TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TIÊU CHUẨN MỚI THÁNG 09/2016 Trong tháng 09/2016, Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ xin gởi đến Quý vị Danh mục tiêu chuẩn mới được phân l[.]
Trang 1TRUNG TÂM THÔNG TIN
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TIÊU CHUẨN MỚI THÁNG 09/2016
Trong tháng 09/2016, Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ xin gởi đến Quý vị Danh mục tiêu chuẩn mới được phân lĩnh vực như sau:
Mục lục
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN) 2
Chất lượng nước 2
Hóa chất 2
Công nghệ thông tin 3
Cao su và chất dẻo 4
Dầu mỏ 4
Đo lường và phép đo, hiện tượng vật lý 6
Giáo dục 6
Khai thác mỏ và khoáng sản 7
Hệ thống và bộ phận thủy lực 7
Chăm sóc sức khỏe 7
TIÊU CHUẨN NƯỚC NGOÀI 8
Công nghệ thông tin 8
Điện – Điện tử- Thiết bị điện 8
Giao thông – Vận tải – Tàu thủy 11
Cơ khí – Chế tạo 12
Luyện kim – Sản phẩm kim loại 12
Gỗ 15
Xây dựng – Vật liệu xây dựng 15
Đo lường và phép đo, hiện tượng vật lý 16
Tháng 09/2016
Liên hệ: Phòng Cung cấp Thông tin ĐC: 79 Trương Định, Quận 1, TP.HCM ĐT: 38243826 - 38297040 (203-202-102) - Fax: 38291957 Website: www.cesti.gov.vn - Email: dichvutrongoi@cesti.gov.vn
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TP.HCM
Trang 2 Chất dẻo – Cao su 17
Hóa học 18
Dầu mỏ 18
Gốm sứ - Thủy tinh 18
Dệt may 18
Y tế - Chăm sóc sức khỏe 19
Thực phẩm 19
An toàn – môi trường 19
Thử nghiệm 20
Chi tiết
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN)
Chất lượng nước Trở về đầu trang
1 TCVN 10756:2016 Chất lượng nước Xác định nồng độ hoạt độ polini210 trong nước bằng phương pháp phổ alpha 20
2 TCVN 10757:2016 Chất lượng nước Xác định nồng độ hoạt độ cacbon14 Phương pháp đếm nhấp nháy lỏng 26
3
TCVN 11125:2015 Chất lượng nước Sự hấp phụ của các chất lên bùn
hoạt hóa Phép thử theo mẻ sử dụng phương pháp phân tích đặc trưng
17
4
TCVN 11126:2015 Chất lượng nước.Phép thử độc tính để đánh giá sự
ức chế quá trình nitrat hóa của vi sinh vật trong bùn hoạt hóa
17
5
TCVN 11127:2015 Chất lượng nước Đánh giá quá trình phân hủy sinh
học hiếu khí của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước Phương pháp bùn hoạt hóa bán liên tục
15
6 TCVN 6181-3:2015 Chất lượng nước Xác định xyanua Phần 3: Xác
định xyanogen clorua
13
7 TCVN 6830:2016
Thay thế:TCVN 6831:2001
Chất lượng nước Xác định nồng độ hoạt độ triti Phương pháp đếm nhấp nháy lỏng
28
Hóa chất Trở về đầu trang
8 TCVN 11052:2015 Chất hoạt động bề mặt không ion Dẫn xuấtpolyetoxylat Xác định nhóm oxyetylen bằng
phương pháp chuẩn độ iôt
12
Trang 3TCVN 11054:2015 Chất hoạt động bề mặt Ancol và alkylphenol
etoxylat sulfat hóa Xác định tổng hàm lượng chấthoạt động
8
11
TCVN 11055:2015 Chất hoạt động bề mặt Ancol và alkylphenol
etoxylat sulfat hóa Xác định giá trị trung bình khốilượng phân tử tương đối
12
12 TCVN 11056:2015 Chất hoạt động bề mặt Xác định hàm lượng sulfatkhoáng Phương pháp chuẩn độ 9
13 TCVN 11057:2015 Chất hoạt động bề mặt Xác định sức căng bề mặtphân cách Phương pháp kéo màng chất lỏng 19
14 TCVN 11058:2015 Chất hoạt động bề mặt Bột giặt Xác định các sulfatvô cơ bằng phương pháp khối lượng 10
15 TCVN 11059:2015 Chất hoạt động bề mặt Bột giặt Xác định hàmlượng silica tổng bằng phương pháp khối lượng 9
16 TCVN 11060:2015 Chất hoạt động bề mặt Xác định sức căng bề mặtphân cách Phương pháp thể tích giọt 23
17
TCVN 11061-1:2015 Chất hoạt động bề mặt Xác định hàm lượng axit
cloaxetic (cloaxetat) Phần 1: Phương pháp sắc kýlỏng hiệu năng cao (HPLC)
12
18
TCVN 11061-2:2015 Chất hoạt động bề mặt Xác định hàm lượng axit
cloaxetic (cloaxetat) Phần 2: Phương pháp sắc kýion
12
Công nghệ thông tin Trở về đầu trang
19 TCVN 11385:2016 Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn Đánhgiá an toàn sinh trắc học 54
20 TCVN 11386:2016 Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn Phươngpháp đánh giá an toàn công nghệ thông tin 259
21 TCVN 11393-1:2016 Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn Chống
chối bỏ Phần 1: Tổng quan
33
22
TCVN 11393-2:2016 Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn Chống
chối bỏ Phần 2: Các cơ chế sử dụng kỹ thuật đốixứng
27
23 TCVN 11393-3:2016 Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn Chốngchối bỏ Phần 3: Các cơ chế sử dụng kỹ thuật phi
đối xứng
24
Trang 4QCVN 102:2016/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định
danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nốicác hệ thống quản lý văn bản và điều hành
40
Cao su và chất dẻo Trở về đầu trang
25 TCVN 11019:2015 Cao su Hướng dẫn hiệu chuẩn thiết bị thử nghiệm 26
26 TCVN 11020:2015 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo Các sản phẩm chốngtĩnh điện và dẫn điện Xác định điện trở 17
TCVN 11024:2015 Chất dẻo Xác định sự thay đổi màu sắc và biến tính
chất sau khi phơi nhiễm với ánh sáng ban ngày dướikính, thời tiết tự nhiên hoặc nguồn sáng phòng thínghiệm
26
30 TCVN 11025:2015 Chất dẻo Đúc ép mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo 1431
TCVN 11026-1:2015 Chất dẻo Đúc phun mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo.
Phần 1: Nguyên tắc chung, đúc mẫu thử đa mụcđích và mẫu thử dạng thanh
30
32 TCVN 11026-2:2015 Chất dẻo Đúc phun mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo.Phần 2: Thanh kéo nhỏ 7
33 TCVN 11026-3:2015 Chất dẻo Đúc phun mẫu thử vật liệu nhiệt dẻo.
TCVN 11050:2015 Etanol nhiên liệu Xác định hàm lượng sulfat vô cơ
có sẵn, sulfat vô cơ tiềm ẩn và clorua vô cơ tổngbằng phương pháp sắc ký ion sử dụng bơm mẫunước
20
Trang 5TCVN 11051:2015 Nhiên liệu điêzen sinh học (B100) và hỗ hợp của
nhiên liệu điêzen sinh học với nhiên liệu dầu mỏphần cất trung bình Phương pháp xác định độ ổnđịnh oxy hóa (phương pháp tăng tốc)
17
41
TCVN 11152:2015 Nhiên liệu khoáng rắn Than đá Xác định hàm
lượng ẩm trong mẫu thử phân tích chung bằng cáchlàm khô trong nitơ
TCVN 11155-2:2015 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng Hiệu chuẩn
bể trụ ngang Phần 2: Phương pháp đo dải khoảngcách quang điện bên trong
21
45 TCVN 11156-1:2015 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng Hiệu chuẩnbể trụ đứng Phần 1: Phương pháp thước quấn 77
46
TCVN 11156-2:2015 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng Hiệu chuẩn
bể trụ đứng Phần 2: Phương pháp đường quangchuẩn
34
47 TCVN 11156-3:2015 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng Hiệu chuẩnbể trụ đứng Phần 3: Phương pháp tam giác quang 46
48
TCVN 11156-4:2015 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng Hiệu chuẩn
bể trụ đứng Phần 4: Phương pháp đo dải khoảngcách quang điện bên trong
26
49
TCVN 11156-5:2015 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng Hiệu chuẩn
bể trụ đứng Phần 5: Phương pháp đo dải khoảngcách quang điện bên ngoài
Đo lường và phép đo, hiện tượng vật lý Trở về đầu trang
54 TCVN 11111-5:2015 Âm học Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo 11
Trang 6thính lực Phần 5: Mức áp suất âm ngưỡng tươngđương chuẩn đối với âm đơn trong dải tần số từ 8kHz đến 16 kHz
55
TCVN 11111-6:2015 Âm học Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo
thính lực Phần 6: Ngưỡng nghe chuẩn đối với tínhiệu thử khoảng thời gian ngắn
14
56
TCVN 11111-7:2015 Âm học Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo
thính lực Phần 7: Ngưỡng nghe chuẩn trong cácđiều kiện nghe trường âm tự do và trường âmkhuếch tán
14
57
TCVN 11111-8:2015 Âm học Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo
thính lực Phần 8: Mức áp suất âm ngưỡng tươngđương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe chụp kíntai
11
58
TCVN 11111-9:2015 Âm học Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo
thính lực Phần 9: Các điều kiện thử ưu tiên để xácđịnh mức ngưỡng nghe chuẩn
QCVN 21:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tàn
số cao - mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần
số cao tại nơi làm việc
9
61 QCVN 22:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - mứccho phép chiếu sáng nơi làm việc 23
62
QCVN 23:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ tử ngoại
-mức tiếp xúc cho phép bức xạ tử ngoại tại nơi làmviệc
11
63
QCVN 25:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần
số công nghiệp - mức tiếp xúc cho phép tiếng điện
từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc
8
64
QCVN 29:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ ion hóa
-giới hạn liều tiếp xúc bức xạ ion hóa tại nơi làmviệc
15
65 QCVN 30:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ tia X - giớihạn liều tiếp xúc bức xạ tia X nơi làm việc 13
Giáo dục Trở về đầu trang
66 TCVN 10779:2015 Hệ thống quản lý chất lượng Hướng dẫn áp dụng
TCVN ISO 9001:2008 trong giáo dục
34
Khai thác mỏ và khoáng sản Trở về đầu trang
Trang 7TCVN 11138:2015 Quặng và tinh quặng mangan Xác định hàm lượng
niken Phương pháp đo phổ dimetylglyoxim vàphương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 10647:2014 Truyền động thủy lực Xy lanh Kích thước và dung
sai của rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông và cânpít tông tác động đơn trong ứng dụng có chuyểnđộng tịnh tiến
20
75
TCVN 10648:2014 Truyền động thủy lực Xy lanh Rãnh lắp vòng làm
kín trên pít tông lắp vào vòng ổ trục Kích thước vàdung sai
9
76
TCVN 10652:2014 Truyền động thủy lực Kích thước lắp cho các phụ
tùng của xy lanh có cần pit tông đơn, loạt trung bình
16 MPa(160 bar) và loạt 25 MPa (250 bar)
79 QCVN 12:2016/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị chụpcắt lớp vi tính dùng trong y tế 24
80 QCVN 24:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức tiếpxúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc 9
Trang 881 QCVN 26:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vị khí hậu - giá trịcho phép vi khí hậu tại nơi làm việc 9
82 QCVN 27:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - muéc rungcho phép nơi làm việc 10
TIÊU CHUẨN NƯỚC NGOÀI
Công nghệ thông tin Trở về đầu trang
83 JIS B 0420-1:2016 Geometrical product specifications (GPS) Dimensional tolerancing Part 1: Linear sizes 43
Replace: BS EN ISO 14405-1:2010
Geometrical product specifications (GPS)
85 ISO/IEC TR 38504:2016 Governance of information technology Guidance for principles-based standards in the
governance of information technology
8
86 PD ISO/IEC TS 33072:2016 Information technology Process assessment.Process capability assessment model for
information security management
196
87 BS ISO 2901:2016 ISO metric trapezoidal screw threads Basicand design profiles. 16
Điện – Điện tử- Thiết bị điện Trở về đầu trang
88 BS EN 61784-3:2016Replace: BS EN 61784-3:2010 Industrial communication networks Profiles.Functional safety fieldbuses General rules and
317
92 IEC 60092-202:2016 RLV
Replace: IEC 60092-202:2016
Electrical installations in ships - Part 202:
System design - Protection
62
93 IEC 60092-353:2016 RLV
Replace: IEC 60092-353:2016
Electrical installations in ships - Part 353:
Power cables for rated voltages 1 kV and 3 kV
64
Trang 9100 IEC 60695-10-3:2016
Replace: IEC 60695-10-3:2002
Fire hazard testing - Part 10-3: Abnormal heat
- Mould stress relief distortion test
21
101 IEC 60695-1-10:2016 PRVReplace: IEC 60695-1-10:2009 Fire hazard testing - Part 1-10: Guidance forassessing the fire hazard of electrotechnical
products - General guidelines
Replace: IEC TR 60695-8-2:2008 Fire hazard testing - Part 8-2: Heat release -Summary and relevance of test methods 53
105 IEC 60794-3-20:2016Replace: IEC 60794-3-20:2009 Optical fibre cables - Part 3-20: Outdoorcables - Family specification for
self-supporting aerial telecommunication cables
29
106
IEC 61169-54:2016 Radio frequency connectors - Part 54:
Sectional specification for coaxial connectorswith 10 mm inner diameter of outer conductor,nominal characteristic impedance 50 Ohms,Series 4.3-10
69
Trang 10109
IEC 61643-351:2016 PRV Components for low-voltage surge protective
devices - Part 351: Performance requirementsand test methods for telecommunications andsignalling network surge isolation transformers(SIT)
53
110
and energy rating - Part 2: Spectralresponsivity, incidence angle and moduleoperating temperature measurements
IEC 61987-16:2016 PRV Industrialprocess measurement and control
-Data structures and elements in processequipment catalogues - Part 16: Lists ofproperties (LOPs) for density measuringequipment for electronic data exchange
93
114
IEC 62282-3-400:2016 PRV Fuel cell technologies - Part 3-400: Stationary
fuel cell power systems - Small stationary fuelcell power system with combined heat andpower output
400
115 IEC 62679-3-3:2016 Electronic paper displays - Part 3-3: Opticalmeasuring methods for displays with
integrated lighting units
41
116 IEC 62873-2:2016 Residual current operated circuit-breakers forhousehold and similar use - Part 2: Residual
current devices (RCDs) - Vocabulary
30
117
IEC 62873-3-1:2016 Residual current operated circuit-breakers for
household and similar use - Part 3-1: Particularrequirements for RCDs with screwless-typeterminals for external copper conductors
14
118 IEC 62873-3-2:2016 Residual current operated circuit-breakers for
household and similar use - Part 3-2: Particularrequirements for RCDs with flat quick-connect
13
Trang 11119
IEC 62873-3-3:2016 Residual current operated circuit-breakers for
household and similar use - Part 3-3: Specificrequirements for RCDs with screw-typeterminals for external untreated aluminiumconductors and with aluminium screw-typeterminals for use with copper or withaluminium conductors
17
120 IEC 62922:2016 PRV Organic light emitting diode (OLED) panelsfor general lighting - Performance
requirements
49
121 IEC 82304-1:2016 PRV Health software - Part 1: General requirements
for product safety 55122
IEC TR 61156-1-6:2016 Multicore and symmetrical pair/quad cables
for digital communications - Part 1-6: NominalDC-resistance values of floor-wiring andwork-area cables for digital communications
123 IEC TR 63021:2016 Rotating electrical machinery - Naturalgraphite brush for slip-ring in wound
rotor-type induction motor - Application information
12
124 ISO 20168:2016 Resistance welding Locking tapers forelectrode holders and electrode caps 4
125 ISO/IEC TR 38504:2016 Governance of information technology -Guidance for principles-based standards in the
governance of information technology
freight Automotive visibility in thedistribution supply chain Part 1: Architectureand data definitions
25
Trang 12131 ISO 21028-1:2016Replace: ISO 21028-1:2004 Cryogenic vessels Toughness requirementsfor materials at cryogenic temperature Part
1: Temperatures below -80 degrees C
7
Replace: ISO 4302:1981
Cranes Wind load assessment 22
Cơ khí – Chế tạo Trở về đầu trang
133
ASTM F2403 Standard Specification for Inch Series
Machine Screws, Carbon Steel, 60 000 psiTensile Strength (Withdrawn 2016) has beenwithdrawn, with no replacement
32
138 ISO 27306:2016 Replace: ISO 27306:2009 Metallic materials Method of constraint losscorrection of CTOD fracture toughness for
fracture assessment of steel components
8
Trang 13Ultra-High Strength143
10
144 ASTM A109/A109M-16
Replace: ASTM A109/A109M-15
Standard Specification for Steel, Strip, Carbon(0.25 Maximum Percent), Cold-Rolled 9
145
ASTM A182/A182M-16a
Replace: ASTM A182/A182M-16
Standard Specification for Forged or RolledAlloy and Stainless Steel Pipe Flanges, ForgedFittings, and Valves and Parts for High-Temperature Service
15
146 ASTM A249/A249M-16a Replace: ASTM A249/A249M-16 Standard Specification for Welded AusteniticSteel Boiler, Superheater, Heat-Exchanger, and
Condenser Tubes
10
147 ASTM A268/A268M-10(2016) Replace: ASTM A268/A268M-10 Standard Specification for Seamless andWelded Ferritic and Martensitic Stainless Steel
Tubing for General Service
Replace: ASTM A369/A369M-11
Standard Specification for Carbon and FerriticAlloy Steel Forged and Bored Pipe for High-Temperature Service
5
150 ASTM A580/A580M-16
Replace: ASTM A580/A580M-15
Standard Specification for Stainless Steel Wire 5
151 ASTM A693-16 Replace: ASTM A693-13 Standard Specification for Precipitation-Hardening Stainless and Heat-Resisting Steel
Plate, Sheet, and St
8
152 ASTM A789/A789M-16a Replace: ASTM A789/A789M-16 Standard Specification for Seamless andWelded Ferritic/Austenitic Stainless Steel
Tubing for General Service
Replace: ASTM E2880-16a
Standard Terminology Related to Biorationals 1
156 ASTM F1200-88(2016) Replace: ASTM F1200-88(2010) Standard Specification for Fabricated (Welded)Pipe Line Strainers (Above 150 psig and
150#xb0;F)
4