1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐC HK2 TOAN 7 (21 22) (1)

43 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Toán Học Lớp 7
Tác giả Nguyễn Hoàng Anh Duy
Trường học Trường Thcs Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ ĐỒ TƯ DUY HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC BÀI ĐÃgiá trị khác nhau của dấu hiệu; tính số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu; vẽ biểu đồ đoạn thẳng.. Chương 4: Biểu thức đại số + Tính giá trị của

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN HẢI CHÂU

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT

\NGUYỄN HOÀNG ANH DUY 7/5

NĂM: 2021 – 2022

ĐỀ CƯƠNG TOÁN HỌC

Trang 2

SƠ ĐỒ TƯ DUY HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC BÀI ĐÃ

giá trị khác nhau của

dấu hiệu; tính số trung

bình cộng, mốt của dấu

hiệu; vẽ biểu đồ đoạn

thẳng

Chương 4: Biểu thức đại số

+) Tính giá trị của một biểu thức đại số;

+) Đơn thức: thu gọn đơn thức, xác đinh hệ số, phần biến, bậc của một đơn thức; nhân hai đơn thức; các đơn thức đồng dạng; cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

Trang 3

SƠ ĐỒ TƯ DUY HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC BÀI ĐÃ

chất của tam giác cân, tam

giác đều, tam giác vuông

cân

2) Định lí Pytago, Pytago

đảo

3) Các trường hợp bằng

nhau của hai tam giác,

của hai tam giác vuông

Chương 4: Biểu thức đại số

1) Các định lí về quan hệ giữa góc và cạnh đối

diện trong một tam giác

2) Các định lí về quan hệ giữa đường vuông

góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.

3) Dấu hiệu để nhận biết bộ ba độ dài là ba

cạnh của một tam giác

4) Tính chất ba đường trung tuyến của tam

giác.

5) Tính chất tia phân giác của một góc, tính

chất ba đường phân giác của một tam giác

6) Tính chất đường trung trực của một đoạn

thẳng.

Trang 4

MÔN TOÁN – LỚP 7

A LÍ THUYẾT

PHẦN ĐẠI SỐ (Từ tiết 37 đến tiết 56)

Trang 3

Trang 8

PHẦN HÌNH HỌC (Từ tiết 37 đến tiết 62)

Trang 7

Trang 11

Trang 10

Trang 16

B BÀI TẬP

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:

1) Theo dõi thời gian làm xong một bài toán (tất cả đều làm được) được giáo viên ghi lại:

Trang 18

15) Giao điểm ba đường phân giác của tam giác thì :

A Cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 đường đó

B Cách đều ba cạnh của tam giác

C Cách đều ba đỉnh của tam giác.

D Luôn nằm bên trong tam giác và cách đều ba đỉnh tam giác

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm Mốt của dấu hiệu?

Bài 2: Cho 2 đơn thức 2x2 y 3 và -5xy 2

a) Tìm tích hai đơn thức trên

b) Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu được

Trang 17

Trang 19

Bài 3: Cho các đa thức P(x)= x2 + 5x 4 – 3x 3 + x 2 + 4x 4 + 3x 3 - x + 5

Q(x) = x – 5x 3 - x 2 – x 4 + 4x 3 – x 2 + 3x – 1 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thưc trên theo lũy thừa giảm của biến.

b) Tính P(1) và Q(-1)

c) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Bài 4: Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x 4 – x 2 + 3x 2 – x 3 – x 4 + 1 – 4x 3

a) Thu gọn đa thức trên

b) Tính giá trị của P(x) tại x = 1 và tại x = -1.

c) Chứng tỏ rằng giá trị đa thức P(x) luôn dương với mọi x

Bài 5: Cho x2 + y 2 = 1 Giá trị của biểu thức N = 2x 4 + 3x 2 y 2 + y 4 +3y 2 bằng bao nhiêu ?

Bài 6: Cho ABC vuông ở C có góc A = 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại E f7 Kẻ

EK  AB (K AB) Kẻ BD vuông góc với tia AE ( D  tia AE) Chứng minh:

a) Chứng minh rằng: ∆AHD = ∆AED.

b) Chứng minh rằng: ∆ABD cân

c) Chứng minh HD < DC

d) Chứng minh AH + BC > AB + AC?

Bài 8: Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm.

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.

b) Vẽ tia phân giác BD của góc ABC (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC)

Trang 18

Trang 20

Chứng minh DA = DE.

c) Kéo dài ED và BA cắt nhau tại F Chứng minh DF > DE.

d) Chứng minh đường thẳng BD là đường trung trực của đoạn thẳng FC.

Bài 9: Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CM

a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM

b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC

Chứng minh rằng ΔMAC = ΔMBD và AC = BD

c) Chứng minh rằng AC + BC > 2CM

và AD, I là giao điểm của BN và CD Chứng minh rằng: CD = 3ID.

Bài 10: Hai công trường A và B ở cùng mộ bên dòng sông (như hình vẽ) Hãy tìm vị trí trên

bờ sông d để xây dựng một bến tàu M sao cho tổng khoảng cách từ hai công trường đến bến tàu là ngắn nhất nhằm tiết kiệm kinh phí vận chuyển vật liệu xây dựng.

-HẾT -BÀI LÀM

Trang 19 A

B

Trang 21

Trang 20

Trang 22

Trang 21

Trang 23

Trang 22

Trang 24

Trang 23

Trang 25

Trang 24

Trang 26

Trang 25

Trang 27

Trang 26

Trang 28

Trang 27

Trang 29

Trang 28

Trang 30

Trang 29

Trang 31

Trang 30

Trang 32

Trang 31

Trang 33

Trang 32

Trang 34

Trang 33

Trang 35

Trang 34

Trang 36

Trang 35

Trang 37

Trang 36

Trang 38

Trang 37

Trang 39

Trang 38

Trang 40

Trang 39

Trang 41

Trang 40

Trang 42

Trang 41

Trang 43

KẾT THÚC

Trang 42

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu thống kê ban đầu; bảng “tần số”; số các - ĐC HK2   TOAN 7 (21 22) (1)
Bảng s ố liệu thống kê ban đầu; bảng “tần số”; số các (Trang 2)
PHẦN HÌNH HỌC - ĐC HK2   TOAN 7 (21 22) (1)
PHẦN HÌNH HỌC (Trang 3)
PHẦN HÌNH HỌC (Từ tiết 37 đến tiết 62) - ĐC HK2   TOAN 7 (21 22) (1)
ti ết 37 đến tiết 62) (Trang 8)
Bài 1: Điểm kiểm tra toán của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:    65477685 8         5         5        8777410877         8         3      55598979         5         8         9 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao - ĐC HK2   TOAN 7 (21 22) (1)
i 1: Điểm kiểm tra toán của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau: 65477685 8 5 5 8777410877 8 3 55598979 5 8 9 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao (Trang 18)
w