Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC* Luyện tập Bài tập 1: Cho sơ đồ của các phản ứng hóa học sau: Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng?. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠ
Trang 1GV: TRẦN VĂN THẮNG
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN NAM TRÀ MY
MÔN HÓA HỌC 8
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Áp dụng: Hãy lập PTHH của sơ đồ phản ứng sau.
P + O 2 -> P 2 O 5
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Từ phương trình hóa học :
4P + 5O 2 2P 2 O 5
Cho ta biết những gì về mối quan hệ giữa các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng ???
t o
Trang 5
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TIẾT 2)
Trang 6TIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
4P + 5O2 t0 2P2O5
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = ?
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = 4 : 5 : 2
Hiểu là: Cứ 4 nguyên tử P tác dụng với 5 phân tử O 2 tạo ra
2 phân tử P 2 O 5
Ví dụ:
Trang 7II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
4P + 5O2 2P2O5
Tỉ lệ: 4 5 2
t0
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 = 4 : 5
Số nguyên tử P : số phân tử P 2 O 5 = 4 : 2 2: 1
Ví dụ: Trong PTHH sau:
Số Phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = 5 : 2
Trong PTHH trên, thử nghĩ xem còn có tỉ lệ cặp chất nào nữa ?
TIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Trang 8II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
* Luyện tập
Bài tập 1: Cho sơ đồ của các phản ứng hóa học sau:
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất
trong mỗi phản ứng ?
b P2O5 + H2O H3PO4
a K + O2 K2 O
b P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Số nguyên tử K : số phân tử O 2 : số phân tử K 2 O = 4 : 1 : 2
Số phân tử P 2 O 5 : số phân tử H 2 O : số phân tử H 3 PO 4
= 1 : 3 : 2
Đáp án:
TIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
a 4K + O2 t0 2K2O
Trang 9II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập 2: Cho sơ đồ của phản ứng hóa học sau:
a Cân bằng PTHH ?
b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 4 cặp chất trong phản ứng (tùy chọn) ?
Cu + AgNO3 Ag + Cu(NO3)2
TIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Trang 10II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập 2:
Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2
Số nguyên tử Cu : số phân tử AgNO 3 = 1 : 2
Số nguyên tử Cu : số nguyên tử Ag = 1 : 2
Số phân tử AgNO 3 : số nguyên tử Ag = 1 : 1
Số phân tử AgNO 3 : số phân tử Cu(NO 3 ) 2 = 2 : 1
Tỉ lệ của 4 cặp chất (tùy chọn) là:
TIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Trang 11II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập 3: Cho kim loại Mg tác dụng với axit Clohidric (HCl) tạo ra Magie clorua (MgCl 2 ) và khí hiđro (H 2 )
a Lập PTHH của phản ứng trên ?
b Tỉ lệ số nguyên tử Mg lần lượt với số phân tử của
3 chất khác trong phản ứng là bao nhiêu?
TIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Trang 12II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
a Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Số nguyên tử Mg : số phân tử HCl = 1 : 2
Số nguyên tử Mg : số phân tử MgCl 2 = 1 : 1
Số nguyên tử Mg : số phân tử H 2 = 1 : 1
Bài tập 3:
b Tỉ lệ số nguyên tử Mg lần lượt với số phân tử của 3 chất khác trong phản ứng:
TIẾT 23: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Trang 13TRÒ CHƠI “ SỨC MẠNH ĐỒNG ĐỘI”
Luật chơi:
- Mỗi học sinh là một thành viên trong đội chơi tham gia trả lời lần lượt các câu hỏi trắc nghiệm Sau khi trả lời mỗi câu hỏi, trong đội chơi có bao nhiêu bạn trả lời đúng thì đội đó sẽ được tính bấy nhiêu điểm cho câu hỏi đó.
- Khi kết thúc đội nào có tổng số điểm cao nhất thì đội
đó là đội mạnh nhất
Trang 141/ Phương trình hóa học cho biết:
B Tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử từng cặp chất.
C Tỉ lệ số về số nguyên tử giữa các chất trong phản ứng.
D Tỉ lệ số về số phân tử giữa các chất trong phản
ứng.
A Tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
Trang 152/ Cho phương trình phản ứng sau:
2 Al + 3 CuSO4 Al2(SO4)3 + 3 Cu
Nhận định nào sau đây là đúng.
B Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : Số nguyên tử Cu = 2 : 3
A Tỉ lệ số nguyên tử Al : Số phân tử CuSO4 = 3 : 2
Trang 163/ Cho phương trình phản ứng:
C2H4 + 3 O2 -> 2 CO2 + 2 H2O
Cho biết nhận định nào sau đây là sai:
B Tỉ lệ số phân tử C2H4 : số phân tử CO2 = 1 : 2
là: 1, 3, 2, 2.
A Tỉ lệ số phân tử O2 : Số phân tử C2H4 = 3 : 1
Trang 18HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ
- Hoàn chỉnh bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7 sgk / 57, 58
- Hướng dẫn bài tập 7 sgk / 58
+ Ôn lại bài sự biến đổi chất
+ Phản ứng hóa học
+ Định luật bảo toàn khối lượng
+ Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH
- Chuẩn bị bài luyện tập 3:
Trang 19HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ
? Cu + ? 2CuO
- Hướng dẫn bài tập 7 sgk / 58
2 Cu + O2 2CuO
- Chuẩn bị bài luyện tập 3:
+ Ôn lại bài sự biến đổi chất
+ Phản ứng hóa học
+ Định luật bảo toàn khối lượng
+ Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH