HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 74/2012/NQ HĐND Kiên Giang, ngà[.]
Trang 1HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Về việc ban hành Bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm
2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 40/BC-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 06
Trang 21 Đối tượng, phạm vi áp dụng
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước, bao gồm cả trạm y tế cấp xã và tương đương thực hiện các hoạt động liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Trích 35% tiền viện phí sau khi trừ thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư y
tế để làm nguồn kinh phí cải cách tiền lương.
- Trích 15% số thu được từ dịch vụ khám bệnh để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo,
mở rộng khu vực khám bệnh, mua sắm trang thiết bị cho các phòng khám, buồng khám.
- Trích 15% số thu được từ ngày giường điều trị để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo,
mở rộng các buồng bệnh, tăng số lượng giường bệnh, mua bổ sung, thay thế các tài sản trang bị cho buồng bệnh.
- Trích tối thiểu 25% lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (riêng đối với đơn
vị có chênh lệch thu chi bằng hoặc nhỏ hơn 1 lần quỹ tiền lương, cấp bậc, chức vụ trong năm thì không khống chế mức trích tối thiểu 25%).
- Số còn lại trả thu nhập tăng thêm cho người lao động và trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, quỹ dự phòng ổn định thu nhập.
Điều 2 Thời gian thực hiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày
Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Điều 3 Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp,
Trang 3việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ năm thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
Trang 4BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 74/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
STT STT theo
mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá Ghi chú
1 BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM
A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa
Việc xác định và tính
số lần khám bệnh thựchiện theo quy định của
Bộ Y tế
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
Phòng khám bệnh có máy lạnh 13.000Phòng khám bệnh không có máy lạnh 12.000
2 Bệnh viện hạng II
Phòng khám bệnh có máy lạnh 11.000Phòng khám bệnh không có máy lạnh 10.000
Có điều hòa nhiệt độ 70.000Không điều hòa nhiệt độ 62.000
A4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không
kể xét nghiệm, X-quang)
Trang 5Có điều hòa nhiệt độ 70.000Không điều hòa nhiệt độ 64.000
A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động
Có điều hòa nhiệt độ 3 YT 210.000Không điều hòa nhiệt độ 3 YT 188.000
2 MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH PHẦN B: KHUNG GIÁ
B1 Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 234.000 Áp dụng đối với bệnhviện hạng đặc biệt,
hạng I, hạng II
B2
Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
Giá ngày giường điềutrị tại Phần B Phụ lụcnày tính cho 01người/01 ngày giườngđiều trị
Trường hợp phải nằmghép 02 người/01giường thì chỉ đượcthu tối đa 50%, trườnghợp nằm ghép từ 03người trở lên thì chỉđược thu tối đa 30%mức thu ngày giườngđiều trị nội trú đã được
cơ quan nhà nước cóthẩm quyền phê duyệt
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa
Ngày giường bệnh nội khoa không có
2 Bệnh viện hạng II
Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa
Ngày giường bệnh nội khoa không có
Trang 64 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa
B3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưađược phân hạng 15.000
B3.3 Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưađược phân hạng 13.000
B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng
Trang 7Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2;
bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
Trang 84 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưađược phân hạng 20.000
B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 14.000
B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 8.000
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4D (3DREAL TIME) 243.000
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máuqua thực quản 444.000
6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc đo dự trữlưu lượng động mạch vành FFR 1.287.000
Chưa bao gồm bộ đầu
dò siêu âm, bộ dụng cụ
đo dự trữ lưu lượngđộng mạch vành và cácdụng cụ để đưa vàolòng mạch
25.000
Trang 99 3
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặckhuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vaihoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai
tư thế)
29.000
10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót(một tư thế) 25.000
11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót
12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xươngđùi hoặc khớp háng (một tư thế) 29.000
13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xươngđùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 29.000
28 3 Xương ức hoặc xương sườn 29.000
C1.2.5 Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường
tiêu hóa và đường mật
Trang 1029 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 29.000
30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản
31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng
(UPR) có tiêm thuốc cản quang 270.000
32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 29.000
33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cảnquang 61.000
34 6 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốccản quang 71.000
35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cảnquang 99.000
C1.2.6 Một số kỹ thuật chụp X-quang khác
36 1 Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cảthuốc) 186.000
37 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 207.000
40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 29.000
41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa baogồm thuốc cản quang) 328.000
42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồmcả thuốc cản quang) 609.000
43 8
Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng,động mạch chủ, động mạch phổi…) sốhóa xóa nền (DSA) 3.570.000
Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tínhcan thiệp
44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông timchụp buồng tim dưới DSA 3.570.000
45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim,tim bẩm sinh, động mạch vành dưới
DSA)
3.923.000
Chưa bao gồm vật tưchuyên dụng dùng đểcan thiệp: Bóng, stent,các vật liệu nút mạch,các vi ống thông, vidây dẫn, các vòngxoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật
Trang 1146 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng vàmạch chi dưới DSA 5.775.000
Chưa bao gồm vật tưchuyên dụng dùng đểcan thiệp: Bóng, stent,các vật liệu nút mạch,các vi ống thông, vidây dẫn, các vòngxoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật
47 12
Các can thiệp đường mạch máu cho cáctạng dưới DSA (nút u gan, mạch phếquản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãntĩnh mạch sinh dục,…)
5.810.000
Chưa bao gồm vật tưchuyên dụng dùng đểcan thiệp: Bóng, stent,các vật liệu nút mạch,các vi ống thông, vidây dẫn, các vòngxoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật
48 13
Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạchthần kinh dưới DSA (phình động mạchnão, dị dạng thông động tĩnh mạch(AVM), thông động mạch cảnh xoanghang (FCC), thông động tĩnh mạchmàng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch,lấy huyết khối )
6.189.000
Chưa bao gồm vật tưchuyên dụng dùng đểcan thiệp: Bóng, stent,các vật liệu nút mạch,các vi ống thông, vidây dẫn, các vòngxoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, hút huyếtkhối
49 14
Điều trị các tổn thương xương, khớp,cột sống và các tạng dưới DSA (đổ ximăng cột sống, điều trị các khối u tạng
và giả u xương )
1.610.000
(Chưa bao gồm vật tưtiêu hao đặc biệt: Kimchọc, xi măng, các vậtliệu bơm, chất gây tắc)
50 15 Chụp X-quang số hóa 1 phim 41.000
51 16 Chụp X-quang số hóa 2 phim 58.000
52 17 Chụp X-quang số hóa 3 phim 76.000
53 18 Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa 211.000
54 19 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cảnquang (UIV) số hóa 326.000
55 20 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng
56 21 Chụp thực quản có uống thuốc cảnquang số hóa 109.000
Trang 1257 22 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc
58 23 Chụp khung đại tràng có thuốc cảnquang 137.000
59 24 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 291.000
60 25 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 1.478.000 Bao gồm cả thuốc cản
quang
C2 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi
63 3 Chọc hút hạch hoặc u 41.000 Thủ thuật, còn xétnghiệm có giá riêng
64 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp bằng kimnhỏ 52.000
65 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 68.000
67 7 Chọc hút khí màng phổi 60.000
68 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 38.000
69 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa
70 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 101.000 Bao gồm cả Sonde
71 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện,Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5
72 12 Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máudùng 6 lần) 320.000
73 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường(thẩm phân phúc mạc) 210.000
74 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằngmáy (thẩm phân phúc mạc) 428.000
Trang 1379 19 Sinh thiết màng phổi 209.000 Bao gồm cả kim sinhthiết dùng nhiều lần
80 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âmđường trực tràng 298.000
82 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 418.000 Bao gồm cả kim sinhthiết
83 23 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ốngmềm không sinh thiết 90.000
84 24 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ốngmềm có sinh thiết 136.000
85 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm khôngsinh thiết 103.000
86 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinhthiết 159.000
87 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinhthiết 76.000
88 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 126.000
89 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 231.000
90 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 235.000
91 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặclấy máu cục… 445.000 Bao gồm cả chi phíkìm gắp dùng nhiều
94 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 349.000 Bao gồm cả ốngkendan
95 35 Mở khí quản 396.000 Bao gồm cả Canuyn
96 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêuâm 306.000 Bao gồm cả kim sinhthiết dùng nhiều lần
97 37 Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản 511.000 Bao gồm cả chi phí
dây dẫn dùng nhiều lần
98 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm(gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương
khác)
542.000
Trang 1499 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter
Bao gồm cả chi phíCatheter 2 nòng
100 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter3 nòng 584.000 Bao gồm cả chi phíCatheter 3 nòng
101 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 294.000
103 43
Thẩm tách siêu lọc máu(Hemodiafiltration online: HDF ON -
106 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướngdẫn của siêu âm 589.000 Bao gồm cả kim sinhthiết dùng nhiều lần
107 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướngdẫn của siêu âm 61.000
108 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 73.000
109 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 860.000 Bao gồm kim sinh thiếtdùng nhiều lần
110 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưatính kim chọc hút tủy) 39.000 Kim chọc hút tủy tínhtheo thực tế sử dụng
111 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 329.000 Bao gồm cả kim chọchút tủy dùng nhiều lần
112 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có
115 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 504.000 Bao gồm cả kìm gắpdùng nhiều lần
116 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 154.000
117 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫncủa siêu âm 56.000
Trang 15118 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫncủa cắt lớp vi tính 570.000
Bao gồm cả kim sinhthiết, chi phí chụp cắtlớp vi tính và chưa tínhthuốc cản quang
119 59 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây
Trang 16140 3 Thay băng vết thương chiều dài trên
147 10 Vết thương phần mềm tổn thương nôngchiều dài < l0cm 109.000
148 11 Vết thương phần mềm tổn thương nôngchiều dài > l0cm 140.000
149 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâuchiều dài < l0cm 147.000
150 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâuchiều dài > l0cm 161.000
151 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ
152 15 Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu 74.000
153 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 56.000
155 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 151.000
156 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương
đòn/khớp hàm (bột liền) 165.000
157 20 Nắn trật khớp vai (bột liền) 148.000
158 21 Nắn trật khớp háng (bột liền) 401.000
159 22 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống(bột liền) 343.000
160 23 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 113.000
Trang 17161 24 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 99.000
162 25 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bộtliền) 115.000
163 26 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền) 92.000
164 27 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh(bột liền) 383.000
165 28 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựavẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
212.000
166 29 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựavẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
330.000
C3.2 Sản phụ khoa
167 1 Hút buồng tử cung do rong kinh ronghuyết 74.000
168 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 150.000
169 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 363.000
171 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 395.000
172 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 371.000
174 8 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng:
Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 42.000
175 9 Chích apxe tuyến vú 67.000
176 10 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âmđạo, cổ tử cung 151.000
177 11 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.015.000
178 12 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 984.000
179 13 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 39.000
180 14 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằngthuốc 301.000
C3.3 Mắt
Trang 18182 2 Đo Javal 11.000
183 3 Đo thị trường, ám điểm 9.000
186 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 12.000 Chưa tính thuốc tiêm
187 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 12.000 Chưa tính thuốc tiêm
188 8 Thông lệ đạo một mắt 22.000
189 9 Thông lệ đạo hai mắt 27.000
191 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 16.000
192 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gâytê) 16.000
193 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gâytê) 115.000
194 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kếtmạc - gây tê 465.000 Chưa tính chi phímàng ối
195 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 245.000
Các dịch vụ từ 14 đến
29 mục C3.3 đã baogồm cả chi phí daotròn dùng 01 lần, chỉkhâu các loại
196 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 354.000
197 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 472.000
198 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 553.000
199 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt -gây tê 431.000
200 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 783.000
201 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 375.000
202 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gâymê 735.000
203 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gâymê) 420.000
Trang 19204 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây
205 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết
Chưa tính chi phímàng ối
206 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 609.000
207 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 700.000
208 28 Mổ quặm 3 mi- gây mê 812.000
209 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 896.000
C3.4 Tai - Mũi - Họng
210 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 91.000
211 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 91.000
212 3 Cắt Amiđan (gây tê) 109.000
213 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 129.000
214 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang
215 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 53.000
216 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi(gây tê) 106.000
217 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 88.000
218 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 371.000
219 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ốngcứng 91.000
220 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ốngmềm 116.000
221 12 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 102.000
222 13 Nội soi đốt điện cuống mũi hoặc cắt
223 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 144.000
224 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổgây tê 273.000
226 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống
Trang 20227 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống
228 19 Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng 325.000
229 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 277.000
230 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 399.000
231 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gâymê) 399.000
232 23 Cắt Amiđan (gây mê) 462.000
233 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.287.000 Bao gồm cả Comblator
234 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi(gây mê) 328.000
235 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũigây mê 371.000
236 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổgây mê 521.000
237 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụngHummer 898.000 Cả chi phí daoHummer
C3.5 Răng - Hàm - Mặt
C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng
238 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 15.000
239 2 Nhổ răng số 8 bình thường 74.000
240 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 133.000
241 4 Lấy cao răng và đánh bóng mộtvùng/một hàm 27.000
C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
242 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài <5cm 102.000
243 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài >5cm 140.000
244 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài <
245 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài >5cm 175.000
C4 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
Trang 21(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủthuật theo quy định của Bộ Y tế Khunggiá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cầnthiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưngchưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêuhao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫuthuật, thủ thuật)
Khi quy định mức thuphải chi tiết theo từngphẫu thuật, thủ thuật
C4.1 Phẫu thuật
246 1 Phẫu thuật loại đặc biệt
Danh mục phẫu thuật thần kinh
4 Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏmnha 3.392.000 ĐB 07/02
5 Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềmnão, lều tiểu não, cạnh đường giữa. 3.500.000 ĐB 01/04
6 Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên,tuyến tùng 3.500.000 ĐB 02/04
7 Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu
não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu 3.500.000 ĐB 03/04
11 Ghép xương chấn thương cột sống thắtlưng 3.490.000 ĐB 02/21
12 Cắt u dây thần kinh VIII 3.500.000 ĐB 01/06
Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực
13 Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trungthất và một mảng thành ngực 3.500.000 ĐB 05/10
14 Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu 3.500.000 ĐB 06/10
Trang 22thuật lại
15 Cắt phổi và cắt màng phổi 3.500.000 ĐB 07/10
16 Cắt u trung thất to đường kính trên10cm có chèn ép trung thất 3.500.000 ĐB 09/10
17 Cắt u trung thất đường giữa xương ức 3.500.000 ĐB 10/10
18 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạchmáu lớn 3.500.000 ĐB 09/02
Danh mục phẫu thuật ung thư
23 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2bên 3.500.000 ĐB 01/01
24 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèmvét hạch, tạo hình ngay bằng vạt 3.500.000 ĐB 04/01
25 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má 3.500.000 ĐB 05/01
26
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn cácxoang hàm: Chấn thương đồng thờimắt, mũi, xoang… Cần phối hợp vớikhoa liên quan
3.500.000 ĐB 07/01
27 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ haitạng trở lên 3.500.000 ĐB 02/01
28 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm véthạch hệ thống 3.500.000 ĐB 06/01
Danh mục phẫu thuật nội soi
29 Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi 3.500.000 ĐB 01/27
Trang 23Danh mục phẫu thuật ngoại tổng quát
30 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.337.000 ĐB 15/17
Danh mục phẫu thuật tiết niệu - sinh dục
31 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hìnhruột - bàng quang 3.500.000 ĐB 03/14
32 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản
vào ruột (Brichet-I) 3.500.000 ĐB 02/14
33 Nối dương vật 3.473.000 ĐB 05/14
34 Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì 3.500.000 ĐB 06/25
Chuyên khoa Sản
35 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồngtrứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 3.500.000 ĐB 02/16
36 Cắt tử cung tình trạng bệnh nặng, viêmphúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu
khung, vỡ tử cung
3.500.000 ĐB 01/15
Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình
37 Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi 3.500.000 ĐB 06/21
38 Thay khớp vai nhân tạo 3.500.000 ĐB 03/21
39 Thay chỏm xương đùi trong u phá hủyxương 3.500.000 ĐB 05/21
40 Chuyển xương ghép nối vi phẫu 3.500.000 ĐB 09/21
41 Chuyển vạt ghép vi phẫu 3.500.000 ĐB 10/21
42 Nối lại chi bị đứt lìa vi phẫu 3.500.000 ĐB 03/25
43 Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4ngón trở lên 3.500.000 ĐB 07/25
247 Phẫu thuật loại I
Danh mục phẫu thuật thần kinh
1 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 2.520.000 IA 13/03
2 Phẫu thuật áp xe não 2.520.000 IA 11/03
4 Phẫu thuật chèn ép tủy 2.520.000 IA 15/03
Trang 245 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng 2.520.000 IA 14/03
6 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng 2.520.000 IA 14/03
7 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não 2.520.000 IA 14/03
8 Cắt u bán cầu đại não 2.520.000 IA 10/04
9 Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp ítxương chậu 2.520.000 IA 13/21
10 Giải phóng chèn ép chấn thương cộtsống thắt lưng 2.520.000 IA 14/21
11 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 2.520.000 IA 15/21
12 Phẫu thuật thoát vị não và màng não 2.520.000 IB 17/03
13 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 2.520.000 IB 18/03
14 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 2.520.000 IB 16/03
15 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2.520.000 IC 21/03
16 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nướctrong hộp sọ 2.520.000 IC 19/03
17 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 2.520.000 IC 20/04
Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực
18 Cắt u trung thất không xâm lấn mạchmáu lớn 2.520.000 IA 27/03
19 Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứngFallot 2.520.000 IA 10/02
20 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ dochấn thương 2.520.000 IA 23/03
21 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồngngực 2.520.000 IA 14/03
22 Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màngngoài tim co thắt 2.520.000 IA 15/03
23 Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạchcảnh gốc, cảnh trong 2.520.000 IA 21/03
24 Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnhmạch cảnh 2.520.000 IA 22/03
25 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch
máu trong cắt cụt chi,
2.520.000 IA 24/03
Trang 2528 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnhbasedow 2.226.000 IA 28/03
29 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi,lõm 2.520.000 IA 29/03
30 Cắt u xương sườn nhiều xương 2.520.000 IA 30/03
31 Cắt một phổi 2.520.000 IA 12/10
32 Cắt một thùy hay một phân thùy phổi 2.520.000 IA 13/10
33 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 2.520.000 IA 14/10
34 Bóc màng phổi trong dầy dính màngphổi 2.520.000 IA 15/10
35 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng
36 Cắt một thùy kèm cắt một phân thùyphổi điển hình 2.520.000 IA 17/10
37 Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt
42 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 2.520.000 IB 06/17
43 Soi khoang màng phổi 2.520.000 IB 08/17