủa chỉ tiêu, phản ánh mức chênh lệch, biến động về quy mô, khối lượng của ch tiêu kinh tế ỉ trong điều ki n về ệ thời gian và không gian nhấ ịnh t đ

1.1.1 So sánh giản đơn

Trang 6

• Số tuyệt đối: ΔX = X1 – X 0

• Số tương đối = 𝑋𝑋1

0 𝑥 100%

• Tỷ l ệ chên ệch = h l 𝑋1−𝑋0

𝑋0 𝑥 100%

Trong đó: ΔX: Mức biến động, chênh lệch

X1: Trị ố thực tế s

X0: Trị ố ỳ ốc (kỳ trước) s k g

1.1.2 So sánh có điều chỉnh

• Số tuyệt đối: ΔX’ = X1 – X 0’

• Số tương đối = 𝑋𝑋1

0 ′ Trong đó: X0’ = X0*(Y1/Y0)

1.2 Phương pháp loại trừ

❖ Nguyên tắc

- Đánh giá nhân tố ố lượng trướ s c và nhân tố chất lượng sau

- Xác định th tứ ự đánh giá

- Đánh giá theo thứ ự t nhân t bi u dố ể ễn điều ki n s n xuệ ả ất trước sau đó đến nhân t ố thay đổi cơ và cuối cùng là các nhân tố chất lượng

1.2.1 Phương pháp thay thế liên hoàn

Là phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích bằng cách loại trừ ảnh hưởng của các nhân tố khác

Chỉ áp dụng khi phân tích nh ng quan h tích s ữ ệ ố hay thương số ữ gi a các bi n kinh t ế ế

❖ Các bước phân tích:

Bước 1: Xác định đối tượng phân tích: Mức chênh lệch của chỉ tiêu kỳ phân tích so

với kỳ gốc VD ± ∆GTSL, ± ∆C, ± ∆Ln

Bước 2: Thiế ật l p m i quan h c a các nhân t v i ch tiêu phân tích và s p x p các ố ệ ủ ố ớ ỉ ắ ế nhân t theo trình t t s ố ự ừ ố lượng đến chất lượng

VD: X= a.b.c.d

Bước 3: Xác định mức độ ảnh hưởng c a t ng nhân t ủ ừ ố đến s biự ến động c a ch tiêu ủ ỉ phân tích

• Lần lượt thay thế các nhân t k phân tích vào k k hoố ỳ ỳ ế ạch hay kỳ ốc theo trình tự g sắp x p ế ở bước trư c ớ

Xa= a1.b c d0 0 0; X = ab 1.b c d1 0 0;

Xc= a1.b c d1 1 0; Xd= a1.b c d1 1 1 = X1

Trang 7

• Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích

∆Xa= Xa – X 0 ∆Xb= Xb – Xa

∆Xc= Xc – X b ∆Xd= Xd – Xc

Bước 4: T ng h p các nhân t ổ ợ ố ảnh hưởng

∆Xa + ∆X + ∆X + ∆X = ∆X = Xb c d 1 – X0

Bước 5: Nhận xét

Nhận xét sự ảnh hưởng c a t ng nhân t tủ ừ ố ừ đó tìm nguyên nhân thay đổi các nhân t ố

và đưa ra biện pháp khắc phục

1.2.2 Phương pháp số chênh lệch

Là hình th c rút g n cứ ọ ủa phương pháp thay thế liên hoàn, nó tôn trọng đầy đủ các bước tiến hành như phương pháp thay thế liên hoàn Nó khác ở chỗ sử dụng chên lệch giữa kỳ phân tích và k g c c a t ng nhân tỳ ố ủ ừ ố để xác định nh ả hưởng c a t ng nhân tủ ừ ố đến ch tiêu ỉ phân tích

- Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến s biự ến động c a ch tiêu phân ủ ỉ tích

Ảnh hưởng của nhân tố a: ∆ Xa = (a1 – a0) b0 c d0 0

Ảnh hưởng của nhân tố b: ∆ Xb = a (b - b1 1 0) c0 d0

Ảnh hưởng của nhân tố c: ∆ Xc = a b (c1 1 1 – c0) d0

Ảnh hưởng của nhân tố d: ∆ Xd = a b c (d1 1 1 1 – d ) 0

- Tổng h p các mợ ức độ ảnh hưởng

∆ Xa + ∆ Xb + ∆ Xc + ∆ Xd = ∆ X

1.3 Phương pháp liên hệ

1.3.1 Liên h ệ trự c tuy n ế

Là m i liên h theo mố ệ ột hướng xác định gi a các ch tiêu phân tích Có th phân ữ ỉ ể thành 2 lo i quan hạ ệ chủ y u: ế

- Liên hệ trực tiếp

- Liên hệ gián ti p ế

1.3.2 Liên h phi tuy n ệ ế

tỷ l và chiệ ều hướng liên h luôn luôn biệ ến đổi

1.3.3 Liên h ệ cân đối

Là phương pháp phân tích mức độ ảnh hưởng c a các nhân t có m i quan h cân ủ ố ố ệ

đố ới v i nhau và là nhân t ố độ ập và cùng tác động đồc l ng thời đến s biự ến động c a ch ủ ỉ tiêu phản ánh đối tượng nghiên cứu

Trang 8

- Cân đối giữa tài sản và ngu n v n ồ ố

- Cân đối dòng ti n thu ề – chi

- Cân đối nhu c u thanh toán và kh ầ ả năng thanh toán

- Cân đối giữa nguồn cung ng vứ ật tư và nhu cầu s d ng vử ự ật tư

1.4 Phương pháp tương quan

- Trường h p t n tợ ồ ại mối quan hệ ỷ ệ ữa chỉ tiêu nhân tố ớ t l gi v i ch tiêu phân tích ỉ

Yx = a + bx Trong đó: Yx – chiểu tiêu phân tích

x – Chỉ tiêu nhân t ố a,b – Các tham s ố

- Trường h p t n t i quan h ngh ch giợ ồ ạ ệ ị ữa chỉ tiêu phân tích với chỉ tiêu nhân t : Y ố i

= a + 𝑏

𝑥𝑖 Trong đó Yi – Chỉ tiêu phân tích

x i – Chỉ tiêu nhân t ố a,b – Các tham s ố

2 Quy trình tiến hành phân tích họa động kinh doanh của doanh nghiệpt

Bước 1: Chuẩn b phân tích

- Xác định đối tượng phân tích, chỉ tiêu, thời gian, th i k phân tích ờ ỳ

- Xác định ngu n sồ ố liệu

- Xác định phương pháp thu thập số liệu

- Lựa chọn phương pháp phân tích

- Thu thập só li u ệ

Bước 2: Ti n hành phân tích ế

- T ng h p sổ ợ ố liệu, tính toán các chỉ tiêu

- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng

- T ng h p kổ ợ ết quả phân tích

- Đưa ra những đề xu t/ gi i pháp cho công tác qu n lý ấ ả ả

Bước 3: Viế t và trình bày báo cáo k t quảế phân tích với c p quấ ản lý doanh nghiệp

( đối tượng cần thông tin)

- Trình bày kết quả và xu th cế ủa vấn đề phân tích

- Đưa ra những thành tuuw, h n ch c a phân tích ạ ế ủ

- Xác định nguyên nhân và gi i pháp cho vả ấn đề phân tích

Trang 9

B Vận dụng vào phân t ích công ty c ổ phần tập đoàn Hòa Phát

1 Phân tích chỉ tiêu lợi nhuận kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận

1.1.Phân tích ch tiêu lợi nhuậ n kinh doanh:

Doanh thu bán hàn và cung

Bảng 1: Phân tích các chỉ tiêu l i nhợ ận c ủa công ty Hòa Phát 2 năm 2019-2020

- T s l i nhu n doanh thu: (ROS) ỷ ố ợ ậ

𝑅𝑂𝑆 =𝐿ợ𝑖 𝑛ℎ𝑢ậ𝑛 𝑠𝑎𝑢 𝑡ℎ𝑢ế

𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢

Tỷ suất l i nhu n doanh thu bán hàng ch ra r ng: V i ợ ậ ỉ ằ ớ 1 đồng doanh thu tiêu th ụ trong kỳ thì đem lại bao nhiêu đồng l i nhuợ ận. ROS dương, có nghĩa là công ty đang làm

ăn có lãi

ROS năm 2019 là 11,717%, nghĩa là là với một đồng doanh thu công ty thu về 0,11717

đồng l i nhuợ ận Năm 2020 ROS là 14,797% cho thấy với 1 đồng doanh thu công ty lãi 0,14797 đồng

Năm 2020, ROS của công ty so năm 2019 tăng 3,08% Nguyên nhân là do lợi nhuận sau thuế tăng 5.927.915.820.678 đồng (tăng 78,22%) và doanh thu tăng

26.601.135.196.182 đồng( tăng 41,13%) Điều này cho thấy, công ty đang hoạt động tốt, cho thấy công ty ki m soát t t chi phí và t o rể ố ạ a nhiều l i nhuợ ận.

- Tỷ s l i nhu n trên tài s n: (ROA) ố ợ ậ ả

𝑅𝑂𝐴 = 𝐿ợ𝑖 𝑛ℎ𝑢ậ𝑛 𝑠𝑎𝑢 𝑡ℎ𝑢ế

𝑇ổ𝑛𝑔 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 Chỉ số ROA cho ta biết được doanh nghiệp kiếm đư c bao nhiều tiợ ền và hưởng lợi nhuận là bao nhiêu trên 1 đồng tài sản Chỉ số ROA càng cao cho thấy công ty đang kiếm được nhiều tiền hơn trên số tiền đầu tư ít hơn

Năm 2019 ROA của công ty là 7,446% nghĩa là trong 1 đ ng tài sản đem đi đầu tư ồ thì công ty thu được 0,07446 đồng lợi nhuận Năm 2020 tỷ số này tăng lên là 10,270% tương đương tăng 2,824% so với năm 2019 tại năm 2020 1 đồng tài sản đem đi đầu tư sẽ

Trang 10

được lãi 0,02824 đ ng Nguyên nhân ROA ồ năm 2020 tăng là do lợi nhuận sau thuế tăng 5.927.915.820.678 đồng (tăng 78,22%) và tổng tài sản 29.735.404.288.937 đồng (tăng 29,22%) so với năm 2019 Điều này cho thấ Hòa Phát đang sử ụy d ng tài s n hi u qu ả ệ ả hơn với chính nó trong quá khứ

- T s lỷ ố ợi nhuận trên v n ch s h u: (ROE) ố ủ ở ữ

𝑅𝑂𝐸 = 𝐿ợ𝑖 𝑛ℎ𝑢ậ𝑛 𝑠𝑎𝑢 𝑡ℎ𝑢ế

𝑉ố𝑛 𝑐ℎủ 𝑠ở ℎữ𝑢 Chỉ ố s ROE cho thấy mức độ ệu quả về việc sử dụng vốn của doanh nghiệp, hay hi nói cách khác 1 đồng vốn của doanh nghiệp bỏ ra sẽ thu được bao nhiêu đồng lời ch số ỉ ROE càng cao cho th y kh ấ ả năng sử ụ d ng càng hi u qu c a doanh nghi p ệ ả ủ ệ

Chỉ s ROE cao và duy trì trong nhiố ều năm cũng cho thấ ợi thế c nh tranh cy l ạ ủa doanh nghiệp Thông thường, những doanh nghiệp có năng lực, lợi thế cạnh tranh cao, hay độc quyền thường có chỉ số ROE rất cao

Nhìn chung, trong 2 năm 2019- 2020, ROE có chiều hướng tăng, cụ thể là tăng 6,948% Năm 2019, ROE của công ty CP Hòa Phát là 15,859% có nghĩa là cứ 1 đồng vốn chủ ở s hữu sẽ tạo ra 0,15859 đồng lợi nhuận Đến năm 2020, tỷ ố này s là 22,807% tương đương 1 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra 0,22807 đồng lợi nhuận Nguyên nhân của ROE tăng, là do cả l i nhuợ ận sau thu và v n chế ố ủ sở hữu đều tăng ới mức tăng của l i nhuận v ợ sau thuế là 78,22% (tăng 5.927.915.820.678 đồng) và vốn chủ sở hữu tăng 23,93% (tăng 11.433.150.162.416 đồng)

Có thể thấy, ch s ROE cỉ ố ủa công ty khá cao chứng t , công ty có lỏ ợi thế ạ c nh tranh cao trong thị trường và làm ăn ngày càng tốt

1.2 Phân tích các nhân t ố ảnh hưởng đến lợi nhuậ n

1.2.1 Phân tích chung tình hình lợi nhuận

Từ b ng cả ần đố ếi k toán h p nhợ ất năm 2020, ta có được b ng phân tích ch tiêu l i nhuả ỉ ợ ận như sau:

Chỉ tiêu

Tương đối (%)

1 Doanh thu thuần về bán

hàng và cung cấp dịch vụ 63,658,192,673,791

90,118,503,426,717

26,460,310,752,926 141.57

2 Giá vốn hàng bán và

cung cấp dịch vụ

52,472,820,451,654

71,214,453,522,563

18,741,633,070,909 135.72 Doanh thu hoạt động tài

Phần lãi ( lỗ) trong công ty

Ngày đăng: 19/04/2022, 22:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Phân tích các chỉ tiêu li n hợ ận của công ty Hòa Phát 2 năm 2019-2020 - Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p
Bảng 1 Phân tích các chỉ tiêu li n hợ ận của công ty Hòa Phát 2 năm 2019-2020 (Trang 9)
Bảng 2:Phân tích chỉ tiêu li nhu ợ ận công ty Hòa Phát (2019-2020) - Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p
Bảng 2 Phân tích chỉ tiêu li nhu ợ ận công ty Hòa Phát (2019-2020) (Trang 11)
Dưới đây là bảng phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến lợi nhuận của doanh nghiệp:  - Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p
i đây là bảng phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến lợi nhuận của doanh nghiệp: (Trang 11)
Bảng 3: Phân tích các nhân tố ảnh hưng đở ến lợi nhuận tHừ Đ kinh doanh cty Hòa Phát - Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p
Bảng 3 Phân tích các nhân tố ảnh hưng đở ến lợi nhuận tHừ Đ kinh doanh cty Hòa Phát (Trang 12)
2.1.Phân tích khái quát tình hình huy động vốn - Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p
2.1. Phân tích khái quát tình hình huy động vốn (Trang 13)
2. Phân tích khái quát tình hình tài chính của công ty. - Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p
2. Phân tích khái quát tình hình tài chính của công ty (Trang 13)
Bảng 6: B ng phân tích khái quát kh ảả ăng thanh toán của công ty Hòa Phát - Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p
Bảng 6 B ng phân tích khái quát kh ảả ăng thanh toán của công ty Hòa Phát (Trang 15)
Bảng 7: Phân tích kh nả ăng thanh toán của công ty Hòa Phát - Trình bày khái ni tiêu phân tích, cách th c phân lo i ệm chỉ ứ ạ ỉ các ch tiêu phân tích hoạt động kinh doanh t i chi ti t hóa ch ại sao phả ế ỉ tiêu phân tích có nh ng cách chi ti ữ ết hóa ch tiêu p
Bảng 7 Phân tích kh nả ăng thanh toán của công ty Hòa Phát (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w