1. Trang chủ
  2. » Tất cả

The Doha Agenda-TV

38 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hội nghị Bộ trưởng lần thứ 4 tại Doha,Qatar, ngày 14 năm 2001  Hiệp định nhằm khởi động các vòng đàm phán mới  Chương trình làm việc đã giải thích rõ ràng bằng hai tuyên bố: một tuyên

Trang 2

Hội nghị Bộ trưởng lần thứ 4 tại

Doha,Qatar, ngày 14 năm 2001

 Hiệp định nhằm khởi động các vòng đàm phán mới

 Chương trình làm việc đã giải thích rõ ràng bằng hai tuyên bố: một tuyên bố chính và một tuyên bố về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến thương mại

(TRIPs), y tế cộng đồng và một quyết định thực hiện.

 21 chủ đề được liệt kê trong tuyên

bố Doha

 Ủy ban đàm phán thương mại và các tiểu ban

Trang 3

Hội nghị Bộ trưởng lần thứ 5 tại Cancun, Mexico ngày 10 – 14

tháng 9 năm 2003

 Không đạt được thỏa thuận chung nào về nhiều

« vấn đề chính » như « các vấn đề Singapore » và nông nghiệp

Trang 4

Nghị trình phát triển Doha

tháng 7/2004

 Một nghị trình khung và các hiệp định khác được thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2004

Trang 5

Thực hiện - mối quan ngại và các vấn đề liên quan

 Các quốc gia đang phát triển giải quyết các vấn đề trong việc thực hiện các Hiệp định hiện nay của WTO

Trang 6

Nông nghiệp

 Nghị trình khung được Đại hội đồng thông qua ngày 31/7/2005 được nêu tại Phụ lục A

Trang 7

Dịch vụ

 Nghị trình khung được Đại hội đồng thông qua ngày 31/7/2005 được nêu tại Phụ lục C

Trang 8

Tiếp cận thị trường đối với các sản phẩm phi nông nghiệp

(NAMA)

 Nghị trình khung được Đại hội đồng thông qua ngày 31/7/2005 được nêu tại Phụ lục B

Trang 9

Các quyền sở hữu trí tuệ liên

quan đến thương mại (TRIPs)

 Một tuyên bố riêng

liên quan đến hỗ trợ y tế cộng đồng – thông qua việc tiếp cận các loại dược phẩm hiện hành và tìm kiếm các loại dược phẩm mới.

 Các chỉ số địa lý-

xây dựng một hệ thống đăng kí

 Rà soát các qui định của TRIPs – Các phát hiện mới về động thực vật được và không

được công nhận; việc bảo vệ các loài thực vật và

rà soát toàn bộ các qui định của TRIPS

Trang 10

Mối quan hệ giữa thương mại

và đầu tư

 « Vấn đề Singapore »

 Không cấu thành chương trình làm việc

Trang 11

Sự tương tác giữa thương

mại và chính sách cạnh tranh

 « Vấn đề Singapore »

 Không cấu thành chương trình làm việc

Trang 12

Minh bạch trong mua sắm của Chính phủ

 « Vấn đề Singapore »

 Không cấu thành chương trình làm việc

Trang 14

Các qui định của WTO: Chống phá giá và trợ cấp

 Mục đích:

Làm rõ và hoàn thiện các nguyên tắc

Trang 15

Các qui định của WTO: Các

hiệp định thương mại khu vực

 Mục đích:

 Làm rõ và hoàn thiện các nguyên tắc, thủ tục theo các qui định hiện hành của WTO đối với các hiệp định thương mại khu vực.

 Đàm phán sẽ xem xét các khía

cạnh xây dựng các hiệp định

thương mại khu vực

Trang 16

Thỏa thuận về các qui tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp

 Rà soát thỏa thuận về các qui tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU)

 Các vòng đàm phán không phải là một phần của công việc đã làm

Trang 17

Thương mại và Môi trường

 Các vòng đàm phán về mối quan hệ giữa các qui định của WTO và các nghĩ vụ thương mại cụ thể được nêu tại các hiệp định về môi trường đa phương.

 Các rào cản thương mại về các loại hàng hóa dịch vụ liên quan đến môi trường

 Trợ cấp nghề cá

Trang 18

Thương mại điện tử

 Tuyên bố về thương mại điện tử từ Hội nghị Bộ

trưởng lần thứ 2 tại Geneva năm 1998 – tiếp tục thực hiện qui định không áp dụng thuế hải quan đối với việc chuyển giao điện tử

Trang 19

Các nền kinh tế nhỏ

 Đưa ra các khuyến nghị xem các giải pháp thương mại nào có thể cải thiện được việc hội nhập của các nền kinh tế nhỏ

Trang 20

Thương mại, nợ và tài chính

 Một nhóm công tác về thương mại, nợ và tài chính:

 Xem xét cách thức các giải pháp liên quan đến thương mại, tìm

kiếm các giải pháp cho các quốc gia kém phát triển trong việc giải quyết vấn đề nợ nước ngoài và khủng khoảng tài chính.

Trang 21

Thương mại và chuyển giao công nghệ

 Một nhóm công tác về thương mại và chuyển giao công nghệ

 Xem xét liệu WTO có thực hiện

các giải pháp cụ thể nhằm khuyến khích việc chuyển giao công nghệ giữa các nước phát triển và đang phát triển

Trang 22

Hợp tác kỹ thuật và xây dựng năng lực

 Các thành viên của WTO xác nhận tất cả các cam kết về hợp tác kỹ thuật và xây dựng năng lực được thực hiện thông qua tuyên bố

Trang 23

Các quốc gia kém phát triển

 Mục đích: tạo điều kiện cho sản phẩm của các quốc gia kém phát triển tiếp cận các thị trường miễn thuế

và xem xét các giải pháp khác nhằm cải thiện cách tiếp cận thị trường của đối với các sản phẩm xuất khẩu này

Trang 24

Đối xử đặc biệt và phân biệt

 Các điều kiện đặc biệt trao quyền đặc biệt cho các nước đang phát triển

Trang 25

Các diễn biến gần đây về nông nghiệp

Đề xuất của Chủ tịch Đại hội đồng (21/5/2008)

Trang 26

Các diễn biến mới đây về NAMA

Đề xuất của Chủ tịch Đại hội đồng (21/5/2008)

Trang 27

Các diễn biến mới đây về hỗ trợ thương mại

 Nghị trình khung tháng 7; Phụ lục D

 Đạt được tiến bộ ở tất cả các lĩnh vực

Trang 28

Các diễn biến mới đây về dịch vụ

Trang 29

Các diễn biến mới đây về dịch

vụ (tiếp)

 Bản dự thảo của Chủ tịch, Đại sứ Mexico,

Fernando de Mateo ngày 26 tháng 5, 2008

 Hoàn thiện văn bản để thông qua

 Không có khung thời gian trình các đề xuất sửa đổi

và thời gian của các cam kết

 Tự do hóa các dịch vụ liên quan đến năng lượng, môi trường và tài chính

Trang 30

Các diễn biến mới đây về các qui định trong đàm phán

 Đại sứ Uruguay Guillermo Valles Galmes chủ trì các vòng đàm phán

 Một văn bản dài 282 trang được công bố ngày 28 tháng 5 năm 2008

Trang 31

Phụ lục A – Chống phá giá

 Mỹ muốn chính thức công nhận “zeroing” – một phương pháp được sử dụng nhằm tính các loại thuế AD đối với hàng nhập khẩu

 Nên cấm nhóm “bạn bè” để áp dụng “so sánh công bằng” giá nhập khẩu và xuất khẩu

 Tự động kết thúc – các đề xuất: 8 năm (Nhật bản), 10 năm (văn bản), 5 năm (Norway và

Singapore), không tự động chấm dứt (Mỹ)

 Qui định chống sử dụng âm mưu thương mại

 Các qui định về lợi ích chung

Trang 32

Phụ lục B – Trợ cấp và các loại thuế được bồi hoàn

Trang 33

(Oceana, Greenpeace, Oxfam).

 Tổ chức Nông lương thế giới - FAO - 75%

lượng cá của thế giới hoặc bị tận thu, cạn kiệt

 Cá cung cấp ít nhất 20% tổng lượng protein động vật cho khoảng 2.6 tỷ người trên thế giới

 Từ năm 1950-1990, tổng lượng cá thu hoạch được trên thế giới tăng 5 lần

Trang 34

Nghề cá

cho đánh bắt cá là 15 tỷ đô la trong tổng số 90 tỷ đô la của thế giới

thế giới phụ thuộc vào nghề đánh bắt cá.

tổng sản lượng cá trên thế giới

(20.4 tỷ đô la năm 2004).

Trang 35

Các diễn biến mới đây về các qui định trong đàm phán (tiếp)

 Các nhà môi trường học – kiểm soát việc đánh bắt hủy diệt

Trang 36

Mua sắm chính phủ (GPA)

Các diễn biến mới

 Một hiệp định đa phương được thông qua năm 1979 và sửa đổi năm 1994 Các thành viên: Mỹ, EU, Aruba, Canada, Hong Kong, Iceland, Israel, Japan, Lichtenstein, Norway, Singapore,

South Korea and Switzerland

 Đề ra các qui định nhằm đảm bảo các điều kiện công bằng trong cạnh tranh quốc tế đối với các hợp đồng GP.

 Ước tính GP chiếm khoảng 10-15% GDP tai các nước phát triển và 20% tại các

nước đang phát triển.

Trang 38

Mua sắm chính phủ (GPA)

Các diễn biến mới

 Các vòng đàm phán hiện nay được khởi động năm 1999

 Tách biệt với các vòng đàm phán thuộc nghị trình phát triển Doha

 Mở rộng phạm vi và xóa bỏ các biện pháp phân biệt đối xử còn tồn tại

 EU muốn giới hạn phạm vi, xóa bỏ một số lĩnh vực dịch vụ, tuy nhiên đề xuất này mới chỉ là đề xuất của 27 quốc gia thành viên EU

 Các giới hạn của Mỹ vẫn tồn tại thông qua các

công ty nước ngoài

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:17

w