Quan sát hình ảnh và nhận xét về màu sắc và trạng thái của dd axit H2SO4... TÍNH CHẤT VẬT LÍ* Quan sát thí nghiệm sau: A... Thêm axit sunfuric đặc vào nước... TÍNH CHẤT VẬT LÍH 2 SO 4 đ
Trang 2 CTCT
O
O O
H H
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2SO4
S có số oxi hoá cực đại là +6
Trang 3Quan sát hình ảnh và nhận xét về màu sắc và trạng thái của dd axit
H2SO4
Trang 4I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
* Quan sát thí nghiệm sau:
A AXIT SUNFURIC
Axit sunfuric là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3 )
Dễ hút ẩm → dùng làm khô khí ẩm
H2SO4 H2SO4.nH2O
Toả nhiệt rất mạnh
+ H2O
Trang 5Thêm axit sunfuric đặc vào nước Nhiệt độ đầu
là 19,2oC Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ
Nhiệt độ sau 30’: 45,5oC Nhiệt độ cuối:131,2oC
Tăng 112 o C
NX: Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước và
tỏa nhiệt lớn
Trang 6I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
H 2 SO 4 đặc tan trong nước tỏa
một lượng nhiệt lớn. Vậy khi pha loãng H 2 SO 4 đặc an toàn, phải pha như thế nào?
Trang 7Cách pha loãng axit sunfuric đặc
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại
Trang 8Gây bỏng
H2SO4 đặc
CẨN THẬN !
Tại Sao ?
Trang 9Vì khi H2SO4 đặc tan vào nước sẽ tạo
ra một lượng nhiệt rất lớn Nếu làm
ngược lại nước sôi đột ngột làm những giọt axit bắn ra xung quanh, gây nguy hiểm, có thể gây bỏng
Trang 101 Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
Có đầy đủ tính chất của một axit mạnh
Làm quì tím hóa đỏ
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ muối và nước
Tác dụng với muối (sản phẩm có kết tủa hoặc bay hơi)
H2SO4+ NaOH → Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + CuO →CuSO4+ H2O
H2SO4 + CaCO3 → CaSO4 + CO2 + H2O
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 11Tác dụng với kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) muối và H2
1 Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
2M + nH 2 SO 4 M 2 (SO 4 ) n + nH 2
(n là hóa trị thấp nhất của kim loại)
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Tác dụng với dd HCl và H 2 SO 4 loãng
VD: Fe + H 2 SO 4 loãng → FeSO 4 + H 2 ↑
Cu + H 2 SO 4 loãng → không xảy ra
Trang 12Tính axit
H2SO4 loãng
H2SO4 loãng
Làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng với kim loại (đứng tr ước H)
Tác dụng với kim loại (đứng tr ước H)
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ Tác dụng với muối
Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + H2O
MgO + H2SO4 (L) MgSO4 + H2O
Fe + H2SO4 (L) FeSO4 + H2
CaCO3 + H2SO4 (L) CaSO4 + H2O + CO2