ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHẦN VĂN BẢN KHÁC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 176/NQ HĐND[.]
Trang 1PHẦN VĂN BẢN KHÁC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Về phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2019
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu
tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Xét Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 138/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 Phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2019
Tổng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2019 là 8.504.771 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho ngân sách huyện), bao gồm:
Trang 22 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.040 triệu đồng.
3 Chi trả lãi, phí các khoản vay: 5.900 triệu đồng.
4 Dự toán chi thường xuyên: 2.936.001 triệu đồng.
5 Dự phòng ngân sách cấp tỉnh 166.751 triệu đồng.
6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 339.300 triệu đồng.
7 Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác: 159.513 triệu đồng
8 Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu quốc gia: 56.706 triệu đồng.
Điều 2 Phân bổ số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện,
thành phố năm 2019 (gọi chung là ngân sách huyện)
1 Về dự toán thu năm 2019
Tổng thu cân đối ngân sách huyện được hưởng là 6.576.281 triệu đồng, bao gồm:
a) Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp là 2.177.578 triệu đồng b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 4.398.703 triệu đồng.
2 Về dự toán chi năm 2019
Tổng chi cân đối ngân sách huyện là 6.576.281 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi đầu tư phát triển: 694.000 triệu đồng (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) b) Chi thường xuyên: 5.734.096 triệu đồng
c) Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 62.455 triệu đồng.
2 Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH
Trang 3CẤP HUYỆN, XÃ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng
A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
1 Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp 7.619.209
3 Thu chuyển nguồn xổ số kiến thiết năm 2018 200.000
1 Các khoản chi cân đối theo nhiệm vụ phân cấp 8.504.771
- Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia 56.706
- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền
B NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ
I NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ 6.576.281
Trang 42 Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh 4.398.703
Trang 5HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Tên đơn vị
Dự toán năm 2019 Tổng số Thu nội địa
Trang 6A B 5 6
Trang 7HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Tên đơn vị
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Thu nội địa
Bao gồm
1 Thu
từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
2 Thu
từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
3 Thu từ khu vực đầu
tư nước ngoài
4 Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh
5 Thuế thu nhập
cá nhân
6 Thu tiền sử dụng đất
7 Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
8 Tiền thuê đất
9 Thuế bảo vệ môi trường
10 Lệ phí trước bạ
11 Phí,
lệ phí
12 Tiền bán, thuê nhà
13 Thu khác ngân sách
14.
Thu cố định tại xã
15 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
Trang 8STT Tên đơn vị
thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Thu nội địa
vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
3 Thu từ khu vực đầu
tư nước ngoài
khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh
5 Thuế thu nhập
cá nhân
6 Thu tiền sử dụng đất
7 Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
8 Tiền thuê đất
9 Thuế bảo vệ môi trường
10 Lệ phí trước bạ
11 Phí,
lệ phí
12 Tiền bán, thuê nhà
13 Thu khác ngân sách
14.
Thu cố định tại xã
15 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
0
Trang 9STT Tên đơn vị
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Thu nội địa
Bao gồm
1 Thu
từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
2 Thu
từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
3 Thu từ khu vực đầu
tư nước ngoài
4 Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh
5 Thuế thu nhập
cá nhân
6 Thu tiền sử dụng đất
7 Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
8 Tiền thuê đất
9 Thuế bảo vệ môi trường
10 Lệ phí trước bạ
11 Phí,
lệ phí
12 Tiền bán, thuê nhà
13 Thu khác ngân sách
14.
Thu cố định tại xã
15 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
14 Huyện Phú Quốc 2.593.000 2.593.000 18.000 26.000 28.000 600.000 363.000 705.000 400.000 152.000 238.000 24.000 37.500 1.500
15 Huyện Kiên Hải 10.900 10.900 120 2.800 2.920 1.000 30 2.900 500 630
Trang 10Phụ lục IV
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng
Bao gồm Ngân sách
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 13.015 236 6.438. 955 6.576. 281
Chi đầu tư cho các dự án 3.683 964 2.989. 964 694. 000
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1.550. 000 1.550. 000 -
CHI TRẢ LÃI CÁC KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
IV CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1.040 1 040 -
V DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 252 480 166. 751 85 729
Trang 11STT Nội dung địa phương Ngân sách
Bao gồm Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách cấp huyện
I CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA 216 041 216. 041 -
1 Chương trình giảm nghèo bền vững 5 1.541 51. 541
- Vốn xây dựng cơ bản
3 5.835
a Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước (ODA) 312 .032 312. 032
b Đầu tư dự án từ nguồn vốn trong nước 1.120
Trang 12Phụ lục V
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 355.984
III CHI TRẢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY 5.900
Trang 13STT Nội dung Số tiền
a Chương trình giảm nghèo bền vững 51.54 1
2.2 Vốn sự nghiệp
159.51
3
Trang 14Phụ lục VI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
Chi trả
nợ lãi do chính quyền địa phương vay
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi bổ sung ngân sách huyện xã
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
TỔNG CỘNG 12.903.475 2.989.964 2.936.001 5.900 1.040 166.751 4.398.703 339.300 216.041 159.335 56.706 1.849.775 1.690.262 159.513
-1 Sở Lao động - Thươngbinh và Xã hội 93.720 93.720 -
-2 Sở Kế hoạch và Đầutư 8.054 8.054 -
-3 Sở Tài nguyên và Môitrường 35.671 35.671 -
Trang 15Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
Chi trả
nợ lãi do chính quyền địa phương vay
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi bổ sung ngân sách huyện xã
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
10 Sở Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn 229.768 229.768 -
-11 Văn phòng Điều phốinông thôn mới 905 905 -
Văn phòng Đoàn Đại
biểu Quốc hội và
-22 Sở Thông tin và Truyềnthông 7.416 7.416 -
-24 Ban Quản lý Khu kinhtế Phú Quốc 6.318 6.318 -
-25 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 8.294 8.294 -
Trang 16-T chương
trình MTQG)
chương trình MTQG)
địa phương vay
trữ tài chính
sách huyện xã sách tiền
lương Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
26 Ban An toàn giao thông 4.878 4.878 -
-27 Hội Cựu chiến binh tỉnh 2.599 2.599 -
-28 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh 10.899 10.899 -
-30 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 5.738 5.738 -
-38 Liên hiệp Các Tổ chứchữu nghị 3.357 3.357 -
Trang 17Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
Chi trả
nợ lãi do chính quyền địa phương vay
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi bổ sung ngân sách huyện xã
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
42 Trung tâm Hoạt độngthanh thiếu niên 3.244 3.244 -
-43 Trung tâm Xúc tiến Đầutư, Thương mại và Du
lịch tỉnh
-44 Vườn Quốc gia PhúQuốc 18.159 18.159 -
-45 Vườn Quốc gia U MinhThượng 10.046 10.046 -
-46 Trường Cao đẳng KiênGiang 20.000 20.000 -
-47 Trường Cao đẳng NghềKiên Giang 16.041 16.041 -
-48 Trường Cao đẳng Y tếKiên Giang 6.036 6.036 -
-49 Trường Cao đẳng Sưphạm Kiên Giang 18.092 18.092 -
Trang 18-T chương
trình MTQG)
chương trình MTQG)
địa phương vay
trữ tài chính
sách huyện xã sách tiền
lương Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
-58 Trung tâm Tin học -Công báo 3.755 3.755 -
-59 Trung tâm Trợ giúppháp lý 5.848 5.848 -
-62 Hội Bảo vệ người tiêudùng 110 110 -
-64 Hội Nạn nhân chất độcda cam/dioxin 319 319 -
-65 Hội Cựu thanh niênxung phong 319 319 -
-66 Liên đoàn Lao độngtỉnh 100 100 -
Trang 19Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
Chi trả
nợ lãi do chính quyền địa phương vay
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi bổ sung ngân sách huyện xã
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
huyện đảo, cựu chiến
binh, thanh niên xung
phong, bảo trợ xã hội,
học sinh sinh viên, hộ
cận nghèo)
-72 Qũy khám chữa bệnhngười nghèo 10.792 10.792 -
-73 Kinh phí thực hiệnchương trình ISO 2.000 2.000 -
-74 Chi thực hiện một sốnhiệm vụ khác 329.431 329.431 -
-75 Chương trình dự án bòcủa Hội Nông dân 2.000 2.000 -
-76 Thực hiện các chươngtrình về xúc tiến thương
mại, xuất khẩu
-77 Chi thực hiện các ngàylễ lớn 6.330 6.330 -
-78 Kinh phí duy tu, sửachữa thường xuyên 30.000 30.000 -
-79 Kinh phí đoàn ra, đoànvào 3.000 3.000 -
-80 Kinh phí thực hiện côngtác đối ngoại 5.000 5.000 -
Trang 20-T chương
trình MTQG)
chương trình MTQG)
địa phương vay
trữ tài chính
sách huyện xã sách tiền
lương Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
81 Đầu tư lò đốt rác xã đảo 3.000 3.000 -
-82 Kinh phí chuyển quaNgân hàng Chính sách
Trang 21Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
Chi trả
nợ lãi do chính quyền địa phương vay
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Chi dự phòng ngân sách
Chi bổ sung ngân sách huyện xã
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
-2 Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 306.000 306.000 -
-3 Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1.550.000 1.550.000 -
-4 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 216.041 - - - - - - 216.041 159.335 56.706 - - a
Trang 22-T chương
trình MTQG)
chương trình MTQG)
địa phương vay
trữ tài chính
sách huyện xã sách tiền
lương Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên Tổng số
Chi đầu
tư phát triển
Chi thường xuyên
Trang 23HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục VII
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Chi giáo dục - đào tạo
và dạy nghề
Chi khoa học và công nghệ
Chi quốc phòng
Chi an ninh và trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế, dân số
và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
Chi thể dục thể thao
Chi bảo vệ môi trư ờng
Chi các hoạt động kinh tế
hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi bảo đảm
xã hội
Chi thường xuyên khác
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
TỔNG CỘNG 2.936.001 820.489 36.080 126.485 21.400 559.095 25.277 5.000 17.952 18.045 802.123 119.917 682.206 355.984 61.356 86.714 I
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐOÀN
1 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 93.720 41.743 - - - 7.138 44.139 700
2 Sở Kế hoạch và Đầu tư 8.054 - - - 1.600 1.600 6.454 -
-3 Sở Tài nguyên và Môi trường 35.671 - - - 8.335 17.736 17.736 9.200 - 400
4 Sở Tài chính 12.270 - - - 1.000 1.000 11.270 -
-5 Sở Tư pháp 7.303 - - - 1.250 1.250 5.203 - 850
6 Sở Văn hóa và Thể thao 49.862 9.554 - - - 18.947 14.952 - - - 6.408 -
Trang 24-STT Tên đơn vị Tổng số đào tạo dục
-và dạy nghề
học và công nghệ
Chi quốc phòng
ninh và trật tự
an toàn
xã hội
tế, dân số
và gia đình
văn hóa thông tin
thanh, truyền hình, thông tấn
thể dục thể thao
vệ môi trư ờng
hoạt động kinh tế
quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
bảo đảm
xã hội
thường xuyên khác
Chi giao thông
lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
7 Sở Du lịch 6.250 - - - 2.000 2.000 4.100 - 150
8 Sở Y tế 153.182 5.000 - - 137.684 - 2.000 - - 8.498 -
-9 Sở Giáo dục và Đào tạo 572.448 563.689 - - - 8.759 -
-10 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 229.768 - - - 450 191.599 191.599 37.319 - 400
11 Văn phòng Điều phối nông thôn mới 905 - - - 905 -
Trang 25-STT Tên đơn vị Tổng số
Chi giáo dục - đào tạo
và dạy nghề
Chi khoa học và công nghệ
Chi quốc phòng
Chi an ninh và trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế, dân số
và gia đình
Chi văn hóa thông tin
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
Chi thể dục thể thao
Chi bảo vệ môi trư ờng
Chi các hoạt động kinh tế
hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Chi bảo đảm
xã hội
Chi thường xuyên khác
Chi giao thông
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
21 Ban Dân tộc 3.149 - - - 2.849 - 300
22 Sở Thông tin và Truyền thông 7.416 - - - 3.109 3.109 4.006 - 300
23 Sở Ngoại vụ 4.138 - - - 4.138 -
-24 Ban Quản lý Khu kinh tếPhú Quốc 6.318 - - - 6.318 -
-25 Ban Quản lý Khu kinh tếtỉnh 8.294 - - - 50 4.197 4.197 4.047 -
-26 Ban An toàn giao thông 4.878 - - - 4.300 4.300 578 -
-27 Hội Cựu chiến binh tỉnh 2.599 - - - 90 - - 2.509 -
-28 Ủy ban Mặt trận Tổ quốcViệt Nam tỉnh 10.899 150 - - - - 350 - - 10.199 - 200
29 Hội Nông dân tỉnh 6.048 200 - - - - 120 1.700 1.700 3.828 - 200
30 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 5.738 - - - 250 - - 5.088 - 400
31 Hội Chữ thập đỏ tỉnh 2.650 - - - 2.650 -
-32 Liên minh hợp tác xã tỉnh 2.731 200 - - - 650 650 1.881 -
-33 Liên hiệp Các Hội Khoa học và Kỹ thuật 2.191 200 1.380 - - - 611 -