Ôn lại kiến thức cũ: Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường Bốn góc bằng nhau và bằng 90 o Các cạnh đối song song Các cạnh đối bằng nhau * Hai đường chéo vuông gó
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HÀ ĐÔNG
Bài giảng
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu
Tháng 12 / 2020
Điện thoại di động: 0912 148 360
CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E- LEANRING NĂM 2020
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG – HÀ ĐÔNG - HÀ NỘI
Tiết 22
HÌNH VUÔNG
Trang 2* Biết vẽ một hình vuông, biết chứng minh một tứ giác là hình vuông.
* Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán và trong các bài toán thực tế.
3.Thái độ:
* Có thái độ học tập nghiêm túc, chủ động, tự đánh giá kết quả tiếp thu bài học
4 Định hướng phát triển năng lực:
* Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực vẽ hình.
Trang 3I Mở đầu:
-Kiểm tra bài cũ ( HS tương tác với hai câu hỏi)
- Khởi động: Đặt câu hỏi đặt vấn đề vào bài mới
II Hình thành kiến thức mới
Trang 4Câu 1 : Nêu các tính chất về cạnh, góc và đường chéo của hình chữ nhật, của hình thoi.
I MỞ ĐẦU
Đường chéo
Góc Cạnh
Hình
Tính chất
Hình chữ nhật Hình thoi
1 Ôn lại kiến thức cũ:
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường Bốn góc bằng nhau và bằng 90 o
Các cạnh đối song song Các cạnh đối bằng nhau
* Hai đường chéo vuông góc với nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
* Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
Các góc đối bằng nhau
Các cạnh đối song song Bốn cạnh bằng nhau
Trang 5Câu 2 : Hãy nối các hình ở cột A với các câu tương ứng ở cột B, cột C.
I Mở đầu
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
Hai đường chéo vuông góc và
là phân giác của các góc
3
Hai tr c ục đối xứng đối xứng ứng i x ng
l hai à hai đường chéo đường chéong chéo
1 tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo bằng nhau
4
5
2 đường chéobằng nhau, cắt nhau Tại trung điểm mỗi đường
Hình thoi
Hình chữ nhật
a
b
6
Trang 6Hai đường chéo
vuông góc và
là phân giác của các góc
1 tâm đối xứng là
giao điểm của 2
đường chéo vuông góc
1
2
Hai trục đối xứng
là hai đường trung bình
3
Hai tr c ục đối xứng đối xứng ứng i x ng
l hai à hai đường chéo đường chéong chéo
1 tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo bằng nhau
4
5
2 đường chéobằng nhau, cắt nhau Tại trung điểm mỗi đường
Hình thoi
Hình chữ nhật
Trang 72 KHỞI ĐỘNG
C D
G H
- Tứ giác nào là hình chữ nhật ? Tứ giác nào là hình thoi? Vì sao?
Trang 8Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau.
II HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Trang 9TIẾT 22: HÌNH VUÔNG
Click the Quiz button to edit this object
Trang 10Hình chữ nhật 4 cạnh bằng nhau Hình vuông
(Hình chữ nhật Đặc biệt)
TIẾT 22: HÌNH VUÔNG
* Hình vuông là hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.
* Hình vuông là hình thoi có bốn góc vuông
Hình vuông Hình thoi
4 góc vuông
Trang 111 Định nghĩa A B
Hình vuông
Hình thoi 4 góc vu ông Hình chữ nhật 4 cạnh bằng nhau
4 cạnh bằng n 4 góc vuông hau
Tứ giác
TIẾT 22: HÌNH VUÔNG
Trang 12Cách vẽ hình vuông có độ dài tùy ý
A và C.
-Vẽ hai cung tròn tâm A và C bán kính bằng bán kính cung tròn tâm D cắt nhau tại B.
- N i AB, BC ta ối xứng được hình vuông c ABCD cần vẽ.
x
y
XDY
Trang 13Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
* Hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
* Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
C D
O
Hình chữ nhật Hình thoi Hình vuông
C D
Hai đường chéo:
- Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Bằng nhau,
- Vuông góc với nhau
- Là đường phân giác của các góc
Dựa vào tính chất của hình chữ nhật và hình thoi hãy nêu các tính
chất về cạnh, góc, đường chéo của hình vuông ?
2 Tính chất TIẾT 22: HÌNH VUÔNG
Trang 14Tính chất đối xứng của hình vuông
Hình vuông
1 tâm đối xứng 4 trục đối xứng
Trang 15Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 16A B
C D
Trang 17TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Các điều kiện
2 cạnh kề bằng nhau
1 góc vuông
1 đường chéo là phân giác của một góc.
2 đường chéo bằng nhau
2 đường chéo vuông góc
Hình Hình
Hãy dán các hình chữ nhật( màu vàng), hình thoi ( màu hồng) vào
ô trống sao cho mỗi hình đó cùng với điều kiện tương ứng trở
thành hình vuông
Trang 18C¸c ®iÒu kiÖn
2 cạnh kề bằng nhau
1 góc vuông
1 đường chéo là phân giác của một góc
2 đường chéo bằng nhau
2 đường chéo vuông góc
Trang 193 DÊu hiÖu nhËn biÕt :
Hình chữ nhật Hình thoi
Một tứ giác là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác đó vừa là
hình chữ nhật vừa là hình thoi.
Hình vuông
Hai cạnh kề
bằng nhau
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Một đường chéo
là phân giác của một góc
Hai đường chéo bằng nhau
Một góc vuông
TIẾT 22: HÌNH VUÔNG
Trang 20Bài tập âp dụng: Trong các hình sau, hình nào là hình vuông? Hãy khoanh tròn vào chữ cái tương ứng với hình đó.
Trang 21Hinh a
Dấu hiệu 1
Tứ giác 2 đường chéo bằng nhau
Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường Hình chữ nhật
Hình chữ nhật
2 cạnh kề bằng nhau
Hình vuông
Đáp án: BT vận dụng 3
Trang 22Vận dụng 3: Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?
Hãy khoanh tròn vào chữ cái tương ứng với hình đó.
Đáp án: BT vận dụng 3
Trang 23Bản đồ TƯ duy về HèNH VUễNG
C D
Trang 24III LUYỆN TẬP
1 Trắc nghiệm
Trang 26Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 27Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 28Mà AD là tia phân giác của góc A
Vậy AEDF là hình vuông
B
D E
Trang 291 1
C D
E
F
G H
Bài 5 (Bài 82/sgk)
Cho hình 107, trong đó ABCD là hình
vuông CMR tứ giác EFGH là hình vuông.
HD phân tích
Tứ giác EFGH là hình vuông
Tứ giác EFGH là hình thoi HEF = 90 0
Trang 30Mét sè hình ¶nh øng dông hình vu«ng trong thùc tÕ:
Trang 31IV VẬN DỤNG
Hình 108
Bài tập 1 Đố
Có một tờ giấy mỏng gấp làm tư Làm thế nào
chỉ cắt một nhát để được một hình vuông? Hãy
Trang 32Bài tập 2 : Suy luận logic
Chọn các hình vẽ A, B, C, D để điền vào dấu ? Cho hợp logic.
?
.
B
Trang 33V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Học thuộc: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết hình vuông.
2 Tập vẽ hình vuông theo nhiều cách.
3 Chứng minh các dấu hiệu nhận biết hình vuông.
4 Làm bài tập 79b; 82 (SGK- 108)
146,147,149(SBT -75)
5 Chuẩn bị tiết sau “ Luyện tập”.
Trang 34LỜI CẢM ƠN
Trang 35- Google.Com.vn
- Phần mềm sử dụng:
+ Powerpoint
+ Skecthpad + iSpringSuite8.7x64
- Một số sách tham khảo.
Nguồn tư liệu tham khảo