Giống nhauHiến pháp là đạo luật cơ bản của Quốc gia thể hiện chủ quyền của Nhân dân do chủ thểđặc biệt là Nhân dân trực tiếp thông qua bằng trưng cầu ý dân, hoặc cơ quan đại diệnquyền lự
Trang 11 Giống nhau
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Quốc gia thể hiện chủ quyền của Nhân dân do chủ thểđặc biệt là Nhân dân trực tiếp thông qua bằng trưng cầu ý dân, hoặc cơ quan đại diệnquyền lực Nhà nước cao nhất của Nhân dân thông qua theo một trình tự, thủ tục đặc biệt
Là văn bản pháp luật duy nhất quy định tổ chức và thực hiện toàn bộ quyền lực Nhànước, bao gồm quyền lập pháp, quyền hành pháp, quyền tư pháp có tính chất khởi thủycho các cơ quan Nhà nước then chốt ở trung ương và địa phương
Đều quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của:chế độ chính trị, các quyềncon người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, cơ cấu tổ chức và thẩm quyền củacác cơ quan Nhà nước then chốt ở trung ương và địa phương…thể hiện một cách tậptrung nhất, mạnh mẽ nhất ý chí và lợi ích của giai cấp cầm quyền
Nhằm mục đích bảo vệ các quyền tự nhiên của con người trước Nhà nước, đề cao quyềnbình đẳng, độc lập dân tộc
Có phạm vi đều chỉnh rộng, bao gồm các quy định về các lĩnh vực: Chính trị, kinh tế,văn hóa-xã hội, an ninh-quốc phòng, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước…vàmức độ điều chỉnh ở tầm khái quát cao nhất so với các văn bản pháp luật khác
Có hiệu lực pháp lý cao nhất Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp,không được trái với Hiến pháp
Có một cơ chế giám sát đặc biệt để bảo vệ tính tối cao của Hiến pháp
Đều là Hiến pháp thành văn (căn cứ vào hình thức thể hiện), Hiến pháp cương tính (căn
cứ vào thủ tục sửa đổi, bổ sung, thông qua Hiến pháp), Hiến pháp xã hội chủ nghĩa (căn
cứ vào chế độ chính trị)
2 Khác nhau
Trang 2sự ra đời củanước ViệtNam Dânchủ Cộnghòa.
thông quangày
9/11/1946 tại
kì họp thứhai Quốc hộikhóa I
* Sau chiếnthắng lịch sửĐiện Biên Phủ
* Tại kì họp thứ
11 Quốc hộikhóa I, ngày31/12/1959,Hiến pháp sửađổi được công
1/1/1960
* Cùng vớithắng lợi vĩ đạicủa chiến dịch
Hồ Chí Minhmùa xuân 1975
18/12/1890, tại
kì họp thứ 7,Quốc hội khóa
VI đã thông quabản Hiến phápmới
* Trước sự tan
rã của chế độ xãhội chủ nghĩa ởLiên Xô và cácnước Đông Âu
và khủng hoảngkinh tế - xã hộitrong nước
15/4/1992 tại kìhọp thứ 11,Quốc hội khóaVIII đã thôngqua Hiến pháp
1992 bắt đầuthực hiện sựnghiệp công
* Để đảm bảo đổimới đồng bộ cả
về kinh tế, chínhtrị, xã hội, đảmbảo tốt hơn
người…Hiếnpháp 1992 đãđược sửa đổi,đánh dấu bướcphát triển móitrong lịch sử lậphiến Việt Nam
28/11/2013 tại kìhọp thứ 6 Quốchội khóa XIII đã
Trang 3nghiệp hóa, hiệnđại hóa đấtnước.
thông qua bảnHiến pháp mới
2) 2 Cơ
cấu
Lời nói đầu,
7 chương, 70điều
Lời nói đầu, 10chương, 112điều Phạm viđiều chỉnh rộnghơn Hiến pháp1946
Lời nói đầu, 12chương, 147điều Phạn viđiều chỉnh rộnghơn HP 1980,bao trùm nhiềulĩnh vực kinh tế,
* Hiến pháp cónhiều điểmchưa hợp lý,không tưởngnhưng xuất phát
từ mong muốn
Lời nói đầu, 12chương, 147điều Phạm viđiều chỉnh rộnghơn, phù hợphơn trên cơ sởsửa đổi căn bản,toàn diện Hiếnpháp năm 1980
Lời nói đầu, 11chương, 120điều So với Hiếnpháp 1992 thì lờinói đầu Hiếnpháp 2013 kháiquát, cô động,súc tích, ngắngọn, chỉ bằng 1/3lời nói đầu Hiếnpháp 1992
Trang 4sớm hoàn thành
mô hình nhànước tiến bộ,mẫu mực
* Ghi nhậnthành quảCách mạng
mà Nhân dân
ta đã đạtđược
* Xác địnhnhiệm vụ
“Bảo toànlãnh thổ,giành độc lập
* Khẳng địnhnước Việt Nam
là một nướcthống nhất từLạng Sơn đến
Cà Mau, khẳngđịnh truyềnthống quý báucủa dân tộc ViệtNam
* Xác định bảnchất của Nhà
* Rất dài
* Ca ngợi chiếnthắng của dântộc, chỉ rõ têncác nước đãtừng là kẻ thùxâm lược nướcta
* Xác địnhnhững nhiệm vụ
* Xác địnhnhững nhiệm vụtrong giai đoạncách mạng mới
và xác địnhnhững vấn đề cơbản mà Hiến
* Ngắn gọn, côđọng, xúc tích
* Ghi nhận thànhquả của cáchmạng Việt Nam
* Thể chế hóaCương lĩnh xâydựng đất nướctrong thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa
* Khẳng định vaitrò của Đảng đối
Trang 5hoàn toàn vàkiến thiếtquốc gia trênnền tảng dânchủ.
* Chưa ghinhận vai tròlãnh đạo củaĐảng
* Xác định 3nguyên tắcxây dựngHiến pháp:
Đoàn kếttoàn dân;
Đảm bảo tự
do dân chủ;
nước ta là nhànước dân chủnhân dân dựatrên nền tảngliên minh côngnông do giaicấp công nhân
* Ghi nhận vaitrò lãnh đạo củaĐảng một cáchthận trọng vớitính chất thămdò
* Không quyđịnh các nguyêntắc xây dựng
đồng thời 3
mạnh côngnghiệp hóa… vànhững vấn đề
cơ bản mà Hiếnpháp 1980 cầnthể chế hóa
* Vai trò lãnhđạo của Đảngđược đề cao vớitính chất côngkhai
* Không quyđịnh các nguyêntắc xây dựng
pháp cần quyđịnh
* Vai trò lãnhđạo của Đảngtiếp tục được ghinhận
* Không quyđịnh các nguyêntắc xây dựngHiến pháp
với Nhà nước và
* Không quyđịnh các nguyêntắc xây dựngHiến pháp
Trang 6Thực hiệnchính quyềnmạnh mẽ,sáng suốt.
* Nhấn mạnh
sự thống nhấtBắc TrungNam (Điều2)
* Chính thể:
dân chủ cộnghòa (Điều 2)
* Nhấn mạnh sựthống nhất 2miền Nam Bắc
* Chính thể:
nước Cộng hòa
xã hội chủnghĩa Việt Nam(điều 1); nhànước “chuyênchính vô sản”
(điều 2); Ghinhận các yếu tốcấu thành hệthống chính trị
* Ghi nhận vaitrò lãnh đạo của
* Chính thể:
Nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩaViệt Nam; thaythuật ngữ “nhànước chuyênchính vô sản”
trong Hiến pháp
1980 thành “nhànước của nhândân, do nhândân, vì nhândân”(Điều 2)
* Chính thể:nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩaViệt Nam (Điều1), nhà nướcpháp quyền củadân do dân và vìdân (Điều 2) Bổsung thêm từ
"kiểm soát"nhằm khẳng định
sự phân công,kiểm soát quyền
Trang 7thông qua Quốchội và Hội đồngnhân dân (Điều4)
Đảng cộng sảnViệt Nam ( điều4)
nguyên tắcĐảng Cộng sảnlãnh đạo nhànước, xã hội;
Chế độ 1 đảng
* Đất nướcthống nhất, toànvẹn lãnh thổbao gồm: đấtliền, vùng trời,vùng biển, hảiđảo ( Điều 1)
* Nhân dân
=> Việc thay đổiphù hợp bản vớibản chất Nhànước, thể hiệnquan điểm tiến
bộ của Đảng,
* Tiếp tục thừanhận vai trò lãnhđạo duy nhất củaĐảng cộng sảnViệt Nam trên
cơ sở đi theochủ nghĩa Mác –Lenin và tưtưởng Hồ ChíMinh (Điều 4)
lực thuộc cácquyền lập pháp,hành pháp, tưpháp
So với Hiến pháp
1992 thì tại Điều
3 HP 2013 ghinhận nhà nước
"công nhân, tôntrọng, bảo vệ vàđảm bảo quyềncon người, quyềncông dân" ->điểm mới tiến bộ,hiện thực hóa nộidung nhà nướccủa dân, do dân
Trang 8thực hiện quyềnlực nhà nướcthông qua Quốchội và Hội đồngnhân dân (Điều6).
* Đất nướcthống nhất, toànvẹn lãnh thổ baogồm: đất liền,hải đảo, vùngbiển và vùngtrời (Điều 1)
* Nhân dân thựchiện quyền lựcnhà nước thongqua Quốc hội vàHội đồng nhândân (Điều 6);
Quyền lực nhànước là thốngnhất, thực hiêntrên sự phối hợp
và vì dân; khẳngđịnh với thế giớiViệt Nam không
vi phạm nhânquyền Qua đóthể hiện sự quantâm ngày mộtnhiều hơn củaĐảng và Nhànước trong vấn
đề bảo vệ nhânquyền, quyềncông dân, đập tan
sự xuyên tạc củacác thế lực chốngphá " Việt Nam
vi phạm nhân
Trang 9quyền lập pháp,hành pháp và tưpháp ( Điều 2)
* Đề cao vai tròcủa Mặt trận Tổquốc Việt Nam,
là “tổ chức liênminh chính trị,liên hiệp tựnguyện các tổchức chính trị,
xã hội, tổ chức
xã hội và các cá
biểu….” ( Điều9)
=> Nâng cao vai
quyền"
* Điều 4: Bêncạnh khẳng địnhtính tiên phongcủa Đảng Cộngsản Việt Namcòn bổ sung
"Đảng Cộng sảnViệt Nam gắn bómật thiết vớiNhân dân, phục
vụ Nhân dân,chịu sự giám sátcủa Nhân dân,chịu trách nhiệmtrước Nhân dân
về những quyết
Trang 10trò, quyền lựccủa nhân dân, là
cơ quan đại diệnquần chúngNhân dân nhằmtạo tiếng nói, tácđộng đến nhànước
định của mình",
bổ sung quy địnhĐảng phải hoạt
khuôn khổ Hiếnpháp và phápluật => Đề caonguyên tắc phápquyền, tất cả mọi
thượng tôn phápluật, hoạt độngtrong khuôn khổ
* Điều 9: Ghinhận đầy đủ các
tổ chức chính trị
Trang 11- xã hội; xác địnhvai trò, tráchnhiệm của các tổ
* Lãnh thổ ViệtNam là có chủquyền, thốngnhất, toàn vẹn,bao gồm đất liền,hải đảo, vùngbiển, vùng trời.Đây nhưng mộtthông điệp gửiđến đồng bàotrong nước, toànthể nhân dân trênthế giới về địa vị
Trang 12pháp lý của ViệtNam.
* Nhân dân thựchiện quyền lựcnhà nước qua haihình thức: dânchủ trực tiếp vàdân chủ đại diện.(Điều 6)
* Quy địnhthành chươngriêng (Chương
II, 13 điều)
* Ghi nhận 4hình thức sởhữu, 4 thànhphần kinh tế
* Tách riêngKinh tế thànhchương II với
22 điều, táchVăn hóa giáodục, khoa học kĩthuật thànhChương III với
* Kinh tế quyđịnh tại Chương
II với 15 điều
* Điều 15,16Hiến pháp 1992ghi nhận 3 hìnhthức sở hữu: sởhữu toàn dân, sở
* Quy định tạiChương II với 14điều
* Điều 51 quyđịnh nền kinh tếViệt Nam là kinh
tế thị trường địnhhướng xã hội chủ
Trang 13(Điều 11)
* Đề cao vai trònên kinh tếquốc doanh(Điều 12)
* Ghi nhận 2thành phần kinh
tế (Kt Quốcdanh và KtHTX ), 2 hìnhthức sở hữu: sởhữu toàn dân và
sở hữu tập thể
* Không thừanhận kinh tế tưnhân, đề cao vaitrò kinh tế quốcdoanh (Điều 18)
* Nhà nước độcquyền ngoại
hữu tập thể, sởhữu tư nhân vànhiều thànhphần kinh tế:
Kinh tế Nhànước Kinh tếtập thể Kinh tế
cá thể, tiểu chủ
Kinh tế tư bản tưnhân Kinh tế tưbản Nhà nước
Kinh tế có vốnđầu tư nướcngoài
* Thực hiệnchính sách mởcửa, thu hút đầu
nghĩa, gồm nhiềuhình thức sở hữu,nhiều thành phầnkinh tế, trong đókinh tế nhà nướcđóng vai trò chủđạo
* Nhà nước cóquyền thu hồi đất
vì mục tiêu lợiích quốc gia, xãhội (khoản 3,4Điều 54)
Trang 14thương (Điều21), chính sáchđối ngoại đóngcửa hạn chế
Kinh tế kếhoạch hóa, nhànước bao cấp
* Quy định cácchính sách vềvăn hóa, xã hội:
phát triển giáodục, tiếp thutinh hoa vănhóa thế giới(Điều 40); đẩymạnh phát triển
tư nước ngoài
(Điều 25) =>
Chuyển từ nềnkinh tế tập trungquan liêu baocấp sang nềnkinh tế thịtrường địnhhướng Xã hộichủ nghĩa
* Tiếp thu, bảotồn các giá trịvăn hóa, pháttriển tư tưởngphong cách HồChí Minh (Điều30); Đặc biệt
Trang 15khoa học kỹthuật (Điều 42),khoa học tựnhiên, khoa học
xã hội, khoa học
kỹ thuật (Điều43)
chú trọng pháttriển giáo dục,xem đây là quốcsách hàng đầu(Điều 35) cũngnhư tăng cườngphát triển khoahọc và côngnghệ (Điều 37 )
=> Đây là 1chính sách tiến
bộ, phù hợp với
xu thế chung củathời đại, đảmbảo sự phát triểncho quốc gia
6) 6 * Chương II, * Chương III, * Chương V, 32 * Chương V, 34 * - Quy định tại
Trang 16quyền bầu cửứng cử (Điều18)… vànghĩa vụ: bảo
vệ tổ quốc(Điều 5) tôntrọng Hiếnpháp, tuânthủ pháp luật
quy định 21quyền, cụ thểchi tiết hơn, bổ
quyền và nghĩa
vụ mới: quyềnngười lao độngđược giúp đỡvật chất khi giàyếu, bệnh tậthoặc mất sứclao động ( điều32); quyền tự
do nghiên cứukhoa học ( điều34); quyềnkhiếu nại tố cáo
điều, 29 quyềncông dân, quyđịnh nhiềuquyền và nghĩa
vụ mới: quyềntham gia quản
lý công việc củanhà nước và xãhội (điều 56);
không trả tiền(Điều 60);
quyền khám và
không trả tiền(Điều 61); nghĩa
vụ tham gia xây
điều, quy địnhnhiều điểm tíchcực: Cụ thể hóaquyền tư hữutrong Hiến pháp
1946 (Điều 58);
Chính thức ghinhân quyền conngười (Điều 50)
=> Các Hiếnpháp trước tuykhông ghi nhậnchính thứcquyền con ngườinhưng vẫn đảmbảo quyền conngười Việc ghi
Chương II, gồm
36 điều với 38quyền: Vấn đềquyền con người,quyền công dânđược quy địnhngay chương II,sau chương vềchế độ chính trị
=> Nhấn mạnh
sự quan tâm củanhà nước đối vớiquyền con người,quyền công dân
* Bổ sung 5
Trang 17(Điều 4)
* Nghĩa vụđặt trướcquyền lợi
* Điều 10 HP
1946 quyđịnh: " Côngdân Việt
quyền: Tự dongôn luận,
Tự do xuấtbản, Tự do tổchức và hộihọp, Tự dotín ngưỡng,
Tự do cư trú,
( điều 29);
nghĩa vụ: tôntrọng và bảo vệtài sản côngcộng (điều 46)
* Quyền đặttrước nghĩa vụ
* Điều 25, 28Hiến pháp 1959
bỏ đi quyền “ tự
do xuất bản”, “
tự do ra nướcngoài” nhưng
bổ sung quyđịnh tiến bộ "
Nhà nước đảmbảo những điều
phòng toàn dân(Điều 77); nghĩa
vụ lao độngcộng ích (Điều80) =>Nhìnchung, cácquyền công dânmang đậm tínhnhân văn nhưngkhông thực tế,không tưởng,chưa phù hợpvới yêu cầu,thực tế lịch sử,
* Quyền đặt
nhận quyền conngười một phầnphản bác lại luậnđiểm phu khốngcủa Mỹ và cácnước Châu Âu
về việc ViệtNam chưa đảmbảo nhân quyền;
một phần phục
vụ tích cực chochính sách đốingoại rộng mở,tạo điều kiện đểlàm nên tiếng
với cộng đồng
(Điều 19); quyềnnghiên cứu khoahọc và côngnghệ, sáng tạovăn hóa, nghệthuật và thụhưởng lợi ích từcác hoạt động đó(Điều 40); quyềnhưởng thụ và tiếpcận các giá trịvăn hóa,tham giavào đi sống vănhóa, sử dụng các
cơ sở văn hóa(Điều 41); Quyềnxác định dân tộc
Trang 18đi lại trongnước và ranước ngoài"
kiện vật chấtcần thiết đểcông dân được
quyền đó"
trước nghĩa vụ
* Điều 67 quyđịnh sự ràngbuộc các quyền:
"phù hợp với lợiích của chủnghĩa xã hội vànhân dân", đồngthời " không aiđược lợi dựngcác quyền tự dodân chủ để xâmphạm lợi íchcủa Nhà nước
và nhân dân"
* Điều 61 HP 92quy định giảmchi phí bảo vệsức khỏe chứkhông miễn nhưHiến pháp 1980;
thuận khôi phụclại “Trưng cầudân ý” (Điều53); Đã bổ xungthêm quyềnđược tự ứng cử
(Điều 54); Đãxuất hiện quyền
tự do kinh
của mình, sửdụng ngôn ngữ
mẹ đẻ, lựa chọnngôn ngữ giaotiếp (Điều 42);quyền được sốngtrong môi trườngtrong lành và cónghĩa vụ bảo vệmôi trường (Điều43); Trường hợphạn chế quyềncon người, quyềncông dân (Điều14); Xuất hiệnquyền không bịtrục xuất, giao
Trang 19doanh (Điều57); Quy địnhthêm quyền sởhữu những tưliệu sản xuất vốn
và tài sản khác
nghiệp nhằmđáp ứng kinh tếthị trường (Điều58); Được quyềnsuy đoán vô tội
* Quyền đặttrước nghĩa vụ;
quyền và nghĩa
vụ luôn song
nộp cho nhànước khác (Điều45) Nghĩa vụ:Các nghĩa vụ cơbản như nghĩa vụtrung thành tổquốc (Điều 44);nghĩa vụ quân sự(Điều 45); nghĩa
vụ tuân theoHiến pháp vàpháp luật (Điều46)
* Quyền đặttrước nghĩa vụ
* Quyền đượcsống trong môi