1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1343792369015

50 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghị Quyết Về Việc Ban Hành Bảng Giá Một Số Dịch Vụ Khám Bệnh, Chữa Bệnh Trong Các Cơ Sở Khám Bệnh, Chữa Bệnh Của Nhà Nước
Trường học Trường Đại Học Kiên Giang
Chuyên ngành Luật
Thể loại Nghị Quyết
Năm xuất bản 2012
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 74/2012/NQ HĐND Kiên Giang, ngà[.]

Trang 1

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Về việc ban hành Bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các

cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm

2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám

bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 40/BC-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 06

Trang 2

1 Đối tượng, phạm vi áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước, bao gồm cả trạm y tế cấp xã và tương đương thực hiện các hoạt động liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

- Trích 35% tiền viện phí sau khi trừ thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư y

tế để làm nguồn kinh phí cải cách tiền lương.

- Trích 15% số thu được từ dịch vụ khám bệnh để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo,

mở rộng khu vực khám bệnh, mua sắm trang thiết bị cho các phòng khám, buồng khám.

- Trích 15% số thu được từ ngày giường điều trị để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo,

mở rộng các buồng bệnh, tăng số lượng giường bệnh, mua bổ sung, thay thế các tài sản trang bị cho buồng bệnh.

- Trích tối thiểu 25% lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (riêng đối với đơn

vị có chênh lệch thu chi bằng hoặc nhỏ hơn 1 lần quỹ tiền lương, cấp bậc, chức vụ trong năm thì không khống chế mức trích tối thiểu 25%).

- Số còn lại trả thu nhập tăng thêm cho người lao động và trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, quỹ dự phòng ổn định thu nhập.

Điều 2 Thời gian thực hiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày

Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3 Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp,

Trang 3

việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ năm thông qua./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn

Trang 4

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ

KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 74/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

STT STT theo

mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá Ghi chú

1 BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM

A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính

số lần khám bệnh thựchiện theo quy định của

Bộ Y tế

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

Phòng khám bệnh có máy lạnh 13.000Phòng khám bệnh không có máy lạnh 12.000

2 Bệnh viện hạng II

Phòng khám bệnh có máy lạnh 11.000Phòng khám bệnh không có máy lạnh 10.000

Có điều hòa nhiệt độ 70.000Không điều hòa nhiệt độ 62.000

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không

kể xét nghiệm, X-quang)

Trang 5

Có điều hòa nhiệt độ 70.000Không điều hòa nhiệt độ 64.000

A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

Có điều hòa nhiệt độ 3 YT 210.000Không điều hòa nhiệt độ 3 YT 188.000

2 MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH PHẦN B: KHUNG GIÁ

B1 Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 234.000 Áp dụng đối với bệnhviện hạng đặc biệt,

hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điềutrị tại Phần B Phụ lụcnày tính cho 01người/01 ngày giườngđiều trị

Trường hợp phải nằmghép 02 người/01giường thì chỉ đượcthu tối đa 50%, trườnghợp nằm ghép từ 03người trở lên thì chỉđược thu tối đa 30%mức thu ngày giườngđiều trị nội trú đã được

cơ quan nhà nước cóthẩm quyền phê duyệt

1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa

Ngày giường bệnh nội khoa không có

2 Bệnh viện hạng II

Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa

Ngày giường bệnh nội khoa không có

Trang 6

4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưađược phân hạng 15.000

B3.3 Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng

4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưađược phân hạng 13.000

B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng

Trang 7

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2;

bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

Trang 8

4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưađược phân hạng 20.000

B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 14.000

B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 8.000

4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4D (3DREAL TIME) 243.000

5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máuqua thực quản 444.000

6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc đo dự trữlưu lượng động mạch vành FFR 1.287.000

Chưa bao gồm bộ đầu

dò siêu âm, bộ dụng cụ

đo dự trữ lưu lượngđộng mạch vành và cácdụng cụ để đưa vàolòng mạch

25.000

Trang 9

9 3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặckhuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vaihoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai

tư thế)

29.000

10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót(một tư thế) 25.000

11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót

12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xươngđùi hoặc khớp háng (một tư thế) 29.000

13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xươngđùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 29.000

28 3 Xương ức hoặc xương sườn 29.000

C1.2.5 Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường

tiêu hóa và đường mật

Trang 10

29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 29.000

30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản

31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng

(UPR) có tiêm thuốc cản quang 270.000

32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 29.000

33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cảnquang 61.000

34 6 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốccản quang 71.000

35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cảnquang 99.000

C1.2.6 Một số kỹ thuật chụp X-quang khác

36 1 Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cảthuốc) 186.000

37 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 207.000

40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 29.000

41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa baogồm thuốc cản quang) 328.000

42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồmcả thuốc cản quang) 609.000

43 8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng,động mạch chủ, động mạch phổi…) sốhóa xóa nền (DSA) 3.570.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tínhcan thiệp

44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông timchụp buồng tim dưới DSA 3.570.000

45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim,tim bẩm sinh, động mạch vành dưới

DSA)

3.923.000

Chưa bao gồm vật tưchuyên dụng dùng đểcan thiệp: Bóng, stent,các vật liệu nút mạch,các vi ống thông, vidây dẫn, các vòngxoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật

Trang 11

46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng vàmạch chi dưới DSA 5.775.000

Chưa bao gồm vật tưchuyên dụng dùng đểcan thiệp: Bóng, stent,các vật liệu nút mạch,các vi ống thông, vidây dẫn, các vòngxoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật

47 12

Các can thiệp đường mạch máu cho cáctạng dưới DSA (nút u gan, mạch phếquản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãntĩnh mạch sinh dục,…)

5.810.000

Chưa bao gồm vật tưchuyên dụng dùng đểcan thiệp: Bóng, stent,các vật liệu nút mạch,các vi ống thông, vidây dẫn, các vòngxoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật

48 13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạchthần kinh dưới DSA (phình động mạchnão, dị dạng thông động tĩnh mạch(AVM), thông động mạch cảnh xoanghang (FCC), thông động tĩnh mạchmàng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch,lấy huyết khối )

6.189.000

Chưa bao gồm vật tưchuyên dụng dùng đểcan thiệp: Bóng, stent,các vật liệu nút mạch,các vi ống thông, vidây dẫn, các vòngxoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, hút huyếtkhối

49 14

Điều trị các tổn thương xương, khớp,cột sống và các tạng dưới DSA (đổ ximăng cột sống, điều trị các khối u tạng

và giả u xương )

1.610.000

(Chưa bao gồm vật tưtiêu hao đặc biệt: Kimchọc, xi măng, các vậtliệu bơm, chất gây tắc)

50 15 Chụp X-quang số hóa 1 phim 41.000

51 16 Chụp X-quang số hóa 2 phim 58.000

52 17 Chụp X-quang số hóa 3 phim 76.000

53 18 Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa 211.000

54 19 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cảnquang (UIV) số hóa 326.000

55 20 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng

56 21 Chụp thực quản có uống thuốc cảnquang số hóa 109.000

Trang 12

57 22 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc

58 23 Chụp khung đại tràng có thuốc cảnquang 137.000

59 24 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 291.000

60 25 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 1.478.000 Bao gồm cả thuốc cản

quang

C2 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

63 3 Chọc hút hạch hoặc u 41.000 Thủ thuật, còn xétnghiệm có giá riêng

64 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp bằng kimnhỏ 52.000

65 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 68.000

67 7 Chọc hút khí màng phổi 60.000

68 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 38.000

69 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa

70 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 101.000 Bao gồm cả Sonde

71 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện,Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5

72 12 Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máudùng 6 lần) 320.000

73 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường(thẩm phân phúc mạc) 210.000

74 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằngmáy (thẩm phân phúc mạc) 428.000

Trang 13

79 19 Sinh thiết màng phổi 209.000 Bao gồm cả kim sinhthiết dùng nhiều lần

80 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âmđường trực tràng 298.000

82 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 418.000 Bao gồm cả kim sinhthiết

83 23 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ốngmềm không sinh thiết 90.000

84 24 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ốngmềm có sinh thiết 136.000

85 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm khôngsinh thiết 103.000

86 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinhthiết 159.000

87 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinhthiết 76.000

88 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 126.000

89 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 231.000

90 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 235.000

91 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặclấy máu cục… 445.000 Bao gồm cả chi phíkìm gắp dùng nhiều

94 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 349.000 Bao gồm cả ốngkendan

95 35 Mở khí quản 396.000 Bao gồm cả Canuyn

96 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêuâm 306.000 Bao gồm cả kim sinhthiết dùng nhiều lần

97 37 Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản 511.000 Bao gồm cả chi phí

dây dẫn dùng nhiều lần

98 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm(gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương

khác)

542.000

Trang 14

99 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter

Bao gồm cả chi phíCatheter 2 nòng

100 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter3 nòng 584.000 Bao gồm cả chi phíCatheter 3 nòng

101 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 294.000

103 43

Thẩm tách siêu lọc máu(Hemodiafiltration online: HDF ON -

106 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướngdẫn của siêu âm 589.000 Bao gồm cả kim sinhthiết dùng nhiều lần

107 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướngdẫn của siêu âm 61.000

108 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng

phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 73.000

109 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 860.000 Bao gồm kim sinh thiếtdùng nhiều lần

110 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưatính kim chọc hút tủy) 39.000 Kim chọc hút tủy tínhtheo thực tế sử dụng

111 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 329.000 Bao gồm cả kim chọchút tủy dùng nhiều lần

112 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có

115 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 504.000 Bao gồm cả kìm gắpdùng nhiều lần

116 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 154.000

117 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫncủa siêu âm 56.000

Trang 15

118 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫncủa cắt lớp vi tính 570.000

Bao gồm cả kim sinhthiết, chi phí chụp cắtlớp vi tính và chưa tínhthuốc cản quang

119 59 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây

Trang 16

140 3 Thay băng vết thương chiều dài trên

147 10 Vết thương phần mềm tổn thương nôngchiều dài < l0cm 109.000

148 11 Vết thương phần mềm tổn thương nôngchiều dài > l0cm 140.000

149 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâuchiều dài < l0cm 147.000

150 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâuchiều dài > l0cm 161.000

151 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ

152 15 Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu 74.000

153 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 56.000

155 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 151.000

156 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương

đòn/khớp hàm (bột liền) 165.000

157 20 Nắn trật khớp vai (bột liền) 148.000

158 21 Nắn trật khớp háng (bột liền) 401.000

159 22 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống(bột liền) 343.000

160 23 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 113.000

Trang 17

161 24 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 99.000

162 25 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bộtliền) 115.000

163 26 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền) 92.000

164 27 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh(bột liền) 383.000

165 28 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựavẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm

trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

212.000

166 29 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựavẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm

trong hay lõm ngoài (bột liền)

330.000

C3.2 Sản phụ khoa

167 1 Hút buồng tử cung do rong kinh ronghuyết 74.000

168 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 150.000

169 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 363.000

171 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 395.000

172 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 371.000

174 8 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng:

Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 42.000

175 9 Chích apxe tuyến vú 67.000

176 10 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âmđạo, cổ tử cung 151.000

177 11 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.015.000

178 12 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 984.000

179 13 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 39.000

180 14 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằngthuốc 301.000

C3.3 Mắt

Trang 18

182 2 Đo Javal 11.000

183 3 Đo thị trường, ám điểm 9.000

186 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 12.000 Chưa tính thuốc tiêm

187 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 12.000 Chưa tính thuốc tiêm

188 8 Thông lệ đạo một mắt 22.000

189 9 Thông lệ đạo hai mắt 27.000

191 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 16.000

192 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gâytê) 16.000

193 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gâytê) 115.000

194 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kếtmạc - gây tê 465.000 Chưa tính chi phímàng ối

195 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 245.000

Các dịch vụ từ 14 đến

29 mục C3.3 đã baogồm cả chi phí daotròn dùng 01 lần, chỉkhâu các loại

196 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 354.000

197 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 472.000

198 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 553.000

199 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt -gây tê 431.000

200 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 783.000

201 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 375.000

202 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gâymê 735.000

203 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gâymê) 420.000

Trang 19

204 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây

205 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết

Chưa tính chi phímàng ối

206 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 609.000

207 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 700.000

208 28 Mổ quặm 3 mi- gây mê 812.000

209 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 896.000

C3.4 Tai - Mũi - Họng

210 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 91.000

211 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 91.000

212 3 Cắt Amiđan (gây tê) 109.000

213 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 129.000

214 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang

215 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 53.000

216 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi(gây tê) 106.000

217 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 88.000

218 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 371.000

219 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ốngcứng 91.000

220 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ốngmềm 116.000

221 12 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 102.000

222 13 Nội soi đốt điện cuống mũi hoặc cắt

223 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 144.000

224 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổgây tê 273.000

226 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống

Trang 20

227 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống

228 19 Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng 325.000

229 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 277.000

230 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 399.000

231 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gâymê) 399.000

232 23 Cắt Amiđan (gây mê) 462.000

233 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.287.000 Bao gồm cả Comblator

234 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi(gây mê) 328.000

235 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũigây mê 371.000

236 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổgây mê 521.000

237 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụngHummer 898.000 Cả chi phí daoHummer

C3.5 Răng - Hàm - Mặt

C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng

238 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 15.000

239 2 Nhổ răng số 8 bình thường 74.000

240 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 133.000

241 4 Lấy cao răng và đánh bóng mộtvùng/một hàm 27.000

C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

242 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài <5cm 102.000

243 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài >5cm 140.000

244 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài <

245 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài >5cm 175.000

C4 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

Trang 21

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủthuật theo quy định của Bộ Y tế Khunggiá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cầnthiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưngchưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêuhao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫuthuật, thủ thuật)

Khi quy định mức thuphải chi tiết theo từngphẫu thuật, thủ thuật

C4.1 Phẫu thuật

246 1 Phẫu thuật loại đặc biệt

Danh mục phẫu thuật thần kinh

4 Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏmnha 3.392.000 ĐB 07/02

5 Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềmnão, lều tiểu não, cạnh đường giữa. 3.500.000 ĐB 01/04

6 Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên,tuyến tùng 3.500.000 ĐB 02/04

7 Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu

não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu 3.500.000 ĐB 03/04

11 Ghép xương chấn thương cột sống thắtlưng 3.490.000 ĐB 02/21

12 Cắt u dây thần kinh VIII 3.500.000 ĐB 01/06

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

13 Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trungthất và một mảng thành ngực 3.500.000 ĐB 05/10

14 Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu 3.500.000 ĐB 06/10

Trang 22

thuật lại

15 Cắt phổi và cắt màng phổi 3.500.000 ĐB 07/10

16 Cắt u trung thất to đường kính trên10cm có chèn ép trung thất 3.500.000 ĐB 09/10

17 Cắt u trung thất đường giữa xương ức 3.500.000 ĐB 10/10

18 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạchmáu lớn 3.500.000 ĐB 09/02

Danh mục phẫu thuật ung thư

23 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2bên 3.500.000 ĐB 01/01

24 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèmvét hạch, tạo hình ngay bằng vạt 3.500.000 ĐB 04/01

25 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má 3.500.000 ĐB 05/01

26

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn cácxoang hàm: Chấn thương đồng thờimắt, mũi, xoang… Cần phối hợp vớikhoa liên quan

3.500.000 ĐB 07/01

27 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ haitạng trở lên 3.500.000 ĐB 02/01

28 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm véthạch hệ thống 3.500.000 ĐB 06/01

Danh mục phẫu thuật nội soi

29 Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi 3.500.000 ĐB 01/27

Trang 23

Danh mục phẫu thuật ngoại tổng quát

30 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.337.000 ĐB 15/17

Danh mục phẫu thuật tiết niệu - sinh dục

31 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hìnhruột - bàng quang 3.500.000 ĐB 03/14

32 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản

vào ruột (Brichet-I) 3.500.000 ĐB 02/14

33 Nối dương vật 3.473.000 ĐB 05/14

34 Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì 3.500.000 ĐB 06/25

Chuyên khoa Sản

35 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồngtrứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 3.500.000 ĐB 02/16

36 Cắt tử cung tình trạng bệnh nặng, viêmphúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu

khung, vỡ tử cung

3.500.000 ĐB 01/15

Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình

37 Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi 3.500.000 ĐB 06/21

38 Thay khớp vai nhân tạo 3.500.000 ĐB 03/21

39 Thay chỏm xương đùi trong u phá hủyxương 3.500.000 ĐB 05/21

40 Chuyển xương ghép nối vi phẫu 3.500.000 ĐB 09/21

41 Chuyển vạt ghép vi phẫu 3.500.000 ĐB 10/21

42 Nối lại chi bị đứt lìa vi phẫu 3.500.000 ĐB 03/25

43 Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4ngón trở lên 3.500.000 ĐB 07/25

247 Phẫu thuật loại I

Danh mục phẫu thuật thần kinh

1 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 2.520.000 IA 13/03

2 Phẫu thuật áp xe não 2.520.000 IA 11/03

4 Phẫu thuật chèn ép tủy 2.520.000 IA 15/03

Trang 24

5 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng 2.520.000 IA 14/03

6 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng 2.520.000 IA 14/03

7 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não 2.520.000 IA 14/03

8 Cắt u bán cầu đại não 2.520.000 IA 10/04

9 Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp ítxương chậu 2.520.000 IA 13/21

10 Giải phóng chèn ép chấn thương cộtsống thắt lưng 2.520.000 IA 14/21

11 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 2.520.000 IA 15/21

12 Phẫu thuật thoát vị não và màng não 2.520.000 IB 17/03

13 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 2.520.000 IB 18/03

14 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 2.520.000 IB 16/03

15 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2.520.000 IC 21/03

16 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nướctrong hộp sọ 2.520.000 IC 19/03

17 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 2.520.000 IC 20/04

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

18 Cắt u trung thất không xâm lấn mạchmáu lớn 2.520.000 IA 27/03

19 Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứngFallot 2.520.000 IA 10/02

20 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ dochấn thương 2.520.000 IA 23/03

21 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồngngực 2.520.000 IA 14/03

22 Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màngngoài tim co thắt 2.520.000 IA 15/03

23 Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạchcảnh gốc, cảnh trong 2.520.000 IA 21/03

24 Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnhmạch cảnh 2.520.000 IA 22/03

25 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch

máu trong cắt cụt chi,

2.520.000 IA 24/03

Trang 25

28 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnhbasedow 2.226.000 IA 28/03

29 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi,lõm 2.520.000 IA 29/03

30 Cắt u xương sườn nhiều xương 2.520.000 IA 30/03

31 Cắt một phổi 2.520.000 IA 12/10

32 Cắt một thùy hay một phân thùy phổi 2.520.000 IA 13/10

33 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 2.520.000 IA 14/10

34 Bóc màng phổi trong dầy dính màngphổi 2.520.000 IA 15/10

35 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng

36 Cắt một thùy kèm cắt một phân thùyphổi điển hình 2.520.000 IA 17/10

37 Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt

42 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 2.520.000 IB 06/17

43 Soi khoang màng phổi 2.520.000 IB 08/17

Ngày đăng: 19/04/2022, 22:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Hình trang 52, 53 SGK. -Hs chuẩn bị theo nhóm: - 1343792369015
Hình trang 52, 53 SGK. -Hs chuẩn bị theo nhóm: (Trang 5)
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM - 1343792369015
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (Trang 8)
1 C1 Chẩn đoán bằng hình ảnh - 1343792369015
1 C1 Chẩn đoán bằng hình ảnh (Trang 8)
30 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.337.000 ĐB 15/17 - 1343792369015
30 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.337.000 ĐB 15/17 (Trang 23)
31 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruộ t- bàng quang 3.500.000 ĐB 03/14 32Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản - 1343792369015
31 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruộ t- bàng quang 3.500.000 ĐB 03/14 32Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản (Trang 23)
36 Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình 2.520.000 IA 17/10 37Cắt   thùy   phổi,   cắt   phổi   kèm   theo   cắt - 1343792369015
36 Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình 2.520.000 IA 17/10 37Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt (Trang 25)
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo - 1343792369015
h ẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo (Trang 28)
Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình - 1343792369015
huy ên khoa Chấn thương chỉnh hình (Trang 40)
29 Tạo hình tháp mũi 980.000 IA 33/26 30Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương980.000 IB 44/26 - 1343792369015
29 Tạo hình tháp mũi 980.000 IA 33/26 30Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương980.000 IB 44/26 (Trang 45)
w