Chuyên đềRÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI VÀ CÁC BÀI TOÁN SAU RÚT GỌN GV thực hiện : Phạm Thị Hoa Tổ : Khoa học tự nhiên Trường : THCS Thái Hòa... - Để có thể rút gọn biểu thức chứa
Trang 1Chuyên đề
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
VÀ CÁC BÀI TOÁN SAU RÚT GỌN
GV thực hiện : Phạm Thị Hoa
Tổ : Khoa học tự nhiên Trường : THCS Thái Hòa
Trang 2A ĐẶT VẤN ĐỀ
- Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và các bài toán sau rút gọn là một nội dung cơ bản , quan trọng và xuyên suốt trong chương trình đại số lớp 9 và là một trong các chủ đề quan trọng trong nội dung ôn thi vào lớp 10
- Để có thể rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai đòi hỏi HS phải có các kỹ năng cơ bản
về thực hiện các phép toán thực hiện trên phân thức đã học ở lớp 8 kết hợp với việc vận dụng linh hoạt các phép biến đổi về căn bậc hai ở lớp 9
-Chính vì có sự phối kết hợp giữa kiến thức đã học với kiến thức mới với các em HS cũng gặp rất nhiều khó khăn
Vì vậy thông qua chuyên đề này với hi vọng sẽ giúp các em có được sự nắm bắt một cách tổng quát và đầy đủ các kỹ năng cần thiết và những phương pháp cơ bản
để các em có thể vận dụng linh hoạt vào các bài tập có liên quan Với thời gian có hạn nên nội dung chuyên đề có thể có sự thiếu xót Rất mong được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô và các em
Trang 3A ĐẶT VẤN ĐỀ
B CẤU TRÚC CỦA CHUYÊN ĐỀ
A ĐẶT VẤN ĐỀ
B CẤU TRÚC CỦA CHUYÊN ĐỀ
C NỘI DUNG
Phần I : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai Phần II : Các bài toán cơ bản sau rút gọn
D KẾT LUẬN
Trang 4A ĐẶT VẤN ĐỀ
B CẤU TRÚC CỦA CHUYÊN ĐỀ
C NỘI DUNG
Phần I : Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
I Kiến thức cần nhớ
1 Các bước thực hiện bài toán rút gọn
Là tìm điều kiện của biến thỏa mãn 2 điều kiện:
- Nếu có căn thức thì cần điều kiện để căn có nghĩa (bt lấy căn 0 )
Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của biểu thức
- Nếu có mẫu thì các mẫu phải khác 0 ( Mẫu chung khác 0) Bước 2: Thực hiện các phép toán trên phân thức theo đúng thứ tự
Bước 3: Kết luận
2 Một số chú ý khi rút gọn
-Trước khi thực hiện các phép cộng, trừ các phân thức cần xét xem các phân thức đã được rút gọn hết chưa ( xét xem tử có nhân tử chung hay hằng đẳng thức hay không) -Muốn tìm mẫu chung để qui đồng cần phân tích tất cả các mẫu thành nhân tử, đôi khi phải áp dụng cả qui tắc đổi dấu
Trang 5A ĐẶT VẤN ĐỀ
B CẤU TRÚC CỦA CHUYÊN ĐỀ
C NỘI DUNG
Phần I : Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
I Kiến thức cần nhớ
1 Các bước thực hiện bài toán rút gọn
Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của biểu thức
Bước 2: Thực hiện các phép toán trên phân thức theo đúng thứ tự
Bước 3: Kết luận
2 Một số chú ý khi rút gọn
-Trước khi thực hiện các phép cộng, trừ các phân thức cần xét xem các phân thức đã được rút gọn hết chưa ( xét xem tử có nhân tử chung hay hằng đẳng thức hay không)
- Muốn tìm mẫu chung để qui đồng cần phân tích tất cả các mẫu thành nhân tử, đôi khi phải áp dụng cả qui tắc đổi dấu
3 Một số hằng đẳng thức về căn bậc hai thường áp dụng
a b ( a b)( a b)
2 ( a b) a 2 ab b
2 2
a a a ( a ) a (a 0)
a a b b ( a ) ( b) ( a b)(a m ab b)
Trang 6Phần I : Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
I Kiến thức cần nhớ
1 Các bước thực hiện bài toán rút gọn
Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của biểu thức
Bước 2 : Thực hiện các phép toán trên phân thức theo đúng thứ tự
Bước 3 : Kết luận
2 Một số chú ý khi rút gọn
-Trước khi thực hiện các phép cộng, trừ các phân thức cần xét xem các phân thức đã được rút gọn hết chưa ( xét xem tử có nhân tử chung hay hằng đẳng thức hay không)
- Muốn tìm mẫu chung để qui đồng cần phân tích tất cả các mẫu thành nhân tử, đôi khi phải áp dụng cả qui tắc đổi dấu
3 Một số hằng đẳng thức về căn bậc hai thường áp dụng
a b ( a b)( a b)
2
( a b) a 2 ab b
2 2
a a a ( a ) a (a 0)
3 3
a a b b ( a ) ( b) ( a b)(a m ab b)
II Bài tập áp dụng
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau
a a b b
a b
2
1 a
( Với a> 0 ; b>0) ( Với )a 0;a 1
Trang 7Phần I : Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
I Kiến thức cần nhớ
1 Các bước thực hiện bài toán rút gọn
Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của biểu thức
Bước 2 : Thực hiện các phép toán trên phân thức theo đúng thứ tự
Bước 3 : Kết luận
2 Một số chú ý khi rút gọn
-Trước khi thực hiện các phép cộng, trừ các phân thức cần xét xem các phân thức đã được rút gọn hết chưa ( xét xem tử có nhân tử chung hay hằng đẳng thức hay không)
- Muốn tìm mẫu chung để qui đồng cần phân tích tất cả các mẫu thành nhân tử, đôi khi phải áp dụng cả qui tắc đổi dấu
3 Một số hằng đẳng thức về căn bậc hai thường áp dụng
a b ( a b)( a b)
2
( a b) a 2 ab b
2 2
a ( a ) a (a 0)
a a b b ( a b)(a m ab b)
II Bài tập áp dụng
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau : A x 3 6 x 4;
x 1
x 1 x 1
x x 1 x x 1 x 1
x 2 2 x x x 2
Trang 8Phần II : Các bài toán cơ bản sau rút gọn
I Bài toán 1: Tính giá trị biểu thức khi biết giá trị của biến x = a
1 Phương pháp
B1: Nêu ĐKXĐ và kết quả rút gọn của biểu thức
B2: Đối chiếu x = a với ĐKXĐ:
- Nếu x = a ( không thỏa mãn ĐKXĐ) thì không tồn tại giá trị của biểu thức
- Nếu x = a ( thỏa mãn ĐKXĐ) thì thay x = a vào bt đã rút gọn để tính giá trị của bt B3: Kết luận
2 Ví dụ
Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1; x = 16; x = 4 2 3
3 Nhận xét
- Phải đối chiếu giá trị của biến với ĐKXĐ trước khi thay vào biểu thức
-Trường hợp có thể tính giá trị của trước rồi thay giá trị của vào biểu thức
Trang 9Phần II : Các bài toán cơ bản sau rút gọn
I Bài toán 1: Tính giá trị biểu thức A khi biết giá trị của biến x = a
1 Phương pháp
3 Nhận xét
II Bài toán 2: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A = m
B1: Nêu ĐKXĐ và kết quả rút gọn của biểu thức
B3: Đối chiếu giá trị của x tìm được với ĐKXĐ rồi kết luận
B2: Giải phương trình A = m để tìm x
- Nếu x không thỏa mãn ĐKXĐ) thì KLkhông tồn tại giá trị của x để A = m
- Nếu x thỏa mãn ĐKXĐ) thì KL đó là giá trị cần tìm để A = m
2 Ví dụ
a Tìm x để A = 1/2 b Tìm x để B = 1/3
- Chú ý bước đối chiếu với ĐKXĐ rồi kết luận
- Chỉ những giá trị của biến x thỏa mãn ĐKXĐ mới là những giá trị cần tìm
Trang 10Phần II : Các bài toán cơ bản sau rút gọn
I Bài toán 1: Tính giá trị biểu thức A khi biết giá trị của biến x = a
1 Phương pháp
2 Ví dụ
a Tìm x để A < 1/2
3 Nhận xét
II Bài toán 2: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A = m
B1: Nêu ĐKXĐ và kết quả rút gọn của biểu thức
B3: Đối chiếu tập giá trị của x tìm được với ĐKXĐ rồi kết luận
B2: Giải bất phương trình A < m để tìm tập giá trị của x
III Bài toán 3: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A < m ( hoặc > ; ) ;
- Không nhân chéo mà chuyển vế rồi qui đồng và sử dụng giải bất pt dạng thương
- Đối chiếu với ĐKXĐ để tìm tập nghiệm thích hợp bằng cách tìm giao của 2 tập hợp
Trang 11Phần II : Các bài toán cơ bản sau rút gọn
I Bài toán 1: Tính giá trị biểu thức A khi biết giá trị của biến x = a
II Bài toán 2: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A = m
III Bài toán 3: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A < m ( hoặc > ; ) ;
IV Bài toán 4: Tìm giá trị nguyên của biểu thức
4.1.Tìm giá trị của biển x nguyên để giá trị biểu thức A cũng nguyên
2 Ví dụ
a Tìm x nguyên để A nguyên b Tìm x nguyên để C nguyên
1 Phương pháp
B1: Nêu ĐKXĐ và kết quả rút gọn của biểu thức A
B3: Đối chiếu tập giá trị của x tìm được với ĐKXĐ rồi kết luận
B2: Biểu diển biểu thức A đã rút gọn về dạng
A = bt B nguyên (1 số nguyên) + Số a nguyên
Mẫu
Trang 12Phần II : Các bài toán cơ bản sau rút gọn
I Bài toán 1: Tính giá trị biểu thức A khi biết giá trị của biến x = a
2 Ví dụ
a Tìm x để A nhận giá trị nguyên
3 Nhận xét : Chú ý phân biệt 2 bài toán có phương pháp giải hoàn toàn khác nhau
II Bài toán 2: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A = m
III Bài toán 3: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A < m ( hoặc > ; ) ;
IV Bài toán 4: Tìm giá trị nguyên của biểu thức
4.1.Tìm giá trị của biển x nguyên để giá trị biểu thức A cũng nguyên 4.2.Tìm giá trị của biển x để giá trị biểu thức A nguyên
1 Phương pháp
B1: Nêu ĐKXĐ và kết quả rút gọn của biểu thức A
B3: Từ giới hạn chặn ta tìm những giá trị nguyên của biểu thức và giải các pt tìm x
B2: Tìm giới hạn chặn trên và chặn dưới của biểu thức như sau:
C1: Nhân chéo rồi rút từ biểu thức Rồi giải bất pt
C2: Đánh giá và áp dụng việc tìm GTLN và GTNN của biểu thức
B4: Đối chiếu các giá trị của x vừa tìm được với ĐKXĐ rồi kết luận
Trang 13Phần II : Các bài toán cơ bản sau rút gọn
I Bài toán 1: Tính giá trị biểu thức A khi biết giá trị của biến x = a
II Bài toán 2: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A = m
III Bài toán 3: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A < m ( hoặc > ; ) ;
IV Bài toán 4: Tìm giá trị nguyên của biểu thức
V Bài toán 5: Tìm GTLN và GTNN của biểu thức
1 Phương pháp
- Để tìm GTLN của bt A ta đánh giá suy ra A đạt GTLN = m A m
- Để tìm GTNN của bt A ta đánh giá suy ra A đạt GTNN = n A n
* Chú ý : Chúng ta thường bắt đầu đánh giá từ những trường hợp luôn lớn hơn hoặc bằng 0 gồm : A ; A; A 2
2 Ví dụ
a Tìm GTNN của biểu thức A b Tìm GTLN của biểu thức C
3 Nhận xét
- Chú ý phải tồn tại giá trị của biến để dấu bằng xảy ra
- Thường áp dụng cách tách kết quả rút gọn bt giống với bài tìm nghiệm nguyên
Trang 14Phần II : Các bài toán cơ bản sau rút gọn
I Bài toán 1: Tính giá trị biểu thức A khi biết giá trị của biến x = a
II Bài toán 2: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A = m
III Bài toán 3: Tìm giá trị của biến x khi biết giá trị của biểu thức A < m ( hoặc > ; ) ;
IV Bài toán 4: Tìm giá trị nguyên của biểu thức
V Bài toán 5: Tìm GTLN và GTNN của biểu thức
A ĐẶT VẤN ĐỀ
B CẤU TRÚC CỦA CHUYÊN ĐỀ
C NỘI DUNG
Phần I : Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
D KẾT LUẬN