1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1515544398921

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 346,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN PHẦN VĂN BẢN KHÁC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 2936/QĐ UBND Kiên Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2017[.]

Trang 1

PHẦN VĂN BẢN KHÁC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN

Về việc công bố thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát

triển nông thôn/ UBND cấp huyện/ UBND cấp xã áp dụng

trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ

về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm

2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm

2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình

số 472/TTr-SNNPTNT ngày 24/11/2017 về việc công bố thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/ UBND cấp huyện/ UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ngành Nông

nghiệp và Phát triển nông thôn đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/ UBND cấp huyện/ UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Trang 2

Quyết định này thay thế các Quyết định số 2212/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố thủ tục hành chính của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/ UBND cấp huyện/ UBND cấp xã tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã trong lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông Lâm sản - Thủy sản và lĩnh vực Lâm nghiệp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị

xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định công bố này vào Website Kiểm soát thủ tục hành chính Kiên Giang tại địa chỉ: http://kstthc.kiengiang.gov.vn tải danh mục và nội dung chi tiết từng thủ tục hành chính để thực hiện niêm yết công khai đúng theo quy định

Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng

các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Thị Minh Phụng

Trang 3

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

1 Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực)

2 Cấp Giấy chứng nhận mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm

3 Cấp lại Giấy chứng nhận mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm

4 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu)

5 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu)

6 Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác

7 Chứng nhận thủy sản khai thác

8 Cấp chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới

9 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời

10 Cấp lại chứng nhận đăng ký tàu cá

11 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu

12 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá thuộc diện thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu

13 Cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá

14 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký bè cá

15 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán

16 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

17 Cấp Giấy phép khai thác thủy sản

18 Cấp gia hạn Giấy phép khai thác thủy sản

19 Cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản

20 Cấp đổi và cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản

Trang 4

STT Tên thủ tục hành chính

I Lĩnh vực: Thủy sản

21 Chứng nhận lại thủy sản khai thác

22 Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp

23 Nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng

24 Nhập khẩu tàu cá đóng mới

25 Xác nhận đăng ký tàu cá

26 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá

27 Cấp Giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai

II Lĩnh vực: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1 Đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

2 Công nhận làng nghề

3 Công nhận nghề truyền thống

4 Công nhận làng nghề truyền thống

5 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư

6 Thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện

7 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

8 Phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn

9

Phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn (áp dụng cho phê duyệt lần đầu

và điều chỉnh, bổ sung, kéo dài thời gian thực hiện Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn)

10 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động

đóng gói phân bón

11 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điền kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạtđộng đóng gói phân bón

12 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

13 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

14 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón

III Lĩnh vực: Trồng trọt

Trang 5

STT Tên thủ tục hành chính

I Lĩnh vực: Thủy sản

1 Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

2 Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

3 Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ănquả lâu năm

4 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

IV Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật

1 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

2 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyềngiải quyết của cấp tỉnh)

3 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

5 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từvùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

V Lĩnh vực: Lâm nghiệp

1 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc

dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

2 Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định lâu dài đối với hộ gia đình, cá nhân

3 Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định lâu dài đối với cộng đồng dân cư thôn

4 Khoán công việc và dịch vụ

VI Lĩnh vực: Chăn nuôi

1 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi

Trang 6

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; cóthay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghềthú y)

3 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

4 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bịmất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhânđăng ký)

6 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

7 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

8 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở

nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

9 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đốivới cơ sở phải đánh giá lại

10 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

11 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản

12 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủysản)

13 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở cónhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

14 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở cónhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

15 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản)đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầmbệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy

Trang 7

VIII Lĩnh vực: Thủy lợi

1 Cấp Giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trongphạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết UBND các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương

2

Cấp Giấy phép cho hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo

vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hợp sau: a) Các loại xe mô tô hai bánh, xegắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; b) Xe cơ giới đi trên đường giao thôngcông cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; c) Xe cơ giới đi qua côngtrình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù

hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi

3

Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ

công trình thủy lợi được quy định tại khoản 2, 3, 5, 6, 7, 8 Điều 1 Quyết định số55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4

Cấp Giấy phép cho các hoạt động xây dựng kho, bến bãi, bốc dỡ; tập kết nguyên

liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; xây dựng chuồng trại chăn thả giasúc, nuôi trồng thủy sản; chôn phế thải, chất thải

5

Cấp Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc tỉnh quản lý;

hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi quan trọng quốc gia vớilưu lượng xả nhỏ hơn 1000m3/ngày đêm

6 Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy

lợi thuộc tỉnh quản lý; hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi

Trang 8

STT Tên thủ tục hành chính

I Lĩnh vực: Thủy sản

quan trọng quốc gia với lưu lượng xả nhỏ hơn 1000m3/ngày đêm

2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

+ Thông tư số BNNPTNT ngày 08/10/2015 của BộNông nghiệp và Phát triển nông thônquy định về giám sát vệ sinh, antoàn thực phẩm trong thu hoạchnhuyễn thể hai mảnh vỏ

33/2015/TT-+ Thông tư số 286/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11 năm 2016 của BộTài chính ban hành quy định mứcthu, chế độ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí thẩm định quản lý chấtlượng, an toàn thực phẩm trong lĩnhvực nông nghiệp

2 Xác nhận nội dung quảng cáothực phẩm lần đầu

+ Điều 5, Khoản 1 Điều 8 Thông

tư số 75/2011/TT- BNNPTNT ngày31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn Quy định vềđăng ký và xác nhận nội dung quảngcáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản

lý của Bộ nông nghiệp và phát triểnnông thôn

+ Thông tư số 286/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11 năm 2016 của BộTài chính ban hành quy định mứcthu, chế độ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí thẩm định quản lý chấtlượng, an toàn thực phẩm trong lĩnhvực nông nghiệp

3 Xác nhận lại nội dung quảng + Điều 5, Khoản 2 Điều 8 Thông

Trang 9

lý của Bộ nông nghiệp và Phát triểnnông thôn.

+ Thông tư số 286/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11 năm 2016 của BộTài chính ban hành quy định mứcthu, chế độ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí thẩm định quản lý chấtlượng, an toàn thực phẩm trong lĩnhvực nông nghiệp

4 Cấp Giấy xác nhận kiến thứcvề an toàn thực phẩm

+ Điều 10 Thông tư liên tịch số13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCTngày 09/4/2014 của Bộ Y tế, BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn

và Bộ Công Thương hướng dẫn việcphân công, phối hợp trong quản lýnhà nước về an toàn thực phẩm

+ Điều 19 Thông tư số45/2014/TT-BNNPTNT ngày03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn quy định việckiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanhvật tư nông nghiệp và kiểm tra,chứng nhận cơ sở sản xuất, kinhdoanh nông lâm thủy sản đủ điềukiện an toàn thực phẩm

+ Thông tư số 286/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11 năm 2016 của BộTài chính ban hành quy định mứcthu, chế độ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí thẩm định quản lý chấtlượng, an toàn thực phẩm trong lĩnhvực nông nghiệp

5 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ

điều kiện an toàn thực phẩmđối với cơ sở sản xuất, kinhdoanh nông lâm thủy sản

+ Khoản 4 Điều 18 Thông tư số45/2014/TT- BNNPTNT ngày03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn quy định việc

Trang 10

+ Thông tư số 286/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11 năm 2016 của BộTài chính ban hành quy định mứcthu, chế độ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí thẩm định quản lý chấtlượng, an toàn thực phẩm trong lĩnhvực nông nghiệp

6

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở

đủ điểu kiện an toàn thực phẩmđối với cơ sở sản xuất, kinhdoanh nông lâm thủy sản(trường hợp trước 06 thángtính đến ngày Giấy chứng nhậnATTP hết hạn)

+ Điểm a khoản 5 Điều 18 Thông

tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn Quy định việckiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanhvật tư nông nghiệp và kiểm tra,chứng nhận cơ sở sản xuất, kinhdoanh nông lâm thủy sản đủ điềukiện an toàn thực phẩm

+ Thông tư số 286/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11 năm 2016 của BộTài chính ban hành quy định mứcthu, chế độ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí thẩm định quản lý chấtlượng, an toàn thực phẩm trong lĩnhvực nông nghiệp

7 Cấp lại Giấy chúng nhận cơ sở

đủ điều kiện an toàn thực phẩmđối với cơ sở sản xuất, kinhdoanh nông lâm thủy sản(trường hợp Giấy chứng nhậnvẫn còn thời hạn hiệu lựcnhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc,hoặc có sự thay đổi, bổ sungthông tin trên Giấy chứngnhận)

+ Điểm b khoản 5 Điều 18 Thông

tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn quy định việckiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanhvật tư nông nghiệp và kiểm tra,chứng nhận cơ sở sản xuất, kinhdoanh nông lâm thủy sản đủ điềukiện an toàn thực phẩm

+ Thông tư số 286/2016/TT-BTCngày 14 tháng 11 năm 2016 của BộTài chính ban hành quy định mứcthu, chế độ thu, nộp, quản lý và sửdụng phí thẩm định quản lý chấtlượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh

Trang 11

vì mục đích khoa học (phạm

vi giải quyết của Ban quản lýrừng đặc dụng)

+ Thông tư số 99/2006/TT-BNNngày 06/11/2006 có hiệu lực ngày21/11/2006 hướng dẫn Quy chếquản lý rừng kèm QĐ 186/QĐ-TTg

+ Khoản 3 Điều 7 Thông tư số

25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06

tháng 4 năm 2011 của Bộ Nôngnghiệp và Phát triền nông thôn vềviệc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một

số quy định về thủ tục hành chínhtrong lĩnh vực bảo vệ và phát triểnrừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CPngày 15 tháng 12 năm 2010

2

Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật,nguồn gien sinh vật rừngthông thường trong khu rừngđặc dụng vì mục đích khoahọc (phạm vi giải quyết củaBan quản lý rừng đặc dụng)

+ Thông tư số 99/2006/TT-BNNngày 06/11/2006 có hiệu lực ngày21/11/2006 hướng dẫn Quy chếquản lý rừng kèm QĐ 186/QĐ-TTg

+ Khoản 3 Điều 7 Thông tư số

25/2011/TT-BNNPTNT ngày06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triền nông thôn về việc sửađổi, bổ sung, bãi bỏ một số quyđịnh về thủ tục hành chính tronglĩnh vực bảo vệ và phát triển rừngtheo Nghị quyết số 57/NQ-CPngày 15 tháng 12 năm 2010

rừng đặc dụng của các tổchức, cá nhân trong nước(phạm vi giải quyết của BanQuản lý rừng đặc dụng)

+ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng số29/2004/QH11 ngày 03/12/2004 cóhiệu lực 01/4/2005

+ Nghị định số 23/2006/NĐ-CPhướng dẫn Luật Bảo vệ và Pháttriển rừng

+ Điều 54 Nghị định số98/2011/NĐ-CP ngày 26/10/2011

Ngày đăng: 19/04/2022, 22:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w