Môi trường cạnh tranh “Ai nữa đang chiếm không gian thị trường dự kiến của ta?” Các công ty khác bán cùng SP trên cùng không gian th ị tr ườ ng... Một số công ty sử dụng cùng lúc n
Trang 1Ecommerce 2014
Kenneth C Laudon Carol Guercio Traver
business technology society.
tenth edition
Trang 2Chapter 2
Mô hình kinh doanh TMĐT và các khái niệm
Trang 3Class Discussion
Tweet Tweet: Twitter’s Business Model
What characteristics or benchmarks can be used to assess the business value of a company such as
Twitter?
Have you used Twitter to communicate with friends
or family? What are your thoughts on this service?
What are Twitter’s most important assets?
Which of the various methods described for
monetizing Twitter’s assets do you feel might be
most successful?
Trang 4Mô hình kinh doanh TMĐT
Mô hình kinh doanh
T p h p các ho t đ ng đ ậ ợ ạ ộ ượ c trù li u nh m ệ ằ
mang l i k t qu l i nhu n trên th tr ạ ế ả ợ ậ ị ườ ng
Kế hoạch kinh doanh
Mô t mô hình kinh doanh c a doanh nghi p ả ủ ệ
Mô hình kinh doanh TMĐT
S d ng/t n d ng các ph m ch t riêng bi t ử ụ ậ ụ ẩ ấ ệ
c a Internet và Web ủ
Trang 5Tám thành phần của một Mô hình kinh doanh
1 Luận điểm giá trị
2 Mô hình doanh thu
3 Cơ hội thị trường
4 Môi trường cạnh tranh
5 Lợi thế cạnh tranh
6 Chiến lược thị trường
7 Phát triển tổ chức
8 Đội ngũ quản lý
Trang 61 Luận điểm giá trị
“Tại sao khách hàng nên mua từ bạn?”
Luận điểm giá trị TMĐT thành công :
Gi m s tìm ki m SP, chi phí mua ả ự ế
T o đi u ki n cho các giao d ch b ng qu n lý ạ ề ệ ị ằ ả
s phân ph i SP ự ố
Trang 72 Mô hình doanh thu
“Ta sẽ kiếm tiền bằng cách nào?”
Một số mô hình doanh thu chủ lực:
Mô hình doanh thu qu ng cáo ả
Mô hình doanh thu theo giao d ch ị
Mô hình doanh thu b n hàng (affiliate) ạ
Trang 8Insight on Society: Class Discussion
Foursquare: Check Your Privacy at the Door
What revenue model does Foursquare use?
What other revenue models might be
Trang 93 Cơ hội thị trường
“Không gian thị trường nào mà ta định phục vụ và kích cỡ là bao nhiêu?”
Không gian th tr ị ườ ng: Khu v c c a các giá tr th ự ủ ị ươ ng
m i ti m năng và th c t mà công ty d đ nh cung ng ạ ề ự ế ự ị ứ
C h i th tr ơ ộ ị ườ ng th c t : đ nh nghĩa b i ti m năng ự ế ị ở ề
doanh thu trong m i th tr ỗ ị ườ ng ngách mà trong đó công
ty hy v ng sẽ c nh tranh ọ ạ
Cơ hội thị trường thường bị phân chia thành các ngách nhỏ
Trang 104 Môi trường cạnh tranh
“Ai nữa đang chiếm không gian thị trường
dự kiến của ta?”
Các công ty khác bán cùng SP trên cùng không gian th ị
tr ườ ng
Bao g m c nhà c nh tranh tr c ti p l n gián ti p ồ ả ạ ự ế ẫ ế
Chịu ảnh hưởng bởi:
S l ố ượ ng và kích c c a nhà c nh tranh ỡ ủ ạ
Th ph n c a m i nhà c nh tranh ị ầ ủ ỗ ạ
L i nhu n c a c nh tranh ợ ậ ủ ạ
Giá c c a c nh tranh ả ủ ạ
Trang 115 Lợi thế cạnh tranh
mang đến không gian thị trường?”
SP c a ta có v ủ ượ t tr i h n hay r h n SP c a c nh tranh? ộ ơ ẻ ơ ủ ạ
B t đ i x ng ấ ố ứ
L i th c a nhà tiên phong, tài nguyên b tr ợ ế ủ ổ ợ
L i th c nh tranh không công b ng ợ ế ạ ằ
Đòn b y ẩ
Th tr ị ườ ng hoàn h o ả
Trang 126 Chiến lược thị trường
“Kế hoạch của ta quảng bá SP/DV để thu hút khán giả mục tiêu như thế nào?”
Các chi ti t v cách th c mà công ty đ nh thâm ế ề ứ ị
nh p vào th tr ậ ị ườ ng và thu hút khách hàng
Các khái ni m kinh doanh t t nh t sẽ th t b i ệ ố ấ ấ ạ
n u không đ ế ượ c ti p th đúng cách đ n khách ế ị ế
hàng ti m năng ề
Trang 137 Phát triển tổ chức
“Loại hình cấu trúc tổ chức nào trong doanh nghiệp là cần thiết để thực hiện kế hoạch
kinh doanh?”
Mô tả cách thức công ty sẽ tổ chức công việc
Th ườ ng là, chia ra thành các phòng ban ch c năng ứ
Khi công ty tăng tr ưở ng, vi c tuy n d ng chuy n t ệ ể ụ ể ừ tuy n nhân viên thông th ể ườ ng thành tuy n chuyên ể gia
Trang 16Insight on Business: Class Discussion
Crowdfunding Takes Of
What types of projects and companies might
be able to most successfully use
crowdfunding?
Are there any negative aspects to
crowdfunding?
What obstacles are presented in the use of
crowdfunding as a method to fund start-ups?
Trang 17Phân loại mô hình kinh doanh TMĐT
Không có cách nào là duy nhất
Có thể phân loại theo:
Lĩnh v c TMĐT (ví d : B2B) ự ụ
Có nhiều mô hình kin doaanh giống nhau
xuất hiện trên nhiều lĩnh vực
Một số công ty sử dụng cùng lúc nhiều mô
hình kinh doanh (ví dụ eBay)
Trang 18Mô hình kinh doanh B2C
E-tailer: bán lẻ
Cung cấp dịch vụ cộng đồng (mạng XH)
Cung cấp nội dung
Portal (cổng giao dịch điện tử)
Môi giới giao dịch
Tạo ra thị trường
Cung cấp dịch vụ
Trang 19 Virtual merchant: thu n tuý o ầ ả
Bricks-and-clicks: lai – gi a truy n th ng và tr c tuy n ữ ề ố ự ế
Catalog merchant: bán theo catalog
Manufacturer-direct: SX theo đ n đ t hàng ơ ặ
Dễ xâm nhập do ít rào cản
Trang 20B2C Models: Cung cấp dịch vụ cộng đồng
Cung cấp môi trường XH (mạng XH) để mọi người có cùng mối quan tâm tương tác và chia sẻ nội dung, trao đổi với
nhau
Ví d : Facebook, LinkedIn, Twitter, Pinterest ụ
Mô hình doanh thu:
Th ườ ng là lai, k t h p qu ng cáo, thuê bao, bán ế ợ ả hàng, giao d ch đóng phí… ị
Trang 21B2C Models: Cung cấp nội dung
Nội dung số trên Web:
Mô hình doanh thu:
Thuê bao; tr theo l n t i xu ng (micropayment); ả ầ ả ố
qu ng cáo; gi i thi u b n hàng (affiliate referral) ả ớ ệ ạ
Biến thể:
Syndication: t p đoàn truy n thông ậ ề
Trang 22Insight on Technology: Class Discussion
Battle of the Titans: Music in the Cloud
Have you purchased music online or subscribed to a music service? What was your experience?
What revenue models do cloud music services use?
Do cloud music services provide a clear advantage over download and subscription services?
Of the cloud services from Google, Amazon, and
Apple, which would you prefer to use, and why?
Trang 23B2C Business Models: Portal
Công cụ tìm kiếm cộng với nội dung và dịch vụ
Mô hình doanh thu:
Qu ng cáo, phí gi i thi u, giao d ch đóng phí, thuê bao ả ớ ệ ị
Biến thể:
Ngang/t ng h p ổ ợ
D c/chuyên hoá (vortal) ọ
Tìm ki m ế
Trang 24B2C Models: Môi giới giao dịch
Xử lý các giao dịch trực tuyến cho khách
hàng
Lu n đi m giá tr hàng đ u— ti t ki m th i gian và ti n b c ậ ể ị ầ ế ệ ờ ề ạ
Mô hình doanh thu:
Trang 25B2C Models: Tạo ra thị trường
Tạo ra môi trường số mà ở đó người mua
và người bán có thể gặp nhau và giao dịch
Trang 26B2C Models: Cung cấp dịch vụ
Dịch vụ trực tuyến
Ví d : Google—Google Maps, Gmail, … ụ
Luận điểm giá trị
Đáng giá, ti n l i, ti t ki m th i gian, chi ph1i ệ ợ ế ệ ờ
th p so v i kinh doanh truy n th ng ấ ớ ề ố
Mô hình doanh thu:
Bán d ch v , phí thuê bao, qu ng cáo, bán d ị ụ ả ữ
li u ti p th ệ ế ị
Trang 27Mô hình kinh doanh B2B
Net marketplaces: Thị trường mạng
E-distributor: Nhà phân ph i đi n t ố ệ ử
E-procurement: Nhà ti p li u đi n t ế ệ ệ ử
Exchange: Trao đ i ổ
Industry consortium: T p đoàn công nghi p ậ ệ
Private industrial network: Mạng công nghiệp riêng
Trang 28B2B Models: E-distributor
Giống như cửa hàng bán lẻ và bán sỉ
Thuộc sở hữu của một công ty
Mô hình doanh thu: Bán hàng
Ví dụ: Grainger.com
Trang 29B2B Models: E-procurement
Creates digital markets where
participants transact for indirect goods
B2B service providers, application service
Trang 30B2B Models: Exchanges
Independently owned vertical digital
marketplace for direct inputs
Revenue model: Transaction, commission fees
Create powerful competition between
suppliers
Tend to force suppliers into powerful price
competition; number of exchanges has
dropped dramatically
Trang 31B2B Models: Industry Consortia
Industry-owned vertical digital
marketplace open to select suppliers
More successful than exchanges
Sponsored by powerful industry players
Strengthen traditional purchasing behavior
Revenue model: Transaction, commission
fees
Example: Exostar
Trang 32Private Industrial Networks
Digital network used to coordinate among
firms engaged in business together
Typically evolve out of company’s internal
enterprise system
Example: Walmart’s network for suppliers
Cost absorbed by network owner and
recovered through production and
distribution efficiencies
Trang 33E-commerce Enablers:
The Gold Rush Model
E-commerce infrastructure companies
have profited the most:
Hardware, software, networking, security
E-commerce software systems, payment systems
Media solutions, performance enhancement
CRM software
Databases
Trang 34How E-commerce Changes Business
E-commerce changes industry structure
Trang 35Industry Value Chains
Set of activities performed by suppliers,
manufacturers, transporters, distributors, and retailers that transform raw inputs into final
products and services
Internet reduces cost of information and other transactional costs
Leads to greater operational efficiencies,
lowering cost, prices, adding value for
customers
Trang 36E-commerce and Industry Value Chains
Trang 37Firm Value Chains
Activities that a firm engages in to
create final products from raw inputs
Each step adds value
Efect of Internet:
Increases operational efficiency
Enables product differentiation
Enables precise coordination of steps in chain
Trang 38E-commerce and Firm Value Chains
Trang 39Firm Value Webs
Networked business ecosystem
Uses Internet technology to coordinate the value chains of business partners
Coordinates a firm’s suppliers with its
own production needs using an
Internet-based supply chain
management system
Trang 40Internet-enabled Value Web
Trang 41Business Strategy
Plan for achieving superior long-term
returns on capital invested: that is, profit
Five generic strategies