1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

067664965783

142 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Kèm theo Nghị định số 15/2022/NĐ CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nộ[.]

Trang 1

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)

Cấp

1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

KHAI KHOÁNG

than non

27.0127.0227.0327.04

051 0510 05100 051000 Than cứng Gồm: than cục và

than cám, đã hoặcchưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

Than cứng đóng bánh thuộc ngành19200

27.0127.0227.0327.04

0510001 Than antraxit Than đá không

thành khối Than

có giới hạn chất

dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%

2701.11.00

0510002 Than bi tum Than mỡ, than có

giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô,

2701.12

Trang 2

không có khoáng chất) trên 14% vàgiới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện

ẩm, không có khoáng với chất)

0510003 Than đá (than

052 0520 05200 052000 0520000 Than non Than non còn gọi

là than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiềnthành bột và chưađóng bánh Than non đóng bánh thuộc ngành 19200

27.02

đốt tự nhiên khai thác

27.0727.0927.1027.11

thác

27.09

061001 0610010 Dầu mỏ và dầu

thu được từ khoáng bitum,

ở dạng thô

Gồm: dầu mỏ thô; Condensate

và dầu thô loại khác

27.09

061002 0610020 Đá phiến sét

dầu hoặc đá phiến sét bitum,cát hắc ín

2714.10.00

062 0620 06200 062000 Khí tự nhiên

dạng khí hoặc hóa lỏng

27.11

Trang 3

khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

26.17

0721 07210 072100 0721000 Quặng uranium,

quặng thorium

và tinh các loại quặng đó

Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium vàquặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó

26.12

khác không chứa sắt

Tính cả sản phẩmtrong quá trình khai thác và làm giàu

2606.00.00

khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

26.17

đồng, niken,

2602.00.00

Trang 4

coban, crôm, vonfram và tinhcác loại quặng đó

2603.00.002604.00.002605.00.002610.00.002611.00.00

0722911 Quặng mangan

và tinh quặng mangan

Kể cả quặng mangan chứa sắt

và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trởlên, tính theo trọng lượng khô

2604.00.00

0722914 Quặng coban và

tinh quặng coban

2605.00.00

0722915 Quặng crôm và

tinh quặng crôm

2610.00.00

0722916 Quặng vonfram

và tinh quặng vonfram

2611.00.00

kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó

2607.00.002608.00.002609.00.00

0722921 Quặng chì và

tinh quặng chì

2607.00.00

Trang 5

Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden

đã nung; Quặng molipden và tinh quặng molipden khác

2612.20.00

0722949 Quặng titan

khác và tinh quặng titan khác

2614.00.90

072295 0722950 Quặng antimon

và tinh quặng antimon

2617.10.00

072296 Quặng niobi,

tantali, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó

26.15

0722961 Quặng zircon

và tinh quặng zircon

2615.10.00

0722962 Quặng niobi

tantali, vanadi

2615.90.00

Trang 6

và tinh quặng niobi

072299 0722990 Quặng và tinh

quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại

2616.90.00

0730009 Quặng kim loại

quý và tinh quặng kim loại quý khác

2616.90.00

khoáng khác

2568

sét

2568

bằng cưa hoặc bằng cách khác

Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960

25.0625.0925.1325.1425.1525.16

Trang 7

081011 Đá xây dựng và

trang trí

68.0168.0268.03

0810111 Đá cẩm thạch

(đá hoa), đá hoatrắng,

travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa,

đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặctấm hình chữ nhật, hình vuông

Đá dùng để làm tượng đài hoặc đáxây dựng có trọng lượng riêng

Đá dùng để làm tượng đài hoặc đáxây dựng

25.16

loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc ximăng; thạch cao và thạch cao khan

2521.00.002520.10.00

Trang 8

0810121 Đá vôi và các

loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc ximăng

2509.00.0025.18

25.18

081014 0810140 Đá phiến, đã

hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉcắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông

2514.00.00

081021 0810210 Cát tự nhiên, đã

hoặc chưa nhuộm màu

Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác

25.05

081022 Sỏi, đá cuội; đá

dạng viên, mảnh vụn và bột

25.17

0810221 Sỏi, đá cuội Chủ yếu để làm

cốt bê tông, để rảiđường bộ hay đường sắt

2517.10.00

Trang 9

0810222 Đá dạng viên,

dạng mảnh vụn

và dạng bột làm

từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí

2517.41.002517.49.00

081023 0810230 Hỗn hợp cát,

đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng

2517.20.002517.30.00

2507.00.00

081032 0810320 Đất sét khác,

andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đấtdinas

Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa;

Bentonit;

Andalusite, kyanite và silimanite;

Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas

Không gồm đất sét trương nở

25.08

khoáng chưa được phân vào đâu

25.30

chất và khoáng phân bón

*

Trang 10

089101 0891010 Canxi phosphat

tự nhiên, canxi phosphat nhôm

tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

Bao gồm cả quặng apatit

25.11

0891092 Quặng borat tự

nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên

Axit boric tự nhiên chứa không quá 85%

H3BO4 tính theotrọng lượng khô

Quặng borat, tinhquặng borat đã hoặc chưa nung

2530.20.102530.20.20

0891095 Khoáng có

chứa kali

Gồm: Khoáng Carnallite;

2530.90.90

Trang 11

Khoáng Sylvite

0891096 Khoáng từ phân

động vật dùng

để làm phân bón hoặc nhiên liệu

*

0891099 Khoáng hóa

chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu

*

0892 08920 089200 0892000 Than bùn Chỉ tính than bùn

khai thác và thu gom Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001

27.03

0893 08930 089300 0893000 Muối Gồm muối biển

và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến

25.01

khoáng khác chưa được phânvào đâu

25.30

089901 Đá quí và đá

bán quí, kim cương, và các loại đá khác

7103.10

0899012 Kim cương (trừ

kim cương công nghiệp)

Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách

7102.10.007102.31.00

Trang 12

một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.39.00

0899013 Kim cương chất

lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.21.007102.29.00

0899014 Đá bọt, đá

nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu)

tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

2506.10.00

0899093 Bột hóa thạch

silic và đất silic tương tự

Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite

2512.00.00

Trang 13

0899094 Magiê carbonat

tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit kháctinh khiết hoặc không

25.19

0899096 Quặng mica Gồm: Mica thô

và mica đã tách thành tấm hay lớp; Bột mica

25.25

0899097 Quặng steatit Gồm quặng

steatit tự nhiên thô hoặc cát thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột

Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite;

Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;

2529.30.0025.30

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

phẩm dầu mỏ tinh chế

27.04

Trang 14

191001 1910010 Than cốc và

bán cốc luyện

từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá

Gồm: Than cốc

và bán cốc luyện

từ than đá; Than cốc và bán cốc luyện từ than nonhay than bùn;

Gas cốc và Muội bình chưng than đá

27.04

191002 1910020 Hắc ín chưng

cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và cácloại hắc ín khoáng chất khác

2706.00.00

chế biến dầu mỏ

27

192001 1920010 Than bánh và

các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ thanđá

Gồm: Than bánh

và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than

đá, than non và than bùn

2701.20.002702.20.002703.00.20

và xăng; dầu

mỡ bôi trơn

27.0727.0927.1027.1234.03

1920021 Dầu nhẹ và các Gồm: Xăng động 2710.12

Trang 15

chế phẩm cơ; Xăng máy

bay; Dầu nhẹ và các chế phẩm khác

1920022 Nhiên liệu dầu

và xăng; dầu

mỡ bôi trơn khác

Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm;

Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu

mỏ khác

2710.122710.192710.20.00

1920023 Dầu thải Chứa biphenyl đã

polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hóa hoặc biphenyl đã polyclo hóa

2710.91.002710.99.00

các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)

2711.12.002711.13.002711.142711.19.002711.29.00

1920031 Propan và bu

tan đã được hóalỏng (LPG)

Gồm: Propan đã được hóa lỏng;

Bu tan đã được hóa lỏng (LPG);

Khí khô thương phẩm

2711.12.002711.13.002711.19.00

1920032 Etylen,

propylen,

2711.14

Trang 16

butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên

1920042 Cốc dầu mỏ, bi

tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ

2713.11.002713.12.002713.20.002713.90.00

chất

2829303132333435363738

Trang 17

201 Phân bón và

hợp chất ni tơ;

plastic và cao

su tổng hợp dạng nguyên sinh

313940

chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp

29303132333435363738

2011421 Dẫn xuất của

các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông

Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính;

muội động vật;

Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặcchưa tinh chế;

Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông

và các chất xymen thô khác;

para-dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và

3802.903803.00.0038.0538.063807.00.00

Trang 18

axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ;

chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật;

hắc ín từ quá trình ủ rượu bia

và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc

ín thực vật

2011422 Than củi Gồm: cả than đốt

từ vỏ quả hoặc hạt, đã hoặc chưađóng thành khối, trừ than đốt tại rừng

44.02

2011423 Dầu và các sản

phẩm khác từ chưng cất hắc

ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự

Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từchưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độcao; các sản phẩm tương tự cókhối lượng cấu tửthơm lớn hơn cấu

tử không thơm;

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc

ín khoáng chất khác

2706.00.0027.08

2011424 Cồn etilic chưa

biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên

2207.10.00

Trang 19

2011425 Cồn etilic và

rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồngđộ

2207.20

2011426 Dung dịch kiềm

thải ra từ sản xuất bột giấy từgỗ; kể cả lignin,sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall)

31.02

2012021 Phân amoni có

xử lý nước

3102.21.003102.29.003102.30.003102.40.00

2834.10.002834.21.00

201203 2012030 Phân khoáng

hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ

Gồm: Ure;

Sunphat Amoni;

Nitơrat Amoni;

Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn hợp nitơrat amoni và

31.02

Trang 20

canxi cacbonat hoặc các chất vô

cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu

201204 2012040 Phân khoáng

hoặc phân hóa học chứa photphat

Gồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác

31.03

201205 2012050 Phân khoáng

hoặc phân hóa học có chứa kali

Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hóa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác

31.04

201206 2012060 Phân khoáng

hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâu

Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố:

nitơ, photpho và kali (NPK);

Diamoni photphat;

Monoamoni Photphat; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố:

nitơ và photpho;

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố:

photpho và kali;

Nitơrat Kali; Các

31.05

Trang 21

phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu

su tổng hợp dạng nguyên sinh

3940

từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh;

Polyme từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh;

Polyme từ axetat vinyl hoặc từ estevinyl và polyme vinyl khác dạng nguyên sinh;

Polyme acrylic dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên

đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã

39.0139.0239.0339.0439.0539.0639.0739.0839.0939.1039.1139.1239.13

Trang 22

làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)

2013102 Plastic khác

dạng nguyên sinh, chất trao đổi ion

Gồm: Polyaxetal,polyete khác và nhựa epoxy, dạngnguyên sinh;

polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh;

Silicon dạng nguyên sinh;

Plastic khác dạngnguyên sinh chưađược phân vào đâu; chất trao đổi ion

39.0139.0239.0339.0439.0539.0639.0739.0839.0939.1039.1139.1239.133914.00.00

hợp dạng nguyên sinh

40.02

201321 2013210 Cao su tổng

hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu

và các hợp chất

từ cao su tổng hợp và cao su

tự nhiên và các loại nhựa tự

Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao

su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặctấm lá hoặc dải (Gồm: cả dạng

mủ cao su); Các

40.0140.02

Trang 23

nhiên tương tự,

ở dạng nguyên sinh hoặc tấm

lá hoặc dải

hợp chất từ cao

su tổng hợp và cao su tự nhiên

và các loại nhựa

tự nhiên tương tự,

ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm:

cả hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp)

38.08

và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

38.08

2021011 Thuốc trừ côn

trùng

Gồm: cả chế phẩm trung gian

để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác

3808.59.103808.613808.623808.693808.91

3808.59.29

Trang 24

2021013 Thuốc diệt cỏ,

Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng

3808.59.313808.59.393808.59.403808.59.503808.93

2021014 Thuốc khử

trùng

Dùng cho nông nghiệp và cho cácmục đích sử dụngkhác

3808.59.603808.94.103808.94.203808.94.90

2021019 Thuốc trừ sâu

khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trongnông nghiệp

3808.52.103808.52.903808.59.913808.59.993808.99.103808.99.90

các chất sơn, quét tương tự;

mực in và ma tít

32

20221 202210 Sơn, véc ni và

các chất sơn, quét tương tự,

32.0832.09

Trang 25

men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi

về mặt hóa học,

đã phân tán hay hòa tan trong môitrường nước);

Sơn và véc ni, tantrong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loạimen tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi

về mặt hóa học,

đã phân tán hay hòa tan trong môitrường không chứa nước)

32.10

2022102 Sơn, véc ni

khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùngtrong nghệ thuật

Gồm: Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn

và véc ni khác;

các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoànthiện da; Chất làm khô đã điều

32.0732.1032.1132.1232.13

Trang 26

chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, họcđường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí

và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ởdạng lỏng hay dạng nhão, dùng

để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm

và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định

2022103 Ma tít và sản

phẩm tương tự

Gồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi sơn (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít

để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn

và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt

32.15

Trang 27

phòng, chất tẩy rửa, làm bóng

3304.30.00

2023113 Mỹ phẩm hoặc

chế phẩm trang điểm khác

Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén;

Kem và nước thơm dùng cho mặt và da;

Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu

3304.91.003304.99

cho tóc, lông,

vệ sinh răng hoặc miệng

33.0533.06

2023121 Dầu gội đầu,

keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc

Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm

33.0534.01

Trang 28

sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làmsóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

2023122 Chế phẩm dùng

cho vệ sinh răng miệng (kể

cả kem và bột làm chặt chân răng)

Gồm: Thuốc đánh răng (cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng); Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,

33.06

2023123 Chỉ tơ nha khoa 3306.20.00

2023124 Chế phẩm dùng

trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể;

chế phẩm dùng

để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa đượcphân vào đâu

Gồm: Các chế phẩm dùng trước,trong hoặc sau khi cạo mặt; Chấtkhử mùi cá nhân

và chất chống ra

mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm

vệ sinh khác chưađược phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa

và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông, )

33.073401.30.00

2023125 Nước hoa và

nước thơm

3303.00.00

Trang 29

20232 Xà phòng, chất

tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

34.0134.0234.05

202321 2023210 Glycerin thô;

nước glycerin

và dung dịch kiềm glycerin

2905.45.00

202322 2023220 Các chất hữu cơ

hoạt động bề mặt, ngoại trừ

xà phòng

3402.113402.12.003402.133402.19

202323 Xà phòng, chất

pha chế dùng

để giặt giũ và làm sạch

34.0134.02

2023231 Xà phòng; sản

phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như

xà phòng; giấy,

đồ chèn lót, nỉ, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng

xà phòng hoặc bột giặt

Gồm: Xà phòng;

sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạtđộng bề mặt;

giấy, mền xơ, nỉ

và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy;

Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da

34.0134.02

2023232 Bột giặt và các

chế phẩm dùng

để tẩy, rửa

Dạng lỏng, bột hoặc kem Sản phẩm này cũng gồm: cả chất xả vải

34.0134.023809.91.10

Trang 30

thơm và chất sáp

34.04

2023241 Chế phẩm dùng

để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng

Kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi

lễ tôn giáo (Hương/nhang cây;

Hương/nhang vòng); Các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy

3307.413307.49

đồ nội thất, sàn,kính, kim loại

và thùng xe

Gồm: Chất đánh bóng, kem và cácchế phẩm tương

tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chất đánh bóng, kem và cácchế phẩm tương

tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn

gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại;

Chất đánh bóng

và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóngcác sản phẩm khác

34.05

Trang 31

2023244 Bột nhão và bột

khô để cọ rửa

và các chế phẩm cọ rửa khác

3405.40

chất khác chưa được phân vào đâu

3601.00.003602.00.00

2029012 Ngòi an toàn,

ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện

Gồm: cả ngòi bánthành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,

36.03

2029013 Pháo hoa, pháo

hiệu, pháo mưa,pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác

35

2029021 Keo đã điều chế

và các chất dính

đã được điều chế khác

Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa

35.06

Trang 32

thơm từ tinh dầu thực vật

2029031 Tinh dầu thực

vật

Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc

Dùng làm nguyênliệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống

33.02

dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩmhóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh

37

2029041 Phim và tấm

dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơisáng

Gồm: Các tấm dùng chụp ảnh vàphim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừgiấy, bìa hoặc vậtliệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, );

Phim chụp ảnh, ởdạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừgiấy, bìa hoặc vậtliệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh

đa màu, hoặc loạichuyên dùng cho

y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc

37.0137.0237.03

Trang 33

thú y hoặc trong công nghiệp in, ); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt(Dùng cho chụp ảnh đa màu)

2029042 Chế phẩm hóa

chất dùng trongnhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnhchưa phân vào đâu

Trừ vécni, keo

hồ, chất kết dính

và các chế phẩm tương tự

37.07

202905 2029050 Mỡ và dầu

động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học;

hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được

từ mỡ hoặc dầu động vật

Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng,

đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trongkhí trơ hoặc bằngbiện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại

mỡ và dầu khác nhau

Loại trừ: các loại được hidro hóa,

15.0115.0215.0315.0515.1715.18

Trang 34

este hóa liên hợp,tái este hóa.

202906 2029060 Mực viết, mực

vẽ và mực khác(trừ mực in)

Gồm: cả khối cácbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần

3215.90

202907 Chế phẩm bôi

trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng

34.033820.00.00

38.11

2029073 Chất lỏng dùng

trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng

3819.00.003820.00.00

202908 Các sản phẩm

hóa chất hỗn hợp khác

38.24

2029081 Peptone và các

dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫnxuất của chúng chưa được phânvào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa

3504.00.00

2029082 Bột nhão dùng Gồm: Bột nhão 34.07

Trang 35

hay như “các chấtlàm khuôn răng”;

Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; Môi trường nuôi cấy

đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong

bó bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá

và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm;

bìa giấy, nỉ xenlulo và bằng giấy bằng sợi xenlulo đước

3813.00.0038.2138.222520.20.90

Trang 36

2029083 Nguyên tố hóa

học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điệntử

Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự

Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu;

dùng trong ngànhdệt, giấy, thuộc

da hoặc các ngành công nghiệp tương tự

38.09

2029086 Chế phẩm làm

sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chấtxúc tiến lưu hóacao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu;

alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu

Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợkhác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng đểhàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc

vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện);

Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; hợp chất hóa dẻo cao

su hoặc plastic, chưa được chi tiếthoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hóa

và các hợp chất

38.1038.153817.00.00

Trang 37

khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơimào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu Trừ các chất thuộc nhóm 2707(dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độcao và

2029087 Chất gắn đã

điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúc

Gồm: Chất gắn

đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc;

Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụgia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc

bê tông

3824.10.003824.30.003824.40.00

2029089 Sản phẩm hóa

chất hỗn hợp khác chưa đượcphân vào đâu

38.24

202909 Gelatin và các

dẫn xuất gelatin, gồm:

anbumin sữa;

sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp

35.0235.0338.24

Trang 38

hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phânvào đâu

2029091 Gelatin và các

dẫn xuất gelatin, anbumin sữa;

keo điều chế từ bong bóng cá:

các loại keo khác có nguồn gốc động vật

Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein;

Keo điều chế từ bong bóng cá;

các loại keo khác

có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin

và các dẫn xuất albumin khác

35.0235.03

2029092 Các muối của

casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

35.0135.05

2029093 Sản phẩm còn

lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phânvào đâu

38.24

nhân tạo

54.0254.03

Trang 39

54.0455.0955.0355.06

2030011 Tô (tow)

filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

Gồm: Tô (tow) filament tổng hợp

từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen,

và xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác

để kéo sợi từ nylon, polyamit

55.0155.03

Trang 40

khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen,

2030012 Sợi filament

tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợp

Gồm: Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit

và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tươngtự

54.0254.04

54.0354.0454.0554.0655.0355.0455.0555.0655.0755.0955.1055.11

2030021 Tô (tow)

filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc

Gồm: Tô (tow) filament nhân tạo; Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa

55.0155.02

Ngày đăng: 19/04/2022, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2410083 Thép hình, gấp 7222.40 - 067664965783
2410083 Thép hình, gấp 7222.40 (Trang 54)
thanh hình có mặt cắt rỗng  bằng gang đúc - 067664965783
thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc (Trang 60)
Màn hình, máy chiếu sử dụng với  máy tính - 067664965783
n hình, máy chiếu sử dụng với máy tính (Trang 127)
2620018 Màn hình và máy  chiếu, chủ  yếu sử  dụng trong hệ thống  xử lý dữ  liệu tự  động - 067664965783
2620018 Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động (Trang 127)
05 Máy quay phim số, chụp hình số 85.25 - 067664965783
05 Máy quay phim số, chụp hình số 85.25 (Trang 139)
06 Thiết bị truyền hình cáp * - 067664965783
06 Thiết bị truyền hình cáp * (Trang 139)
01 Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn thông 85 - 067664965783
01 Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn thông 85 (Trang 140)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w