1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BaI_17__Uoc_chung_lon_nhat_-_Tiet_31_75b4f53d4f

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Giáo viên Phạm Chí Hiếu Trường THCS Quách Văn Phẩm Bài 1 Tìm các tập hợp sau a) ƯC( 12,30) b) ƯC( 16,24,40) Bài 2 Điền vào chỗ trống a) Nếu a chia hết cho m và a chia hết cho n[.]

Trang 1

Giáo viên: Phạm Chí Hiếu

Trường THCS Quách Văn Phẩm

Trang 2

Bài 1 : Tìm các tập hợp sau :

a) ƯC( 12,30) b) ƯC( 16,24,40)

Bài 2 Điền vào chỗ trống :

a) Nếu a chia hết cho m và a chia hết cho n với ƯC( m,n ) = {1 } thì a chia hết cho ………….

b) Ước chung của hai hay nhiều số là……….

a.Muốn tìm ƯC(a ,b) ta tìm các tập hợp ………và ……… rồi tìm

……… của hai tập hợp đó

m.n

ước của tất cả các số đó

giao

Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12}

Ư(30) = { 1;2;3; 5; 6; 10;15;30}

ƯC(12,30) = {1; 2; 3; 6}

Ư(16) = { 1; 2; 4; 8; 16}

Ư(24) = { 1;2; 3 ;4; 6; 8; 12 ; 24}

Ư(40) = { 1;2;4; 5 ;8; 10;20;40}

ƯC(16,24,40) = {1; 2; 4; 8}

Trang 3

1 Ước chung lớn nhất:

Ví dụ 1: Tìm tập hợp các ước chung của 12 và 30

Ta có :Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Ư(30) = {1;2;3;5;6;10;15;30}

ƯC(12,30) = {1; 2; 3; 6}

Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12 và 30 ,

kí hiệu ƯCLN( 12,30) = 6

ƯCLN( 12,30) = 6

Thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số ?

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số là số lớn nhất trong tập hợp các ước

chung của các số đó.

Tìm Ư(6) ?

Ư(6) = { 1;2;3;6}

=

Nhận xét: Tất cả các ước chung của 12 và 30 ( là

1,2,3,6) đều là ước của ước của ƯCLN(12,30)

a ƯCLN(5,1)

b ƯCLN(12,30,1)

= 1

= 1

Chú ý : Với mọi số tự nhiên a,b ta có ƯCLN(a,1)= 1

, ƯCLN(a,b,1) = 1

c.ƯCLN( a,1) d.ƯCLN(a,b,1)

= 1

= 1

Trang 4

1 Ước chung lớn nhất:

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số là số lớn nhất trong tập hợp các ước

chung của các số đó.

Còn cách nào khác để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

không?

•Tìm ƯCLN(36,84,168)?

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân

tích các số ra thừa số nguyên tố:

Ví dụ 2 : Tìm ƯCLN(36,84,168)?

Trang 5

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số là số lớn nhất trong tập hợp các ước

chung của các số đó.

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách

phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

Ví dụ 2 : Tìm ƯCLN(36,84,168)?

1 Ước chung lớn nhất:

36 = 2 2 3 2

84 = 2 2 3.7

168 = 2 3 3.7

• 36 chia hết cho các số nguyên tố …………

• 84 chia hết cho các số nguyên tố …………

• 168 chia hết cho các số nguyên tố

…………

36,84,168 cùng chia hết cho các số nguyên

tố ………

36,84,168 chia hết cho ………

Quan sát dạng phân tích ra thừa số nguyên

tố của mỗi số 36, 84,168 hãy điền số thích hợp vào dấu ……

2 và 3 2,3 ,7 2,3 ,7

2,3

2.3

36,84,168 chia hết cho 2.3

Thừa số nguyên tố chung

Tích các thừa số nguyên tố chung

Trang 6

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số là số lớn nhất trong tập hợp các ước

chung của các số đó.

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách

phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

Ví dụ 2 : Tìm ƯCLN(36,84,168)?

36 = 2 2 3 2

84 = 2 2 3.7

168 = 2 3 3.7 36,84,168 chia hết cho 2.3

1 Ước chung lớn nhất:

2

ƯCLN(36,84,168) = 22.3 = 12

36 chia hết cho 22

84 chia hết cho 22

168 chia hết cho 23

36,84,168 cùng chia hết cho 22

36,84,168 cùng chia hết cho 3

Trang 7

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số là số lớn nhất trong tập hợp các ước

chung của các số đó.

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách

phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

Ví dụ 2 : Tìm ƯCLN(36,84,168)?

36 = 2 2 3 2

84 = 2 2 3.7

168 = 2 3 3.7

1 Ước chung lớn nhất:

ƯCLN(36,84,168) = 22.3 = 12

B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung .

B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm.

}

Trang 8

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số

lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các

số đó.

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách

phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

1 Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn

1, ta thực hiện ba bước sau:

B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung

B3: Lập tích các thừa số đã

chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của

nó Tích đó là

ƯCLN phải tìm.

Tìm ƯCLN(12,30)

?1

12 = 22 3

30 = 2 3 5

2 3

ƯCLN(12,30) = = 6

* Ư(12) = {1 ;2;3;4;6;12}

Ư(30) ={1;2;3;5;6;10;15;30} ƯC(12,30) = {1;2;3;6}

ƯCLN(12,30) = 6

Trang 9

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số

lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các

số đó.

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách

phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

1 Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta

thực hiện ba bước sau:

B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung

B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy

với số mũ nhỏ nhất của nó

Tích đó là ƯCLN phải tìm.

1 Tìm ƯCLN(8,9), ƯCLN(8,12,15)

2 Khi phân tích các số ra thừa số nguyên tố

mà không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của các số đó là bao nhiêu

3 Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ,ba

số nguyên tố cùng nhau ?

1 Tìm ƯCLN(6,12) ; ƯCLN(24,16,8)

2 Tìm ƯCLN(a,b) biết a chia hết cho b

3 Tìm ƯCLN(a,b,c) biết a và b đều chia hết cho c

Trang 10

1) 8 = 2 3

9 = 3 2

ƯCLN(8,9) = 1

+ Nếu các số đã cho không có thừa

số nguyên tố chung thì ƯCLN

bằng 1 Hai hay nhiều số có

ƯCLN bằng 1 gọi là các số

nguyên tố cùng nhau.

* Chú ý: SGK trang 55

+ Trong các số đã cho, nếu

số nhỏ nhất là ước của các

số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho là số nhỏ nhất ấy

Vì 24 : 8 và 16 : 8

=> ƯCLN(24,16,8) = 8

8 = 2 3

12 = 2 2 3 15= 3.5 ƯCLN(8,12,15) = 1

1) Vì 12 : 6

=> ƯCLN(6,12) = 6

.

Trang 11

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số

lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các

số đó.

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách

phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

1 Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta

thực hiện ba bước sau:

B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung

B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy

với số mũ nhỏ nhất của nó

Tích đó là ƯCLN phải tìm.

• Chú ý :

a) Nếu ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b là hai số nguyên tố cùng nhau

Nếu ƯCLN(a,b,c ) = 1 thì a,b,c là ba số nguyên tố cùng nhau

b) Nếu b là ước của a thì ƯCLN(a,b) = b Nếu c là ước của a và b thì ƯCLN (a,b,c ) = c

Trang 12

Bài tập: Tìm ƯCLN của :

a) 56 và 140 b) 24 , 84 , 180

c) 60 và 180 d) 15 và 19

b) 24 = 2 3 3

84 = 2 2 3 7

180 = 2 2 3 2 5

=>ƯCLN( 24,84,180) = 2 2 3 = 12

d) 15 = 3.5

19 = 19

ƯCLN( 15,19) = 1

Trang 13

§Þnh nghÜa : (SGK)

Đọc số em chọn để được kết quả đúng:

Trong dịp thi đua lập thành tích chào mừng

20 – 11 để động viên các bạn có thành tích cao

trong học tập, cô giáo đã mua 24 chiếc bút, 16

quyển vở và 40 tập giấy chia đều ra các phần

thưởng, mỗi phần thưởng gồm cả bút vở và

giấy Cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao

nhiêu phần thưởng?

Cô giáo chia được nhiều nhất

… phần thưởng

Rất tiếc em trả lời sai rồi !

8 Rất tiếc em trả lời sai rồi ! Rất tiếc em trả lời sai rồi

Chúc mừng em đã trả lời đúng

12 4 6 8

Bài tập 2

Trang 14

ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Chọn ra các thừa số nguyên tố

Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất Tích đó là ƯCLN phải tìm Cách tìm ƯCLN

Địn h ng

hĩa

Bước 1

ớc 2

B ướ

c 3

C hú ý

ƯCLN(a,1)=1

ƯCLN(a,b,1)=1

Nếu a, b, c không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN(a,b,c) = 1.

Khi đó a, b, c là các số nguyên tố cùng nhau

Nếu a c, b c thì

ƯCLN(a,b,c) = cM M

CỦNG CỐ KIẾN THỨC

ƯCLN

Cách

tìm Ư

C thô ng

qua Ư

CLN

Trang 15

192 144

1 48

144

3 0

Số chia trong phép chia cuối cùng là ƯCLN của hai số đó Vậy ƯCLN ( 144,192) = 48

192

4 Lấy 192 : 4 hoặc 144 : 3 ta được ƯCLN ( 144,192) = 48 Tìm ƯCLN(144,192 )

Trang 16

Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững ƯCLN, cách tìm ƯCLN

- Xem mục 3: “ Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN”.

- BTVN: 140; 141.56 SGK.

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG