1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Produit_vn

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 360 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Mục tiêu:– Mô tả các sản phẩm bằng các biến định lượng QDA – Nêu bật các biến mô tả tốt nhất các sản phẩm – Sản phẩm sôcôla “mi-doux” được hội đồng đánh giá như thế nào?. Mô tả sản

Trang 1

Sébastien Lê Agrocampus Rennes

unidimensional

Trang 2

Trình bày bảng số liệu

Amazonie, Pâtissier, Supérieur)

• 29 người thử (sinh viên)

• 2 buổi thử

• 14 thuật ngữ: cocoa aroma ( mùi ca cao ), milk aroma

( mùi sữa ), sweet ( ngọt ), acid ( chua ), bitter ( đắng ),

cocoa ( ca cao ), milk ( sữa ), caramel , astringent ( chát ), crunchy ( giòn ), melt ( tan chảy ), sticky ( dính ), granular ( có hạt ), vanilla ( vani )

Trang 3

Trình bày bảng số liệu

Trang 4

• Mục tiêu:

– Mô tả các sản phẩm bằng các biến định lượng (QDA)

– Nêu bật các biến mô tả tốt nhất các sản phẩm

– Sản phẩm sôcôla “mi-doux” được hội đồng đánh giá như thế

nào?

Mô tả sản phẩm

Trang 5

Phân tích phương sai một yếu tố (hiệu ứng sản phẩm) và kiểm định T-student cho hệ số của hiệu ứng sản phẩm trong mô hình:

Điểm = Sản phẩm

Kết quả cho mùi

ca cao

Mô tả sản phẩm

Biến số Sản phẩm Sai số Tổng

Trang 6

Mô tả sản phẩm

• Kiểm định F cho phép làm nổi bật lên các biến số mô

tả tốt nhất tập hợp sản phẩm

của Buổi thử và Người thử để có được một mô tả tốt hơn cho các sản phẩm

Trang 7

Phân tích phương sai 3 yếu tố:

Điểm = Sản phẩm + Người thử + Buổi thử

Mô tả sản phẩm

Kết quả cho mùi

ca cao

Biến số Sản phẩm Người thử Buổi thử Sai số Tổng

Trang 8

MilkF CocoaF Bitterness Crunchy Caramel Sweetness Astringency Melting Acidity Vanilla CocoaA MilkA Granular

Mô tả sản phẩm

Trang 9

Bitterness CocoaF Astringency Acidity CocoaA MilkA Vanilla Caramel Sweetness MilkF

Chocolate 1

Mô tả từng sản phẩm

Trang 10

Chocolate 2 Crunchy

CocoaF Sweetness Caramel Melting MilkF

CocoaA Crunchy1 CocoaF1

1.59 7.71 4.6e-12 6.92 0.569 6.91 0.00322 2.95 -0.463 4.62 0.0377 -2.08 -0.578 2.78 0.013 -2.48 -0.624 4.33 0.00961 -2.59 -1.07 2.38 2.46e-07 -5.16

0.506 6.79 0.013 2.48 0.517 6.64 0.0196 2.33 0.448 6.79 0.02 2.33

Coeff Adjust mean P-value Vtest

Chocolate 5

Mô tả từng sản phẩm

Trang 11

Chocolate 3

MilkF Caramel Sweetness Melting Vanilla MilkA Sticky Granular Acidity CocoaA Astringency Bitterness Crunchy CocoaF

Mô tả từng sản phẩm

Trang 12

Chocolate 4

Chocolate 6

Acidity Astringency Bitterness Granular Melting Caramel Sweetness MilkF

Crunchy Sweetness1 Acidity1

Mô tả từng sản phẩm

Trang 13

choc2

choc4

choc5

choc6

choc3

8.069 7.069 7.086 3.448 4.759 4.655 5.966 3.759 4.741 3.138 1.103 1.672 3.586 1.569

6.914 4.948 6.552 3.155 3.155 3.138 7.707 3.828 4.328 4.621 1.81 2.776 4 2.379

6.69 5.19 6.259 3.552 3.69 3.931 6.103 4.103 4.379 4.293 2.121 2.672 4.103 2.586

6.793 4.879 6.793 3.069 3.103 3.086 6.638 3.224 4.741 5.224 1.793 3.414 4.172 3.121

6.224 4.19 6.362 3.172 2.759 2.672 7.328 3.931 4.207 5.621 1.914 3.259 4.569 3.362

3.379 1.397 4.672 1.603 1.207 1.569 2.983 5.034 7.31 7.603 3.672 6.328 6.052 7.707 CocoaFBitternessCocoaA Granular AstringencyAcidity Crunchy Sticky MeltingSweetnessVanilla Caramel MilkA MilkF

Mô tả từng sản phẩm

Trang 14

choc2

choc3

choc4

choc5

choc6

Mô tả từng sản phẩm

Ngày đăng: 18/04/2022, 19:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trình bày bảng số liệu - Produit_vn
r ình bày bảng số liệu (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN