1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuan_2_tiet_8_Tu_ghep_417e8d2ac5

31 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Loại Từ Ghép
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài Học
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc chuẩn bị quần áo mới, giày nón mới, cặp sách mới, tập vở mới, mọi thứ đâu đó sẵn sàng, khiến con cảm nhận được sự quan trọng của ngày khai trường.. Nghĩa của từ ghép chính phụ và ng

Trang 1

Tuần 2- Tiết 8

Trang 2

Quan sát các từ trong

phần I (Tr13/SGK) Tiếng nào là tiếng

chính, tiếng nào là tiếng

1 Các loại từ ghép:

I Bài học:

a Ngữ liệu:

Trang 4

1 Việc chuẩn bị quần áo mới, giày nón mới, cặp sách

mới, tập vở mới, mọi thứ đâu đó sẵn sàng, khiến con cảm nhận được sự quan trọng của ngày khai trường

2 Mẹ không lo, nhưng vẫn không ngủ được Cứ nhắm

mắt lại là dường như vang bên tai tiếng đọc bài trầm bổng.

1 Các loại từ ghép:

I Bài học:

a Ngữ liệu:

Trang 6

BT nhanh: Các nhóm từ sau thuộc từ loại ghép gì?

a, mong ước, khỏe mạnh, xa gần, tìm kiếm.

b, mẹ con, đi lại, non sông, buôn bán.

c, đường sắt, nhà khách, ghế đẩu, vở toán.

Đáp án:

+ Nhóm a, b: Từ ghép đẳng lập.

+ Nhóm c: từ ghép chính phụ.

Trang 7

- Bà: người phụ nữ lớn tuổi nói chung

- Bà ngoại: người phụ nữ sinh ra mẹ.

Nghĩa của từ “ bà ngoại” hẹp hơn nghĩa của từ “

bà”.

Có tính chất phân nghĩa

- Quần: trang phục từ thắt lưng trở xuống, có 2 ống.

- Áo : trang phục từ cổ trở xuống, che phần lưng, ngực, bụng.

- Quần áo: trang phục nói chung.

từ quần, áo với

nghĩa của từ quần

áo?

1 Nghĩa của từ ghép:

a Ngữ liệu:

Trang 8

Nghĩa của từ ghép chính phụ và nghĩa của

tứ ghép đẳng lập có tính chất gì?

=> Nghĩa của từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa.

=> Nghĩa của từ ghép đẳng lập có tính chất hợp nghĩa.

b Kết luận:

* Ghi nhớ 2: SGK (tr 14)

1 Nghĩa của từ ghép:

a Ngữ liệu:

Trang 9

Đẳng lập

Không phân

ra tiếng chính tiếng

Từ ghép

SƠ ĐỒ TƯ DUY BÀI HỌC

Trang 10

1 Bài tập 1/ 15.

Xếp các từ ghép: suy nghĩ, lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, chài lưới, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, cười nụ theo bảng phân loại sau đây:

TỪ GHÉP CP:

TỪ GHÉP ĐL:

lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, cười nụ

suy nghĩ, chài lưới, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi

II Luyện tập:

Trang 11

Bài 2 / 15: Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để

ga n

II Luyện tập:

Trang 13

Tại sao nói một cuốn sách , một

sách vở ?

Trang 14

=> Tại vì sách, vở là danh từ chỉ cá

thể, có thể đếm được, còn sách vở là

từ ghép đẳng lập có nghĩa khái quát, chỉ chung cả loại.

Trang 15

Có phải mọi thứ hoa có màu hồng đều gọi là hoa hồng không ?

Trang 16

Hồng là tên một loại hoa, không phải mọi thứ hoa có màu hồng

đều gọi là hoa hồng.

Trang 17

Nói : “Cái áo

dài của chị em ngắn quá !” có

đúng không?

Trang 18

Nói như thế là không đúng vì áo dài

là loại áo có hai vạt dài từ đầu gối trở xuống đến mắt cá chân, khuy áo cài bên hông.

Trang 19

Nói : “ Quả cà chua này ngọt quá !”

có đúng không ?

Trang 20

Cà chua là loại cà chua nhiều hơn ngọt.

Trang 21

Có phải mọi loại cá có màu vàng đều gọi là cá vàng không?

Trang 22

Cá vàng là loại cá cảnh, vây to, đuôi lớn và xòe rộng, không phải mọi loại

cá có màu vàng đều gọi là cá vàng.

Trang 25

Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ

Trang 26

Trầm, bổng

Trầm bổng

Trầm trầm

từ ghép

Trang 27

Hoa hồng Chó bông

Trang 28

Tia nắng Cầu vồng Cây cối Nhà cửa

Trang 29

Búp bê Cười nói

Trang 30

Thác ghềnh Núi non

Trang 31

DẶN DÒ:

+ BT 4, 5, 6, 7 (SGK Tr 15, 16)

+ Học thuộc ghi nhớ và chuẩn bị bài “Từ láy”

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN