Đặc điểm cấu tạo Cấu tạo ngoài của nhện Phần đầu - ngực Phần bụng Cơ thể nhện chia làm mấy phần?. Cấu tạo ngoài của nhệnPhần đầu - ngực Phần bụng Kìm Chân xúc giác Chân bò Khe thở L
Trang 1Bài 25 NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA
LỚP HÌNH NHỆN
LỚP HÌNH NHỆN
TUẦN 12 TIẾT 24
NS: 6.12.21
Trang 2Bài 25: NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
I NHỆN
1 Đặc điểm cấu tạo
Cấu tạo ngoài của nhện
Phần đầu - ngực
Phần bụng
Cơ thể nhện chia làm mấy phần?
2
Trang 3Cấu tạo ngoài của nhện
Phần đầu - ngực
Phần bụng
Kìm Chân xúc giác
Chân bò
Khe thở
Lỗ sinh dục
Núm tuyến tơ
Mỗi phần gồm những bộ phận nào?
3
Trang 4Bài 25: NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
I NHỆN
1 Đặc điểm cấu tạo
4
- Cơ thể gồm hai phần: Đầu ngực và bụng.
* Phần đầu – ngực: gồm
- Đôi kìm
- Đôi chân xúc giác
- Bốn đôi chân bò
* Phần bụng: gồm
- Khe thở
- Lỗ sinh dục
- Núm tuyến tơ
2 Tập tính
Trang 52 Tập tính
a Chăng lưới
Quan sát quá trình chăng lưới ở nhện và sắp xếp lại cho đúng trình tự?
Trang 62 Tập tính
a Chăng lưới
Chờ mồi (thường ở trung tâm lưới)
Chăng tơ phóng xạ
Chăng bô
khung lưới
Chăng các
tơ vòng
Thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện là:
Trang 72 Tập tính
a Chăng lưới
b Bắt mồi
Đọc thông tin về tập tính bắt mồi và đánh số thứ tự vào ô trống theo thứ tự đúng?
A - Nhện hút dịch lỏng ở con mồi
B - Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.
C - Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.
D - Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.
1
2
3
4
Trang 8Bài 25: NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
I NHỆN
1 Đặc điểm cấu tạo
8
2 Tập tính
- Chăng lưới và bắt mồi sống
- Hoạt động chủ yếu vào ban đêm.
1 Một số đại diện
II SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
Trang 9Quan sát một số đại diện sau và cho biết chúng có những đặc điểm gì mà lại được xếp vào lớp hình nhện?
Trang 10Cơ thể chia làm 2 phần Ở phần phụ bụng tiêu giảm, phần đầu – ngực có có 6 đôi chân, trong đó có
4 đôi chân bò làm nhiệm vụ di chuyển.
Trang 11Bài 25: NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
I NHỆN
1 Đặc điểm cấu tạo
11
2 Tập tính
1 Một số đại diện
- Một số đại diện: Bọ cạp, cái ghẻ, ve bò, …
II SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
2 Ý nghĩa thực tiễn
Quan sát hình, đọc lại thông tin trong bài, hoàn thành bảng 2 SGK/tr.85
Trang 12STT Các đại diện Nơi sống
Hình thức sống tới con người Ảnh hưởng
Kí sinh
Ăn thịt Có lợi
Có hại
1 Nhện chăng
lưới
2 Nhện nhà (con
cái thường ôm
kén trứng)
3 Bọ cạp
4 Cái ghẻ
5 Ve bò
Ý nghĩa thực tiễn của lớp
Hình nhện
Trong nhà, ngoài vườn
Trong nhà, ở các khe tường
Hang hốc, nơi khô ráo, kín đáo
Da người
Lông, da gia súc
12
Trang 13Một số món ăn từ
Hình nhện
Trang 14Bài 25: NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
I NHỆN
1 Đặc điểm cấu tạo
14
2 Tập tính
1 Một số đại diện
II SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
2 Ý nghĩa thực tiễn
- Đa số Hình nhện có lợi vì chúng săn bắt sâu
bọ có hại.
- Một số đại diện có hại: cái ghẻ, ve bò, …
Trang 15Câu 7: Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :
(1): Chăng tơ phóng xạ (2): Chăng các tơ vòng (3): Chăng bộ khung lưới.
Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.
A (3) → (1) → (2).
B (3) → (2) → (1).
C (1) → (3) → (2).
D (2) → (3) → (1).
Câu 8: Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :
(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.
(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.
(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.
Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.
A (3) → (2) → (1) → (4).
B (2) → (4) → (1) → (3).
C (3) → (1) → (4) → (2).
D (2) → (4) → (3) → (1).
Trang 16dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con
người ?
A.Ve bò. B Nhện nhà.
C Bọ cạp. D Cái ghẻ.
A 3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng.
B 2 phần là phần đầu- ngực và phần bụng.
C 3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi.
D 2 phần là phần ngực và phần bụng.