KN và các thành phần cơ bản trong M_mix II.. Nd cơ bản về phân phối trong M_mix V.. Khái niệm M_mix Marketing hỗn hợp là sự kết hợp cụ thể của các thành phần cơ bản của Marketing nhằm
Trang 1Chuyên Đề 4 Tổng quan về Marketing-mix
Trang 2Nội Dung
I KN và các thành phần cơ bản trong M_mix
II Nd cơ bản về SP trong M_mix
III Nội dung cơ bản về giá trong M_mix
IV Nd cơ bản về phân phối trong M_mix
V Nd cơ bản về XT&Htrợ KD trong M_mix
Trang 3I KN và các thành phần cơ bản trong M_mix
1 KN M_mix
2 Các thành phần cơ bản trong M_mix
Trang 41 Khái niệm M_mix
Marketing hỗn hợp là sự kết hợp cụ thể của các thành phần cơ bản của Marketing nhằm đạt được những mục tiêu đã đặt ra và đáp ứng được khi đòi hỏi của thị trường để lựa chọn.
Trang 52 Các thành phần cơ bản trong M_mix
Quyết định về sản phẩm
Quyết định về giá
Quyết định về phân phối
Quyết định về XT&Htrợ KD
Trang 6II Nd cơ bản về SP trong M_mix
1.Khái niệm về sản phẩm
2 Phân loại sản phẩm
3 Các cấp độ cấu tạo của SP
4 Vòng đời SP
Trang 71.Khái niệm về sản phẩm
*Theo quan niệm truyền thống
SP là kết quả đầu ra của quá trình lao động sản xuất có chủ định của con người
Trang 8*Theo quan điểm Marketing
SP là tất cả những thứ, những yếu tố có thể cung cấp/ đưa ra TT nhằm thoả mãn nhu cầu hay ước muốn mà được luật pháp cho phép.
Trang 10*Phân loại hàng tư liệu sản xuất
Vật tư và chi tiết
Tài sản cố định
Vật tư phụ và dịch vụ
Trang 11*Theo thói quen mua hàng
- Hàng hóa đựơc sử dụng thường ngày
- Hàng hóa mua ngẫu hứng
- Hàng hóa mua khẩn cấp
- Hàng hóa mua có lựa chọn
- Hàng hóa có các nhu cầu đặc thù
- Hàng hóa cho các nhu cầu thụ động
Trang 123 Các cấp độ cấu tạo của SP
Lợi ích cốt lõi - Core benefit
SP hiện thực - Basic product
SP mong đợi - Expected product
SP bổ sung - Augmented product
SP tiềm năng - Potential product
Trang 134 Vòng đời SP (PLC)
Khái niệm:
Vòng đời SP là khoảng thời gian tồn tại của SP trên
TT kể từ khi SP đó được thương mại hoá cho đến khi bị loại bỏ khỏi TT
Trang 14* Vòng đời SP dài hay ngắn, phụ thuộc :
Trang 15* Các giai đoạn của vòng đời SP (PLC)
Giai đoạn thâm nhập (Introduction)
Giai đoạn tăng trưởng (Growth)
Giai đoạn chín muồi (Maturity)
Giai đoạn suy tàn (Decline)
Trang 16Ý nghĩa của việc nghiên cứu PLC:
Giúp DN nắm được quy luật vận động của SP
Giúp DN nắm được những đặc điểm biến động chính về Chi phí, Doanh số và Lnhuận
Có kế hoạch tài chính chủ động
Giúp DN bổ sung SP mới trên cơ sở c/lược phát triển SP hiệu quả.
Trang 17III Ndung cơ bản về giá trong M_mix
1 Các căn cứ định giá điển hình
2 Quy trình định giá tối ưu
Trang 181 Các căn cứ định giá điển hình
(1) Dựa trên chi phí
(2) Dựa trên điểm hoà vốn
(3) Độ co giãn của cầu theo giá
(4) Tâm lý và cảm nhận của khách hàng
Trang 19(1) Định giá dựa trên chi phí:
a) Chi phí trong giá thành mua nguyên vật liệu:
b) Chi phí trong giá thành công xưởng
c) Chi phí trong giá thành bán buôn
d) Chi phí trong giá thành bán lẻ
=> P cuối cùng = P bán lẻ + Ln dự kiến
Trang 20(2) Định giá trên điểm hoà vốn - Breakeven Point:
Trang 21Công thức tính điểm hoà vốn
F BP
−
=
Trang 22(3) Định giá theo độ co giãn cầu giá:
a) Mức nhạy cảm về giá
Trang 23b) Biến động của cầu, phụ thuộc:
Trang 24c) Mối quan hệ trực tiếp cầu – giá
G/định ở một thời điểm cụ thể, I không thay đổi, P giảm sẽ thúc đẩy D tăng và ngược lại, P tăng sẽ kéo theo D giảm
I
D =
P
Trang 26d) Phân tích hệ số co giãn cầu – giá.
Là tỷ lệ ss giữa độ co giãn của cầu tương ứng với độ
co giãn của giá, trong đó co giãn của cầu là kết quả
co giãn của giá.
=> Giúp DN nhận biết được lượng cầu sẽ thay đổi
có lợi như thế nào khi DN thay đổi mức giá
Trang 28 │ED│ >1: D co giãn cao trước sự bđộng của P
│ED│<1: D ít cgiãn trước sự bđộng của P
│ED│= 1: D cgiãn đơn vị
ED = 0 : D ko cgiãn
Trang 29(4) Định giá dựa trên tâm lý và cảm nhận của
khách hàng
Các cách định giá theo tâm lý
Trang 302 Quy trình định giá tối ưu
(1) Xác định mục tiêu của chính sách giá (2) Xác định chi phí
(3) Dự đoán khối lượng bán
(4) Xác định giá cạnh tranh
(5) Q định mức giá tối ưu
Trang 31IV Ndung cơ bản về PP
A) Khái quát về phân phối
B) Hệ thống phân phối
Trang 32Â Khái quát về phân phối
…
1) Tại sao cần người trung gian trong PP ?
2) Chức năng của những người trung gian
3) Mđích của CS PP
4)Yêu cầu của CS PP
Trang 331) Tại sao cần người trung gian trong PP ?
Người sx không có đủ nguồn lực để tự tiến hành hoạt động PP
Chuyên môn hoá, nâng cao hiệu quả kd
=> …
Trang 342) Chức năng của những người trung gian
Trang 353) Mđích của CS PP
Trang 364) Yêu cầu của CS PP
Trang 37B Hệ thống PP
1) Phương thức phân phối
2) Kênh phân phối
3) Luồng phân phối
4) Chu trình phân phối
Trang 381) Phương thức phân phối
a) Phương thức PP trực tiếp
b) Phương thức PP gián tiếp
Trang 40b) Phương thức PP gián tiếp
Là phân phối hàng hoá thông qua các trung gian
Nhờ quan hệ, kinh nghiệm, việc chuyên môn hoá và quy mô hđộng, những người tr/gian thường PP
hiệu quả hơn DN
Uu, nhuoc:
Trang 41Figure 15.1 Increasing
Efficiency
Trang 422) Kênh phân phối
KN:
Là một chuỗi các chủ thể tham gia vào hđộng PP, đảm bảo đưa hh-dv từ người SX tới Ntd cuối cùng
Trang 443) Luồng phân phối
Trang 454) Chu trình phân phối
Chu trình PP là tập hợp tất cả các kênh, luồng,
phương thức PP nói trên để làm thành hệ thống PP
Trang 46V Nd cơ bản về XT&Htrợ KD trong M_mix
1 Mục đích và các chiến lược xúc tiến hỗ trợ
2 Mô hình và các công cụ xúc tiến và hỗ trợ
Trang 471 Mục đích và các chiến lược xúc tiến hỗ trợ
a) Mục đích
Trang 48b) Chiến lược đẩy
t/động vào các TG để đẩy nhanh việc tiêu thụ SP
“dealer” tích trữ và bán hàng
Customers
Trang 49 Sử dụng mạnh mẽ trợ giá, bán hàng cá nhân để thu hút ng ời bán buôn, bán lẻ
VD:
Trang 50c) Chiến lược kéo
Là ch/lược yểm trợ chủ yếu dựa vào QC trực tiếp và thường
hướng vào ‘final consumer’
nhằm đẩy mạnh việc tiêu thụ SP
Trang 51 Đc sd để "kích thích" consumer mua hàng, qua đó
"buộc" các đại lý phải lấy hàng để bán (thường đi kèm với Chương trình truyền thông lớn)
Pull: mối qhệ giữa nhà sx & consumers, end users
Thu hót kh¸ch hµng, gîi më nhu cÇu cña kh¸ch hµng
Trang 522 Mô hình và các công cụ xúc tiến và hỗ trợ
a) Mô hình truyền thông:
(Gtrinh MKT căn bản_GS.TS Trần Minh Đạo_Trg 357)
Trang 53b) Các công cụ xúc tiến hỗ trợ phổ biến:
(1) Hội chợ - Triển lãm (Trade Fair)
(2) Bán hàng cá nhân (Personal Selling)
(3) Yểm trợ bán hàng (Sales Promotion)
(4) Marketing trực tiếp (Direct Marketing) (5) P-O-P
(6) Quảng Cáo (Advertising)
(7) Quan hệ công chúng (PR)
…