Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1CÁC DẠNG TOÁN TÌM CÁC ĐIỂM ĐỐI XỨNG NHAU TRÊN ĐỒ THỊ
1 Bài toán 1: Cho đồ thị C : y f x , tìm trên đồ thị những cặp điểm M,N đối xứng nhau qua điểm A hoặc đường thẳng d : ax by c 0 ( cho sẵn )
Cách giải:
- Giả sử M x ; y 0 0 (C) y0 f x 0 1
- Tìm tọa độ điểm N theo x , y0 0 sao cho N là điểm đối xứng của M qua A ( hoặc qua d ) Nên ta có :
- Từ 1 và 2 ta tìm được tọa độ của điểm M,N
2 Bài toán 2: Cho hàm số C : y f x Tìm các cặp điểm trên C đối xứng với nhau qua điểm
I I
I x ; y
Cách giải:
Gọi cặp điểm cần tìm là M(x ; y )1 1 và N(x ; y )2 2 ,thế thì ta có:
M và N đối xứng qua I I là trung điểm của đoạn MN
M và N thuộc (C) nên tọa độ của chúng nghiệm đúng phương trình y = f(x)
Do đó tọa độ của M, N là nghiệm của hệ sau
y f(x )
y f(x )
x x 2x
Giải hệ này sẽ tìm được tọa độ M,N
Đặc biệt: Nếu M, N là hai điểm đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O , khi đó nếu M x ; y 0 0 thì
0 0
N( x ; y ) suy ra (x ; y )0 0 là nghiệm của hệ
0 0
y f(x )
y f( x )
Giải hệ tìm được tọa độ M,N
Công thức tọa độ của phép đối xứng tâm
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I(a; b) Gọi SI là phép đối xứng tâm I.
Ta có M'(x'; y') là ảnh của M(x; y) qua SI khi và chỉ khi x' 2a x x 2a x'
y' 2b y y 2b y'
Đường (C) : y f(x) có ảnh qua đối xứng tâm SI là
(C) : 2b y f(2a x) y f(2a x) 2b
Ví dụ 1 :
Trang 21 Cho hàm số y x33x 2 có đồ thị C Tìm 2 điểm trên đồ thị hàm số sao cho chúng đối xứng
nhau qua điểm M –1; 3
2 Cho hàm số y 2x 4
x 1
có đồ thị C Tìm trên C hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MNbiết
M –3; 0 và N –1; –1
Lời giải
1 Gọi A x ; y 0 0, B là điểm đối xứng với A qua điểm M( 1; 3) B 2 x ; 6 y 0 0
A, B (C) 0 30 0
3
6 y ( 2 x ) 3( 2 x ) 2
Vậy 2 điểm cần tìm là: 1; 0 và 1; 6
2 MN (2; 1) phương trình MN : x 2y 3 0
Phương trình đường thẳng d MN có dạng: y 2x m
Phương trình hoành độ giao điểm của C và d : 2x 4 2x m
x 1
2x2 mx m 4 0 (x 1) 1
d cắt C tại hai điểm phân biệt A, B m – 8m – 32 02 2
Khi đó A(x ; 2x1 1 m), B(x ; 2x2 2 m) với x , x1 2 là các nghiệm của 1
Trung điểm của AB là 1 2
x x
2
m m
4 2
(theo định lý Vi-et)
A, Bđối xứng nhau qua MN I MN m 4
Suy ra 1 2x 2 4x 0 x 0,x 2 A 0; – 4 , B 2; 0
Ví dụ 2 : Cho hàm số y x 3 mx 2 9x 4 Xác định m để trên đồ thị hàm số có một cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
Lời giải
Giả sử M x ; y 0 0 ,N x ; y0 0 x0 0 là cặp điểm đối xứng nhau qua O, nên ta có :
Lấy 1 cộng với 2 vế với vế ,ta có : 2
0
mx 4 0 3
Trang 3Để 3 có nghiệm khi và chỉ khi m 0
Vậy, với m 0 thì trên đồ thị hàm số có một cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ O có hoành độ
0
4
x
m
3 Bài tập
Bài 1:
1 Tìm trên đồ thị x 3
C : y
x 2
hai điểm M,N đối xứng nhau qua I(1; 2)
2 Cho hàm số
2x 1 y
x 3 có đồ thị C Tìm trên đồ thị hai điểm A, B sao cho A và B đối xứng nhau qua điểm M 1; 2
Lời giải
1 Gọi (C') là ảnh của (C) qua phép đối xứng tâm I.
Ta có phương trình của (C') là: 2 ( 2) y (2 1 x) 3 y 5x 15
Phương trình hoành độ giao điểm của (C') và (C) là x 3 5x 15 2
x 1
x 2x 3 0
x 3
Hai điểm M,N cần tìm là M( 1; 4) và N(3; 0)
2 Hàm số đã cho xác định và liên tục trên khoảng ; 3 3;
Cách 1:
Gọi tọa độ hai điểm thuộc đồ thị cần tìm là
Vì A, B đối xứng nhau qua M 1; 2 nên M là trung điểm của AB do đó
Vậy các điểm cần tìm là A 4;1 , B 2; 5 hoặc A 2; 5 , B 4;1
Cách 2:
Gọi
2a 1
A a;
a 3 Phép đối xứng tâm M 1; 2 biến A thành điểm B có tọa độ thỏa mãn:
2a 1
B 2 a; 4
a 3
2a 2 a 1 2a 1
C
Trang 4Vậy, các điểm cần tìm là A 4;1 , B 2; 5 hoặc A 2; 5 , B 4;1
Bài 2: Tìm m để (Cm) :
3
2
3 2
có hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường
thẳng 9x – 6y – 7 = 0
Lời giải
2
y' x (m 2)x 2m y' 0 x 2 x m
Hàm số có hai điểm cực trị Phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt
m 2
Khi đó hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là 1 m3 2
A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng (d) AB(d) và trung điểm I của đoạn AB thuộc (d)
Một vectơ chỉ phương của (d) là a (2; 3)
3 2
AB vuông góc với (d)
3 2 m
2
3
2
2
m 0 m
m = 0 m = 4 m = 2 (loại)
Với m = 0 thì A 2; 1
3
, B(0;1) suy ra trung điểm của AB là
1
I 1;
3
Thay tọa độ I vào phương trình của (d) ,ta được 0 = 0 ,suy ra I (d) vậy m = 0 thỏa mãn yêu cầu của bài toán
Với m = 4 thì A 2;23
3
19
B 4;
3
suy ra I(3;7)
Thay tọa độ I vào phương trình (d) ta được 27 – 42 -7 = 0 (sai) I (d) Vậy m = 4 không thỏa mãn yêu câu bài toán
Vậy, m = 0 thỏa mãn bài toán
Bài 3: Cho hàm số
x 1 y
x 1 , có đồ thị là C Gọi A, B là 2 giao điểm của đường thẳng : y 1x
6 với
đồ thị C Tìm tọa độ điểm M thuộc đường phân giác góc phần tư thứ nhất sao cho MA MB có giá trị
nhỏ nhất
Lời giải
Trang 5Tọa độ A, B là nghiệm của hệ phương trình:
1
6
x 1 y
x 1
1
A 2;
3 1
B 3;
2
A, B nằm về cùng phía đối với đường phân giác d : x y 0 Gọi A' a;b là điểm đối xứng của A qua d
nên có:
1
a 2 1 b 1 0
3 1 b
0
1
A' ; 2 A' B 16; 9 3
b 2
Phương trình tham số của A'Blà :
x 3 16t
t R 1
2
Khi đó M là giao điểm của A'B và d Tọa độ M là nghiệm của hệ
x y 0
7 7
x 3 16t M ;
5 5 1
2
Vậy
7 7
5 5
là tọa độ cần tìm
Bài 4: Cho hàm số y x 3 3x 2 có đồ thị C Tìm trên đồ thị hai điểm A, B sao cho A, B đối xứng nhau qua : y 2x 2
Lời giải
Vì A, B cùng thuộc đồ thị C nên 3 3
A a; a 3a 2 , B b; b 3b 2 a b
Gọi I là trung điểm của
a b a 3a 2 b 3b 2
Ta có AB b a 1; 3 a 2 ab b 2
Do A, B đối xứng nhau qua : y2x 2 nên:
7
a ab b
Trang 6Với
2
2
a b 0
Với
2
ab
Vì
2
4.
2 2 4 hệ vô nghiệm
Bài 5: Cho hàm số 3
y x 3x 3 có đồ thị là C Tìm trên đồ thị hai điểm A, B sao cho A, B song song với trục hoành và AB 3
Lời giải
Vì AB song song với trục hoành nên AB ki k 1; 0 là véc tơ chỉ phương đơn vị của trục hoành
Do AB 3 nên k 3 k 3
Với k 3 AB 3i BA 3i vì vậy chúng ta sẽ không quan tâm tới thứ tự A, B nên chỉ cần xét
AB 3; 0
Vì AB 3; 0 nên B là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến
v
T với v 3; 0 do đó tọa độ điểm B là giao điểm của đồ thị C và đồ thị C' là ảnh của C qua phép tịnh tiến
v
T
Phương trình C' qua phép tịnh tiến
v
T là y x 3 3 3 x 3 3 x 3 9x 2 24x 15
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ
3
x 2 y 5
y x 9x 24x 15
Với B 1;1 thì từ AB 3; 0 A 2;1
Với B 2; 5 thì từ AB 3; 0 A 1; 5
Vậy, các cặp điểm cần tìm A 2;1 , B 1;1 và A 1; 5 , B 2; 5 hoặc ngược lại
Bài 6: Cho hàm số 4 3 16 2
3 3 có đồ thị là C Gọi B xB 1 , D là giao điểm của C và đường thẳng d : 4x 3y 16 0 Xác định tọa độ trọng tâm G của ABC Biết Athuộc trục hoành, ABC
vuông tại A, C d và đường tròn ngoại tiếp ABC có bán kính bằng 1
Lời giải
Trang 7Tọa độ giao điểm B,C là nghiệm phương trình: 4 316 216 4x
x 2 x 4 4 x 1 x 2 x 4 0 x 4, x 1 vì xB 1
20
B 4; 0 , D 1;
3 hoặc D 1; 4
Cách 1: d : y 4x16
3 3 Nhận thấy, d tạo với Ox một góc mà tan 4 tan ABC4
AB 3 3 với AB a 0
3 9 3 a a 3 0 a 3 Với a 3 A 1; 0 hoặc A 7; 0
4
A 1; 0 ,C 1; 4 G 2;
3 , trường hợp này C D hay C thuộc đồ thị C
4
A 7; 0 ,C 7; 4 G 6;
3 Do bài toán không yêu cầu CD nên cả 2 trường hợp đều thỏa mãn
Cách 2:
Vì A Ox A a; 0 và
16 4a
C d C a;
3 nên AB a 4 ,
16 4a 5
AB BC CA p
2 là nửa chu vi
ABCvuông tại
ABC
ABC
a 4 3 a 1 hoặc a 7
Với
4
a 1 A 1; 0 ,C 1; 4 G 2;
3
Với
4
a 7 A 7; 0 ,C 7; 4 G 6;
3 Vậy,
4
G 2;
3 hoặc
4
G 6;
3 là tọa độ cần tìm
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí