PowerPoint Presentation Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện của phản ứng) cho dãy chuyển hóa sau FeS H2S S SO2 SO3 H2SO4 (1) (2) (3) (4) (5) Kiểm tra bài cũ (5) SO3 + H2O → H2SO4 0t→ 0,xt t[.]
Trang 2Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện của phản ứng) cho dãy chuyển hóa sau:
xt t
→
¬
(1) FeS + HCl → FeCl2 + H2S (2) H2S + O2 (thiếu) S + H2O (3) S + O2 → SO2
(4) SO2 + O2 SO3
Trang 5• H2SO4 98% có khối lượng riêng D = 1,84g/cm 3
Trang 6Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H 2 SO 4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
Trang 7H 2 O
Gây bỏng
H 2 SO 4 đặc
CẨN THẬN !
Trang 81 Tính chất của dung dịch H 2 SO 4 loãng.
Làm quỳ tím hóa đỏ.
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ.
Tác dụng với muối của axit yếu
hoặc dễ bay hơi.
Tác dụng với kim loại hoạt động.
đủ tính chất chung của một axit
Trang 9Một số phi kim
Trang 15AXIT SUNFURIC
H 2 SO 4
H 2 SO 4 loãng H 2 SO 4 đặc
Làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng với bazơ Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
Tác dụng với kim loại
(Trước H)
Td với kim loại (trừ Au, Pt)
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất
Trang 16Câu 1:
Hãy hoàn thành các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng.
Trang 17Câu 1:
Hãy hoàn thành các phản ứng sau bằng phương
pháp thăng bằng electron Xác định vai trò của
các chất tham gia phản ứng.
Trang 18Trong các phản ứng sau, phản ứng nào axit sunfuric thể hiện tính oxi hóa?
Trang 19Câu 3: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Tên
Trang 20
=+
=
+
1156
27
9,03
3
y x
mol
x
1 , 0
2 , 0
H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2 sản phẩm khử duy
nhất ở đktc và dung dịch A Tính % theo khối lượng của Al
trong hỗn hợp
C 28,72% D 34,44%HD: Al → Al+3 + 3e
Fe → Fe+3 + 3e
S+6 + 2e→ S+4 → SO2mol: x 3x
mol: y 3y
0,9 0,45molA.49,09% B 54,025
(ĐLBT e)
=>
Trang 21-BT: 1, 2, 4, 5 (SGK)
-Đọc trước phần sản xuất