THUYẾT TRÌNH BÀI TẬP 6 CHƯƠNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Các thành viên trong nhóm: Nguyễn Minh Tuấn Nguyễn Hoài Linh Lê Anh Duy Nguyễn Thị Hường Nguyễn Đức Lâm Nguyễn Thị Hồng Tuyết Trân Minh H
Trang 1THUYẾT TRÌNH BÀI TẬP 6
CHƯƠNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Các thành viên trong nhóm:
Nguyễn Minh Tuấn Nguyễn Hoài Linh
Lê Anh Duy Nguyễn Thị Hường
Nguyễn Đức Lâm Nguyễn Thị Hồng Tuyết
Trân Minh Huy Thân Thị Kim Hồng
Nguyễn Hoàng Quân Bùi Thị Tố Uyên
Lê Trần Diệu Ngân
Trang 2Bài 6: Tại một DN nộp thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ thuế, hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Có tài liệu kế toán như sau:
Ngày 31/3/N có số dư TK 2413 – tự sửa
chữa lớn TSCĐ thuộc bộ phận bán hàng: 2.700.000đ
Trong tháng 4 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến sửa chữa tài sản cố định như sau:
Trang 3Ngày 10/4: Căn cứ theo hợp đồng kinh tế
số 07 ngày 8/4, DN đã chi tiền mặt ứng trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ thuộc phân xưởng sản xuất cho công ty K là đơn
vị nhận sửa chữa lớn số tiền 4.000.000đ
Trang 4Ứng trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
bằng tiền mặt:
Nợ 331: 4.000.000
Có 111: 4.000.000
331
Ứng trước cho người bán
Trang 520/4: Công ty K bàn giao TSCĐ đã sửa
chữa lớn xong theo hợp đồng số 07, tổng giá trị hợp đồng là 13.200.000đ Trong đó thuế GTGT là 1.200.000đ Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ được phân
bổ trong 5 tháng kể từ tháng này
Trang 6Bàn giao TSCĐ đã sửa chữa lớn xong:
B1: Tập hợp chi phí TK 2413
B2: Treo Chi phí trên TK 142
B3: Phân bổ kể từ tháng này TK 627
2413
12 triệu
12 triệu
5 Tháng
142
627 Mỗi Tháng
2,4 triệu
Trang 7Bước 1: Tập hợp chi phí
Nợ 2413: 12.000.000
Nợ 133: 1.200.000
Có 331: 13.200.000
Bước 2: Kết chuyển vào TK 142
Nợ 142: 12.000.000
Có 2413: 12.000.000
Bước 3: Phân bổ chi phí
Nợ 627: 2.400.000
Có 142: 2.400.000
Trang 828/04: Dùng TGNH chuyển trả hết nợ cho
công ty K sau khi trừ đi khoản chiết khấu được hưởng là 1,2% trên tổng giá thanh toán do thanh toán nhanh
Trang 9 Tổng giá trị hợp đồng là 13.200.000đ
CKTT được hưởng là: 1,2% x 13.200.000 = 158.400 đ
Cty K đã ứng trước 4.000.000đ
Số còn lại = 9.200.000đ
331
Trả nợ
Nợ 331: 9.200.000
Có 515: 158.400
Có 112: 9.041.600
Trang 10Cuối tháng: Tổng hợp chi phí bảo dưỡng
thường xuyên MMTB tại phân xưởng:
Nhiên liệu xuất dùng: 100.000đ
Vật liệu phụ xuất dùng: 200.000đ
Phụ tùng thay thế 1.200.000đ
Tiền mặt 880.000đ, trong đó thuế GTGT 80.000đ
Trang 11Đặt điểm của việc sửa chữa là bảo dưỡng thường xuyên Chi phí phát sinh ngắn toàn
bộ CP đưa vào tài khoản 627
a/ Nợ 627: 1.500.000
Có 152: 1.500.000
b/ Nợ 627: 800.000
Nợ 133: 80.000
Có 111: 880.000
Trang 12Cuối tháng: Tổng hợp chi phí tự sửa chữa lớn
TSCĐ thuộc bộ phận bán hàng (còn dỡ dang cuối tháng trước) phát sinh tháng này:
- Nhiên liệu xuất dùng: 300.000đ
- Vật liệu phụ xuất dùng: 400.000đ
- Phụ tùng thay thế: 7.200.000đ
-Khấu hao TSCĐ dùng vào việc SCL: 200.000đ
- Tiền mặt 990.000đ, trong đó thuế GTGT 90.000đ
Công việc sửa chữa lớn này cuối tháng vẫn chưa hoàn thành.
Trang 13Doanh nghiệp đang đứng ở Bước 1: Tập hợp
chi phí Toàn bộ chi phí tập hợp vào TK 2413
Công việc sửa chữa lớn vẫn chưa hoàn thành:
Sửa chữa lớn TSCĐ thông qua 3 Bước Vì
công việc sửa chữa vẫn chưa hoàn thành
Chưa xuất hiện Bước 2 Vì vậy chỉ dừng lại ở Bước 1 – Tập hợp chi phí.
Trang 14Nợ 2413: 7.900.000
Có 152: 7.900.000
Nợ 641: 200.000
Có 214: 200.000
Nợ 2413: 900.000
Nợ 133: 90.000
Có 111: 990.000
Trang 15Xin chân thành cảm ơn Cô và
các bạn đã lắng nghe!