Slide 1 KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ Khởi động Access, tạo CSDL với tên QuanliHS Trong CSDL này tạo bảng HOC SINH có cấu trúc được mô tả như sau Tên trường Kiểu dữ liệu Maso AutoNumber HoDem Text Ten Text GT[.]
Trang 2KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Khởi động Access, tạo CSDL với tên QuanliHS Trong CSDL này tạo bảng HOC_SINH có cấu trúc được mô tả như sau:
Tên trường Kiểu dữ liệu
- Chỉ định khóa chính?
- Lưu cấu trúc bảng?
Trang 41 CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm:
Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa , xoá các bản ghi.
Chế độ trang dữ liệu của bảng
Trang 51 CẬP NHẬT DỮ LIỆU
a) Thêm bản ghi mới
Cách 1: Chọn Insert New Record
Cách 3: Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng
Nhập (gõ) dữ liệu tương ứng vào mỗi trường.
Cách 2: Nháy nút trên thanh công cụ
`
Thanh công cụ trang dữ liệu bảng (Table Datasheet)
Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu (nháy đúp chuột vào tên bảng ở trang bảng)
Trang 61 CẬP NHẬT DỮ LIỆU
b) Chỉnh sửa
Chỉnh sửa giá trị một trường của một bản ghi:
Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và thực hiện các thay đổi cần thiết
Trang 71 CẬP NHẬT DỮ LIỆU
c) Xóa bản ghi
Thanh công cụ trang dữ liệu bảng (Table Datasheet)
B1: Chọn bản ghi cần xóa
B2: Nháy nút hoặc nhấn phím Delete hoặc chọn Edit Delete Record
B3: Chọn Yes nếu muốn xóa
Hộp thoại khẳng định xóa
Lưu ý: Khi đã bị xóa thì bản ghi không thể khôi phục lại được
Trang 82 SẮP XẾP VÀ LỌC
a) Sắp xếp
Các bước thực hiện:
B1: Chọn trường cần sắp xếp
B2:
C1: Dùng các nút lệnh để sắp xếp tăng dần
hay để sắp xếp giảm dần
C2: Records\Sort\Sort Ascending để sắp xếp tăng dần Hay Records\Sort\Sort Descending để sắp xếp giảm dần
B3: Lưu lại kết quả sắp xếp
Trang 92 SẮP XẾP VÀ LỌC
a) Sắp xếp
Ví dụ
Để sắp xếp các bản ghi theo tên tăng dần (theo thứ tự của bảng chữ cái)
1. Chọn trường Ten;
2. Nháy nút
Bảng HOC_SINH sắp xếp theo tên
Trang 10Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi
thoả mãn một số điều kiện nào đó
Ví dụ: tìm tất cả học sinh có họ Nguyễn
b, Lọc
2 SẮP XẾP VÀ LỌC
Trang 11Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc/ Huỷ bỏ lọc
Các nút lệnh lọc bản ghi
2 SẮP XẾP VÀ LỌC
Trang 12CÁC CÁCH THỰC HIỆN LỌC BẢN GHI:
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
B1: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, chọn ô dữ liệu
B2: Nháy nút
B3: Huỷ bỏ lọc nháy nút
Trang 13Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
B1: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu và nháy nút
B2: Trong hộp thoại Filter by Form nhập điều kiện lọc.
B3: Nháy nút để thực hiện lọc
Trang 142 SẮP XẾP VÀ LỌC
Ví dụ 1: Hiển thị các học sinh “Nữ”
Ví dụ 2: Tìm tất cả những học sinh “Nam”có điểm Tin từ
8 trở lên
Trang 153 TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN
Chức năng tìm kiếm và thay thế trong Access tương tự trong Word
Thực hiện theo một trong các cách sau:
Cách 1: Chọn Edit Find…
Cách 2: Nháy nút
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F
a) Tìm kiếm
Trang 163 TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN
- Trong hộp thoại Find and Replace khai báo:
Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm
Trong ô Look In: chọn tên bảng
Trong ô Match, chọn cách thức tìm kiếm
Nháy nút Find Next để đến vị trí tiếp theo thỏa mãn điều kiện tìm kiếm
Trang 173 TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN
b) Thay thế
Replace khác với lệnh Find ở chỗ: phải gõ cụm từ thay thế vào ô Replace With
Ví dụ về tìm kiếm và thay thế
Trang 184 IN DỮ LIỆU
Có thể in dữ liệu từ bảng, có thể thực hiện sắp xếp, lọc trước khi in
Thiết đặt trang in và xem trước khi in:
1. Thiết đặt trang in:
File Page setup
2. Xem trước khi in: hoặc File Print Preview
3. In dữ liệu hoặc File/Print hoặc Ctrl+P
Trang 19CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNG
1 CẬP NHẬT DỮ LIỆU - Thêm bản ghi mới
- Chỉnh sửa
- Xoá bản ghi
2 SẮP XẾP VÀ LỌC
4 IN DỮ LIỆU
3 TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN