1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1546565468319

36 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghị Quyết Về Phân Bổ Chi Ngân Sách Địa Phương Năm 2019
Trường học Hội Đồng Nhân Dân Tỉnh Kiên Giang
Thể loại Nghị Quyết
Năm xuất bản 2018
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHẦN VĂN BẢN KHÁC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 176/NQ HĐND[.]

Trang 1

PHẦN VĂN BẢN KHÁC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Về phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu

tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 138/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 Phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2019

Tổng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2019 là 8.504.771 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho ngân sách huyện), bao gồm:

Trang 2

2 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.040 triệu đồng.

3 Chi trả lãi, phí các khoản vay: 5.900 triệu đồng.

4 Dự toán chi thường xuyên: 2.936.001 triệu đồng.

5 Dự phòng ngân sách cấp tỉnh 166.751 triệu đồng.

6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 339.300 triệu đồng.

7 Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác: 159.513 triệu đồng

8 Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu quốc gia: 56.706 triệu đồng.

Điều 2 Phân bổ số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện,

thành phố năm 2019 (gọi chung là ngân sách huyện)

1 Về dự toán thu năm 2019

Tổng thu cân đối ngân sách huyện được hưởng là 6.576.281 triệu đồng, bao gồm:

a) Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp là 2.177.578 triệu đồng b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 4.398.703 triệu đồng.

2 Về dự toán chi năm 2019

Tổng chi cân đối ngân sách huyện là 6.576.281 triệu đồng, bao gồm:

a) Chi đầu tư phát triển: 694.000 triệu đồng (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) b) Chi thường xuyên: 5.734.096 triệu đồng

c) Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 62.455 triệu đồng.

2 Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu

và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày ký./.

CHỦ TỊCH

Trang 3

CẤP HUYỆN, XÃ NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018

của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng

A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

1 Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp 7.619.209

3 Thu chuyển nguồn xổ số kiến thiết năm 2018 200.000

1 Các khoản chi cân đối theo nhiệm vụ phân cấp 8.504.771

- Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia 56.706

- Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền

B NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ

I NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ 6.576.281

Trang 4

2 Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh 4.398.703

Trang 5

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018

của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Tên đơn vị

Dự toán năm 2019 Tổng số Thu nội địa

Trang 6

A B 5 6

Trang 7

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Tên đơn vị

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Thu nội địa

Bao gồm

1 Thu

từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

2 Thu

từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

3 Thu từ khu vực đầu

tư nước ngoài

4 Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

5 Thuế thu nhập

cá nhân

6 Thu tiền sử dụng đất

7 Thuế

sử dụng đất phi nông nghiệp

8 Tiền thuê đất

9 Thuế bảo vệ môi trường

10 Lệ phí trước bạ

11 Phí,

lệ phí

12 Tiền bán, thuê nhà

13 Thu khác ngân sách

14.

Thu cố định tại xã

15 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

Trang 8

STT Tên đơn vị

thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Thu nội địa

vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

3 Thu từ khu vực đầu

tư nước ngoài

khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

5 Thuế thu nhập

cá nhân

6 Thu tiền sử dụng đất

7 Thuế

sử dụng đất phi nông nghiệp

8 Tiền thuê đất

9 Thuế bảo vệ môi trường

10 Lệ phí trước bạ

11 Phí,

lệ phí

12 Tiền bán, thuê nhà

13 Thu khác ngân sách

14.

Thu cố định tại xã

15 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

0

Trang 9

STT Tên đơn vị

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Thu nội địa

Bao gồm

1 Thu

từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

2 Thu

từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

3 Thu từ khu vực đầu

tư nước ngoài

4 Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

5 Thuế thu nhập

cá nhân

6 Thu tiền sử dụng đất

7 Thuế

sử dụng đất phi nông nghiệp

8 Tiền thuê đất

9 Thuế bảo vệ môi trường

10 Lệ phí trước bạ

11 Phí,

lệ phí

12 Tiền bán, thuê nhà

13 Thu khác ngân sách

14.

Thu cố định tại xã

15 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

14 Huyện Phú Quốc 2.593.000 2.593.000 18.000 26.000 28.000 600.000 363.000 705.000 400.000 152.000 238.000 24.000 37.500 1.500

15 Huyện Kiên Hải 10.900 10.900 120 2.800 2.920 1.000 30 2.900 500 630

Trang 10

Phụ lục IV

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018

của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng

Bao gồm Ngân sách

A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 13.015 236 6.438. 955 6.576. 281

Chi đầu tư cho các dự án 3.683 964 2.989. 964 694. 000

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1.550. 000 1.550. 000 -

CHI TRẢ LÃI CÁC KHOẢN DO

CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

IV CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1.040 1 040 -

V DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 252 480 166. 751 85 729

Trang 11

STT Nội dung địa phương Ngân sách

Bao gồm Ngân sách

cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

I CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA 216 041 216. 041 -

1 Chương trình giảm nghèo bền vững 5 1.541 51. 541

- Vốn xây dựng cơ bản

3 5.835

a Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước (ODA) 312 .032 312. 032

b Đầu tư dự án từ nguồn vốn trong nước 1.120

Trang 12

Phụ lục V

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018

của Hội đồng nhân dân tỉnh)

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 355.984

III CHI TRẢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY 5.900

Trang 13

STT Nội dung Số tiền

a Chương trình giảm nghèo bền vững 51.54 1

2.2 Vốn sự nghiệp

159.51

3

Trang 14

Phụ lục VI

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả

nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi bổ sung ngân sách huyện xã

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

TỔNG CỘNG 12.903.475 2.989.964 2.936.001 5.900 1.040 166.751 4.398.703 339.300 216.041 159.335 56.706 1.849.775 1.690.262 159.513

-1 Sở Lao động - Thươngbinh và Xã hội 93.720 93.720 -

-2 Sở Kế hoạch và Đầutư 8.054 8.054 -

-3 Sở Tài nguyên và Môitrường 35.671 35.671 -

Trang 15

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả

nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi bổ sung ngân sách huyện xã

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

10 Sở Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn 229.768 229.768 -

-11 Văn phòng Điều phốinông thôn mới 905 905 -

Văn phòng Đoàn Đại

biểu Quốc hội và

-22 Sở Thông tin và Truyềnthông 7.416 7.416 -

-24 Ban Quản lý Khu kinhtế Phú Quốc 6.318 6.318 -

-25 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 8.294 8.294 -

Trang 16

-T chương

trình MTQG)

chương trình MTQG)

địa phương vay

trữ tài chính

sách huyện xã sách tiền

lương Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

26 Ban An toàn giao thông 4.878 4.878 -

-27 Hội Cựu chiến binh tỉnh 2.599 2.599 -

-28 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh 10.899 10.899 -

-30 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 5.738 5.738 -

-38 Liên hiệp Các Tổ chứchữu nghị 3.357 3.357 -

Trang 17

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả

nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi bổ sung ngân sách huyện xã

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

42 Trung tâm Hoạt độngthanh thiếu niên 3.244 3.244 -

-43 Trung tâm Xúc tiến Đầutư, Thương mại và Du

lịch tỉnh

-44 Vườn Quốc gia PhúQuốc 18.159 18.159 -

-45 Vườn Quốc gia U MinhThượng 10.046 10.046 -

-46 Trường Cao đẳng KiênGiang 20.000 20.000 -

-47 Trường Cao đẳng NghềKiên Giang 16.041 16.041 -

-48 Trường Cao đẳng Y tếKiên Giang 6.036 6.036 -

-49 Trường Cao đẳng Sưphạm Kiên Giang 18.092 18.092 -

Trang 18

-T chương

trình MTQG)

chương trình MTQG)

địa phương vay

trữ tài chính

sách huyện xã sách tiền

lương Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

-58 Trung tâm Tin học -Công báo 3.755 3.755 -

-59 Trung tâm Trợ giúppháp lý 5.848 5.848 -

-62 Hội Bảo vệ người tiêudùng 110 110 -

-64 Hội Nạn nhân chất độcda cam/dioxin 319 319 -

-65 Hội Cựu thanh niênxung phong 319 319 -

-66 Liên đoàn Lao độngtỉnh 100 100 -

Trang 19

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả

nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi bổ sung ngân sách huyện xã

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

huyện đảo, cựu chiến

binh, thanh niên xung

phong, bảo trợ xã hội,

học sinh sinh viên, hộ

cận nghèo)

-72 Qũy khám chữa bệnhngười nghèo 10.792 10.792 -

-73 Kinh phí thực hiệnchương trình ISO 2.000 2.000 -

-74 Chi thực hiện một sốnhiệm vụ khác 329.431 329.431 -

-75 Chương trình dự án bòcủa Hội Nông dân 2.000 2.000 -

-76 Thực hiện các chươngtrình về xúc tiến thương

mại, xuất khẩu

-77 Chi thực hiện các ngàylễ lớn 6.330 6.330 -

-78 Kinh phí duy tu, sửachữa thường xuyên 30.000 30.000 -

-79 Kinh phí đoàn ra, đoànvào 3.000 3.000 -

-80 Kinh phí thực hiện côngtác đối ngoại 5.000 5.000 -

Trang 20

-T chương

trình MTQG)

chương trình MTQG)

địa phương vay

trữ tài chính

sách huyện xã sách tiền

lương Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

81 Đầu tư lò đốt rác xã đảo 3.000 3.000 -

-82 Kinh phí chuyển quaNgân hàng Chính sách

Trang 21

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả

nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi bổ sung ngân sách huyện xã

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình mục tiêu quốc gia Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

-2 Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 306.000 306.000 -

-3 Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1.550.000 1.550.000 -

-4 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 216.041 - - - - - - 216.041 159.335 56.706 - - a

Trang 22

-T chương

trình MTQG)

chương trình MTQG)

địa phương vay

trữ tài chính

sách huyện xã sách tiền

lương Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên Tổng số

Chi đầu

tư phát triển

Chi thường xuyên

Trang 23

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục VII

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN,

ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Chi giáo dục - đào tạo

và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự

an toàn

xã hội

Chi y tế, dân số

và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trư ờng

Chi các hoạt động kinh tế

hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm

xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

TỔNG CỘNG 2.936.001 820.489 36.080 126.485 21.400 559.095 25.277 5.000 17.952 18.045 802.123 119.917 682.206 355.984 61.356 86.714 I

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

NHÀ NƯỚC, ĐOÀN

1 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 93.720 41.743 - - - 7.138 44.139 700

2 Sở Kế hoạch và Đầu tư 8.054 - - - 1.600 1.600 6.454 -

-3 Sở Tài nguyên và Môi trường 35.671 - - - 8.335 17.736 17.736 9.200 - 400

4 Sở Tài chính 12.270 - - - 1.000 1.000 11.270 -

-5 Sở Tư pháp 7.303 - - - 1.250 1.250 5.203 - 850

6 Sở Văn hóa và Thể thao 49.862 9.554 - - - 18.947 14.952 - - - 6.408 -

Trang 24

-STT Tên đơn vị Tổng số đào tạo dục

-và dạy nghề

học và công nghệ

Chi quốc phòng

ninh và trật tự

an toàn

xã hội

tế, dân số

và gia đình

văn hóa thông tin

thanh, truyền hình, thông tấn

thể dục thể thao

vệ môi trư ờng

hoạt động kinh tế

quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

bảo đảm

xã hội

thường xuyên khác

Chi giao thông

lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

7 Sở Du lịch 6.250 - - - 2.000 2.000 4.100 - 150

8 Sở Y tế 153.182 5.000 - - 137.684 - 2.000 - - 8.498 -

-9 Sở Giáo dục và Đào tạo 572.448 563.689 - - - 8.759 -

-10 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 229.768 - - - 450 191.599 191.599 37.319 - 400

11 Văn phòng Điều phối nông thôn mới 905 - - - 905 -

Trang 25

-STT Tên đơn vị Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo

và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự

an toàn

xã hội

Chi y tế, dân số

và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trư ờng

Chi các hoạt động kinh tế

hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm

xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

21 Ban Dân tộc 3.149 - - - 2.849 - 300

22 Sở Thông tin và Truyền thông 7.416 - - - 3.109 3.109 4.006 - 300

23 Sở Ngoại vụ 4.138 - - - 4.138 -

-24 Ban Quản lý Khu kinh tếPhú Quốc 6.318 - - - 6.318 -

-25 Ban Quản lý Khu kinh tếtỉnh 8.294 - - - 50 4.197 4.197 4.047 -

-26 Ban An toàn giao thông 4.878 - - - 4.300 4.300 578 -

-27 Hội Cựu chiến binh tỉnh 2.599 - - - 90 - - 2.509 -

-28 Ủy ban Mặt trận Tổ quốcViệt Nam tỉnh 10.899 150 - - - - 350 - - 10.199 - 200

29 Hội Nông dân tỉnh 6.048 200 - - - - 120 1.700 1.700 3.828 - 200

30 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 5.738 - - - 250 - - 5.088 - 400

31 Hội Chữ thập đỏ tỉnh 2.650 - - - 2.650 -

-32 Liên minh hợp tác xã tỉnh 2.731 200 - - - 650 650 1.881 -

-33 Liên hiệp Các Hội Khoa học và Kỹ thuật 2.191 200 1.380 - - - 611 -

Ngày đăng: 19/04/2022, 22:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 5.000 - 1546565468319
hi phát thanh, truyền hình, thông tấn 5.000 (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w