1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI ÔN LUYỆN Ỏ NHA TOÁN 8

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 860 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN HÌNH HỌC 8 BÀI TẬP TOÁN 8 (TUẦN 21 24) §3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0 A Lý thuyết 1 Các bước chủ yếu để giải phương trình B1 Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc quy đồng mẫu để k[.]

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN 8 (TUẦN 21-24)

§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

A Lý thuyết

1 Các bước chủ yếu để giải phương trình :

B1 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu :

B2 : Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, còn các hằng số sang vế kia ;

B3 : Giải phương trình nhận được

2 Ví dụ : Giải pt :

a)

2

11 2 1 2 2 3

) 2 )(

1

3

(

x

6

33 6

) 1 2 2 ( 3 ) 2 )(

1

3

(

2

x

 2(3x1)(x+2)  3(2x2+1) = 33

 (6x2 + 10x  4)  (6x2 + 3) = 33

 6x2 + 10x  4  6x2 3 = 33

 10x = 33 + 4 + 3

 10x = 40  x = 4

PT có tập hợp nghiệm S = 4

b)

6

1 3

1 2

x

= 2

 (x  1) 

 6

1 3

1 2

1

= 2

 x  1 = 3  x = 4

PT có tập hợp nghiệm S = 4

c) x+1 = x1

 x  x = -1-1

 (11)x=-2  0x =-2

PT vô nghiệm

d) x+ 1 = x + 1

PT nghiệm đúng với mọi x

B BÀI TẬP

- Giải pt : 5(x  6) = 4(3  2x)

 Bài tập tự làm : Bài 11 còn lại, 12, 13 tr 13 SGK

Bài 15, 17, 18 tr 14 SGK

Trang 2

§4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH.

A LÝ THUYẾT

1 Phương trình tích và cách giải

- Phương trình tích có dạng: A(x) B(x) = 0 (với A(x) ; B(x) là những đa thức chứa ẩn x)

- Để giải phương trình A(x) B(x) = 0, ta áp dụng công thức sau:

A(x) B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Giải 2 pt A(x) = 0 và B(x) = 0, rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng

2 Áp dụng

Bài 1: Giải phương trình

a) (2x  3)(x + 1) = 0

 2x  3 = 0 hoặc x+1=0

Ta giải hai phương trình sau:

1) 2x  3 = 0  2x = 3  x =1,5

2) x+1 = 0  x = 1

Vậy pt đã cho có hai nghiệm : x = 1,5 và x = 1

Ta viết : S = 1,5; 1

b) (x+1)(x+4)=(2  x)(2 + x)

 x2 + x + 4x + 4  22 + x2 = 0

 2x2 + 5x = 0  x(2x+5) = 0

 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

1) x = 0

2) 2x+5 = 0  x = 2,5

Vậy : S = 0 ; 2,5

Xem phần Nhận xét : “SGK tr 16”

B BÀI TẬP

Bài 1: Giải phương trình

a) (x1)(x2 + 3x  2)  (x31) = 0

b) 23 = x2 + 2x  1

c) (3x  2)(4x + 5) = 0

d) (x2  4)+(x 2)(3-2x) = 0

e) x3  3x2 + 3x  1 = 0

Bài 2: Giải các phương trình :

a) 2x(x 3) + 5(x  3) = 0; b) (4x + 2)(x2 + 1) = 0

c) (2x  5)2  (x + 2)2 = 0; d) x2 x (3x  3) = 0

Trang 3

Bài 3: Giải các phương trình :

a) 0,5x(x  3)=(x3)(1,5x-1)

b)

7

3

x  1=71x (3x  7) =0

c) 4x2 + 4x + 1 = x2

d) x2 5x + 6 = 0

Bài 4: Giải phương trình

a) 3x  15 = 2x( x  5)

b) (x2  2x + 1)  4 = 0

c) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)

Bài 5: Giải phương trình 2(x  2) + 1 = x  1

Bài 6: Thế giá trị của x = 2 vào rồi tìm y trong phương trình (x + 3)y = x + y

Bài 7: Thế giá trị của y =

2

1

vào rồi tìm x trong phương trình

3

1 3 6

1 3 3

Bài 8: Thế giá trị của z =

3

2

vào rồi tìm t trong phương trình z(t21) = 31(t2+t), với ĐK

t > 0

Bài 9:Giải phương trình :

a) x2 5= (2x  5)(x + 5)

b) x3 + 1 = x(x+1)

 Làm các bài tập 21 (b, c, d) ; 22 (e, f) ; 23 ; 24 ; 25 tr 17 SGK

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

A LÝ THUYẾT

1 Phương trình chứa ẩn ở mẫu là phương trình có biểu thức chứa ẩn ở mẫu.

Ví dụ: Các phương trình a) 1

2

1 2

x

x

; b) 1

2

1 2

x

x

; c)

2

1 1 1

2

x , là những phương trình chứa ẩn ở mẫu

2 Tìm điều kiện xác định của phương trình :

Điều kiện xác định của phương trình (viết tắt là ĐKXĐ) là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0

Ví dụ 1 : Tìm ĐKXĐ của mỗi phương trình sau :

2

1

2

x

x

Vì x  2 = 0  x = 2

Nên ĐKXĐ của phương trình (a) là x  2

Trang 4

b)

2

1 1

1

2

x

Vì x  1  0 khi x  1

Và x + 2  0 khi x  2

Vậy ĐKXĐ của phương trình (b) là x  1 và x  2

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu :

- Nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

+ Tìm ĐKXĐ

+ Quy đồng mẫu và khử mẫu

+ Giải phương trình vừa nhận được

+ Kiểm tra các giá trị của x tìm được có thỏa mãn ĐKXĐ không và kết luận về nghiệm của phương trình

Ví dụ : giải phương trình

a)

5

5

2

x

x

=

5

) 5 ( 3

x

x

(1) ĐKXĐ: x  - 5

(1)  2x  5 = 3x + 15

 2x  3x =15 + 5

 - x = 20

 x =  20 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình S =  20

b)

) 3 )(

1 (

2 2

2

)

3

(

x x

x x

x

 ĐKXĐ : x  1 và x  3

 Quy đồng mẫu ta có :

) 3 )(

1 ( 2

4 )

1

)(

3

(

2

) 3

(

)

1

(

x x

x x

x

x

x

x

x

Suy ra : x2+ x+ x23x = 4x

 2x22x4x = 0

 2x2  6x = 0

 2x(x3) = 0

 x = 0 hoặc x = 3

x = 0 (thỏa mãn ĐKXĐ)

x = 3(không thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy : S = 0

Trang 5

c)

1

4

x

x

x

(3) ĐKXĐ : x   1

(3)  (1( 1)1) (( 11)()( 14))

x x

x x x

x

x

x

 x(x+1)=(x1)(x+4)

  2x =  4

 x = 2 (TM ĐKXĐ)

Vậy S = 2

d)

2

1 2

2

3

x

x  x (4)

ĐKXĐ : x  2

(4)  32 2  1 2(  2)

x x x x

 3 = 2x  1  x2 + 2x

 (x  2)2 = 0  x  2 = 0

 x =2 (không TM ĐKXĐ)

Vậy : S = 

B BÀI TẬP

Bài 1: Giải phương trình

a)

1 2

2 3 3

2

3

2

x

x x

x

b) x + 1 2 12

x

x

c)

x

x

x

1

= 2 d)

x

x

3 3

3

1

e)

5

5

2

x

x

Bài 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?

a) Phương trình 0

1

) 2 4 ( 8 4

x

x x

có nghiệm x = 2 b) Phương trình

1

2 )

1 2 )(

2 (

2

x x

x x

x

= 0 Có tập nghiệm S = -2;1

c) Phương trình

1

1 2

2

x x

x = 0 có nghiệm là x =  1

Trang 6

d) Phương trình

x

x

x2 (  3 )

= 0 có tập nghiệm : S = 0 ; 3

Bài tập số 29, 30, 31, 32, 33 tr 23 SGK,bài số 35

§6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

A LÝ THUYẾT

1.Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình:

B1: Lập phương trình

- Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết

- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

B2: Giải phương trình

B3: Trả lời, kiểm tra xem các nghiệm của phương trình , nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận

2.Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Ví dụ1: Gọi x (x  Z , 0 < x < 36) là số gà

Do tổng số gà là 36 con nên số chó là:

36 - x (con)

Số chân gà là: 2x

Số chân chó là: 4(36 – x)

Tổng số chân gà và chân chó là 100 nên ta có phương trình: 2x + 4(36 - x) = 100

2x + 144 - 4x = 100

 2x = 44

 x = 22 (thoả mãn điều kiện của ẩn)

Vậy số gà là 22 (con),

số chó là 36 – 22 = 14 (con)

Ví dụ2:

- Goị x (km/h) là vận tốc của xe máy (x > 2

5)

- Trong thời gian đó xe máy đi được quãng đường là 35x (km)

- Vì ô tô xuất phát sau xe máy 24 phút = 2

5giờ nên ôtô đi trong thời gian là: x -

2

5(h) và

đi được quãng đường là:

45 - (x- 2

5) (km)

Ta có phương trình:

35x + 45.(x- 2

5) = 90

80x = 108

x= 108 27

80  20 (t/m)

Trang 7

Vậy thời gian để 2 xe gặp nhau là 27

20 (h) Hay 1h21phút kể từ lúc xe máy khởi hành.

3 Bài tập tự luyện:

-Làm các bài tập: 34, 35, 36 sgk/25,26

- Làm các bài tập 38, 39 /sgk

- Làm các bài: 42, 43, 48/31, 32 (SGK)

MÔN HÌNH HỌC 8

CHỦ ĐỀ : ĐỊNH LÍ TALET TRONG TAM GIÁC

- ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ ĐỊNH LÍ TALET

- TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

I Nội dung kiến thức cần đạt.

- HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng và đoạn thẳng tỉ lệ

- Nắm được nội dung định lí Talet(thuận) , vận dụng được định lí vào việc tìm ra các tỉ

số bằng nhau trên hình

- HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talet và vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ Hiểu được cách chứng minh hệ quả của địnhn lí talet

- HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác, vận dụng định lí để giải bài tập

II Lý thuyết

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng :

Định nghĩa : Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

– Kí hiệu tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là

CD AB

Ví dụ:

AB = 300cm

CD = 400cm 300400 43

CD AB

2.Đoạn thẳng tỉ lệ Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và

C’D’ nếu có tỉ lệ thức = hay =

3 Định lí Ta - let trong tam giác.

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

Trang 8

C '

B '

C B

A

GT ABC, B'C' // BC (a//BC)

( B'  AB, C'  AC)

KL = ; =

=

Ví dụ:

Tính các độ dài x và y trong hình vẽ

10

x 3

5

E

C B

A

Giải:

Vì DE // BC theo định lí Talet ta có:

= => = => x = = 2

4.Định lí Talet đảo: Nếu một đường cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai

cạnh những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song cạnh còn lại của tam giác

C B

A

GT ABC; B'  AB,

C'  AB, =

KL BC// B'C

Trang 9

Ví dụ: Hình vẽ, tìm các cặp đường thẳng song song, giải thích ?

7

10 5

6

D

C B

A

Giải:

Vì = => DE // BC ( Định lí đảo của đl Talet)

Có = => FE // BA ( Định lí đảo của đl Talet)

5 Hệ quả của định lí Talet Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và

song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ

lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

C '

B '

C B

A

GT ABC B'  AB; C' AB

B'C'' // BC

KL = =

* Chú ý: Hệ quả trên vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh

của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại

6 Tính chất đường phân giác của tam giác: Trong tam giác đường phân giác của một

góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

2

1

E

B

A

GT ABC; AD là tia phân

giác của ( D  BC)

Trang 10

KL =

* Chú ý: SGK trang 66

D

E

C B

A

III Bài tập.

Bài 1.

Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:

a) AB = 5cm và CD = 15cm

b) EF = 48cm và GH = 16dm

c) PQ = 1,2m và MN = 24cm

Bài 2 Cho MNP, đường thẳng d//MP cắt MN tại H và NP tại I Theo định lí Talet ta

có những tỉ lệ thức nào?

Bài 3

Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng song song hai đáy cắt cạnh AD tại M, cắt cạnh BC tại N sao cho MD = 3MA a) Tính tỉ số NB

NC

b) Cho AB = 8cm, CD = 20cm Tính MN

Bài 4: Cho biết AB' AC'

ACAC Hình vẽ

C' B'

C B

A

Chứng minh rằng: a) ' '

B BC C b) BB' CC'

ABAC

Bài 5 Tính x, y trên hình vẽ.

a) MN // EF

Trang 11

x 28

8 9,5 N M

F E

b)

O

6

4,2

3

y

x

B A

Bài 6: Tam giác ABC có AB = 15cm, AC = 20cm, BC = 25cm Đường phân giác góc

BAC cắt cạnh BC tại D

a.Tính độ dài các đoạn thẳng DB và DC

b Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD

Bài 7

Tam giác ABC có BC = 15cm Trên đường cao AH lấy các điểm I, K sao cho AK = KI

= IH Qua I và K vẽ các đường EF // BC, MN // BC (h.17)

a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN và EF

b) Tính diện tích tứ giác MNFE, biết rằng diện tích của tam giác ABC là 270cm2

Bài 8.Tam giác ABC có đường cao AH Đường thẳng d song song với BC cắt các cạnh

AB, AC và đường cao AH theo thứ tự tại các điểm B', C' và H' (hvẽ)

Trang 12

a) Chứng minh rằng:

b) Áp dụng: Cho biết và diện tích tam giác ABC là 67,5 cm2 Tính diện tích tam giác AB’C’

Bài 9

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 21cm, AC = 28cm; đường phân giác góc A cắt

BC tại D, đường thắng qua D song song với AB cắt AC tại E

a.Tính dộ dài các đoạn thẳng BD,DC và DE

b Tính diện tích tam giác ABD và diện tich tam giác ACD

Bài 10

Tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác AD Biết rằng độ dài của các cạnh góc vuông AB = 3,75cm, AC = 4,5cm

a Tính độ dài của đoạn thẳng BD b Tính độ dài đoạn thẳng CD

Bài 11

Cho tam giác ABC có Cạnh BC = a Trên cạnh AB lấy các điểm D và E sao cho AD =

DE = EB Từ D, E kẻ các đường thẳng song song với BC, cắt cạnh AC theo thứ tự tại M

và N Tính theo a độ dài các đoạn thẳng DM và EN

Bài 12: Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng song song với đáy AB cắt các

cạnh bên và các đường chéo AD, BD, AC, và BC theo thứ tự các điểm M, N, P, Q Chứng minh rằng MN = PQ

Bài 13

Hình thang cân ABCD (AB//CD) có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BD và AC Cho biết MD = 3MO, đáy lớn CD = 5,6cm

Trang 13

a Tính độ dài đoạn thẳng MN và đáy nhỏ AB.

b.So sánh độ dài đoạn thẳng MN với nửa hiệu của CD và AB

CHỦ ĐỀ : KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I Nội dung kiến thức cần đạt.

- HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

- HS hiểu được cách chứng minh định lí, vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng

II Lý thuyết

1 Định nghĩa: Hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau nếu chúng có ba cặp góc bằng

nhau đôi một và ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

C '

B '

A '

C B

A

 ABC và  A'B'C'

Có = ; = ; =

= =

=>  A'B'C'  ABC

= = = k là tỉ số đồng dạng

2 Tính chất:

TC1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

Trang 14

TC3:  A'B'C' đồng dạng  A''B''C'' và  A''B''C'' đồng dạng ABC=>  A'B'C' đồng dạngABC

3 Định lí nhận biết hai tam giác đồng dạng

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng vói tam giác đã cho

N M

C B

A

GT ∆ABC; MN // BC

NAC; M  AB

KL ∆ AMN ∆ABC

Bài 1: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?

a Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

b MNP đồng dạng QRS theo tỉ số K thì QRS đồng dạng MNP theo tỉ số 1

k

c  HIK đồng dạng DEF theo tỉ số k thì k = DE EF FD

HIIKKH

B ài ΔA'B'C' ΔA''B''C'' theo tỉ số đồng dạng k1, ΔA''B''C'' ΔABC theo tỉ số đồng dạng k2 Hỏi tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số nào?

Bài 2

a Cho tam giác ABC Hãy vẽ một tam giác đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 1/2

Bài 3 Nếu hai tam giác đồng dạng vói nhau theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai tam

giác đó bằng bao nhiêu?

Bài 4 Cho tam giác ABC có AB = 16,2cm, BC = 24,3cm, AC = 32,7cm Tính độ dài

các cạnh của tam giác A'B'C', biết rằng tam giác A'B'C đồng dạng với tam giác ABC và:

a A'B' lớn hơn cạnh AB là 10,8cm

b A'B' bé hơn cạnh AB là 5,4cm

Bài 5 Hình thang ABCD (AB // CD) có CD= 2AB Gọi E là trung điểm của CD.

Chứng minh rằng ba tam giác ADE, ABE và BEC đồng dạng với nhau từng đôi một

Bài 6.

Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng song song hai đáy cắt cạnh AD tại M, cắt cạnh BC tại N sao cho MD = 3MA a) Tính tỉ số NB

NC

Trang 15

b) Cho AB = 8cm, CD = 20cm Tính MN

Ngày đăng: 19/04/2022, 21:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tính các độ dài x và y trong hình vẽ. - BÀI ÔN LUYỆN Ỏ NHA TOÁN 8
nh các độ dài x và y trong hình vẽ (Trang 8)
Cho hình thang ABCD (AB// CD). Đường thẳng song song hai đáy cắt cạnh AD tại M, cắt cạnh BC tại N sao cho MD = 3MA - BÀI ÔN LUYỆN Ỏ NHA TOÁN 8
ho hình thang ABCD (AB// CD). Đường thẳng song song hai đáy cắt cạnh AD tại M, cắt cạnh BC tại N sao cho MD = 3MA (Trang 10)
Bài 12: Cho hình thang ABCD (AB// CD). Đường thẳng song song với đáy AB cắt các - BÀI ÔN LUYỆN Ỏ NHA TOÁN 8
i 12: Cho hình thang ABCD (AB// CD). Đường thẳng song song với đáy AB cắt các (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w