Bài 17 Ôn tập tiếng Việt KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 6A1 Caùm ôn ñôøi moãi sôùm mai thöù c daäy Ta coù theâ m ngaø y nöõa ñeå yeâu thöô ng TIẾT 66 ÔN TẬP TIẾNG VIỆT Từ đơn Từ phức Từ[.]
Trang 1KÍNH CHÀO CÁC THẦY CƠ GIÁO
Cám ơn đời mỗi sớm mai thứ
c dậy
Ta có thê
m ngà
y nữa để yêu thươ ng
Trang 2TIẾT 66
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Trang 3Từ đơn Từ phức
Từ ghép Từ láy
- Từ: Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu
- Từ đơn: Là từ chỉ có 1 tiếng.
- Từ phức: Là từ gồm hai hoặc nhiều tiếng
+Từ ghép: Là những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa
+Từ láy: Là những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng
1 Cấu tạo từ
Trang 4Bài tập 1.
Sắp xếp các từ phức sau thành hai nhóm: Từ ghép và từ láy:
chăn nuôi, trồng trọt, nguồn gốc, con cháu, khúc khích, thỏ thẻ
Từ ghép
Từ láy
chăn nuôi, nguồn gốc, con cháu
Trồng trọt, khúc khích, thỏ thẻ
Từ đơn Từ phức
Từ ghép Từ láy
1 Cấu tạo từ
Trang 52 Nghĩa của từ
Nghĩa gốc Nghĩa chuyển
- Nghĩa của từ: Là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…) mà từ biểu thị
Từ có thể có một hay nhiều nghĩa:
+ Nghĩa gốc: Nghĩa xuất hiện
từ đầu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác
+ Nghĩa chuyển: Nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.
Trang 6Bài tập 2
Xác định nghĩa của từ chân
trong 2 câu sau:
a Bạn Nam bị đau chân
b Nhắn ai góc bể chân trời
Nghĩa gốc:
a Bạn Nam bị đau chân Nghĩa chuyển:
b Nhắn ai góc bể chân trời
2 Nghĩa của từ
Nghĩa gốc Nghĩa chuyển
Trang 73 Phân loại từ theo
nguồn gốc
Từ
thuần Việt Từ mượn
Từ mượn
tiếng Hán
Từ mượn các ngôn ngữ khác
Từ gốc Hán Từ Hán Việt
- Từ thuần Việt: Là những từ
do nhân dân ta tự sáng tạo ra
-Từ mượn: Là những từ vay mượn của nước ngoài để biểu thị những sự vật, hiện tượng, đặc điểm…mà tiếng Việt chưa
có từ thật thích hợp để biểu thị
- Từ mượn tiếng Hán: Gồm
từ gốc Hán và từ Hán Việt →
bộ phận từ mượn quan trọng nhất
- Từ mượn các ngôn ngữ khác: như tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp
Trang 83 Phân loại từ theo
nguồn gốc
Từ
thuần Việt Từ mượn
Từ mượn
tiếng Hán
Từ mượn các ngôn ngữ khác
Từ gốc Hán Từ Hán Việt
Bài tập 3 Hãy sắp xếp các từ sau: phi
cơ, phụ nữ, ti-vi, xà phòng, xe lửa, máy bay thành 3 nhóm từ:
- Từ thuần Việt:
xe lửa, máy bay
- Từ mượn tiếng Hán:
phi cơ, phụ nữ
- Từ mượn các ngôn ngữ khác:
Ti-vi, xà phòng
Trang 94 Lỗi dùng từ
Lặp
từ
Lẫn lộn các từ gần âm
Dùng
từ không đúng nghĩa
Bài tập 4 Các câu văn sau mắc lỗi gì?
Em hãy sửa lại cho đúng
a Em rất yêu con mèo nhà em
vì con mèo nhà em hay bắt chuột.
b Ca dao - dân ca đã thể hiện
linh động đời sống tinh thần của người Việt Nam xưa.
c Bạn An hay nói năng tự tiện.
a Em rất yêu con mèo nhà em
vì
vì nó nó hay bắt chuột.
b Ca dao - dân ca đã thể hiện
sinh động đời sống tinh thần của người Việt Nam xưa.
c Bạn An hay nói năng tuỳ tiện.
Trang 105 Từ loại và cụm từ
Từ loại
Danh từ Động từ Tính từ Số từ Lượng từ
Cụm
danh từ
Cụm động từ
Cụm tính từ
Chỉ từ
Trang 115 Từ loại và cụm từ
- Danh từ: Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm,…
- Động từ: Là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
- Tính từ: Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật,
hành động, trạng thái
- Cụm danh từ: Là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
- Cụm động từ: Là loại tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
- Cụm tính từ: Là loại tổ hợp từ do tính từ với một số từ ngữ
phụ thuộc nó tạo thành
- Số từ: Là những từ chỉ số lượng và thứ tự của vật.
- Lượng từ: Là những từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật.
- Chỉ từ: Là những từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định
vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian
Trang 12Bài tập 5
a Hãy xếp các từ sau: Nhà,
mưa, xanh, cao, ăn, nói, kia,
ấy, mấy, các, hai, sáu theo
từ loại
- Danh từ:
- Động từ:
- Tính từ:
- Số từ:
- Lượng từ:
- Chỉ từ:
nhà, mưa
ăn, nói xanh, cao hai, sáu
mấy, các kia, ấy
b Từ các danh từ, động từ, tính từ đã cho em hãy tạo thành các cụm từ:
- nhà /
- ăn /
- xanh /
ngôi nhà ấy đang ăn cơm
đã xanh lại
Trang 15Hướng dẫn học bài ở nhà
- Đọc và làm lại các bài tập trong SGK
để chuẩn bị cho thi học kì.
- Viết một đoạn văn kể về người thân của
em và xác định các từ loại mà em đã học trong đoạn văn đó.