1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thu_3Tuan_33_Luom__3__42974d8f37

43 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc: Lượm Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh.. Ca lô đội lệch Mồm huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên đường vàng .... Tập đọc: Lượm

Trang 2

Người thực hiện:

Nguyễn Thị Thúy

Trang 3

1 Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?

Thứ 3 ngày 11 tháng 5năm 2021

Tập đọc Khởi động:

Đọc bài: Bóp nát qủa cam

Trang 4

Tập đọc:

Lượm

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh.

Ca lô đội lệch

Mồm huýt sáo vang

Như con chim chích

Nhảy trên đường vàng

Sợ chi hiểm nghèo.

Đường quê vắng vẻ Lúa trỗ đòng đòng

Ca lô chú bé Nhấp nhô trên đồng

Tố Hữu

Trang 5

Tập đọc:

Lượm

- loắt choắt: dáng bé nhỏ, nhanh nhẹn.

- cái xắc: túi da, túi vải có quai đeo bên mình.

- ca lô (mũ chào mào): loại mũ mềm, không có vành, nhọn hai đầu, phía trên bóp lại.

- thượng khẩn: rất gấp thư có ghi “Thượng khẩn” là thư quan trọng, cần chuyển gấp.

- đòng đòng: bông lúa non còn nằm trong bẹ cây.

Trang 6

Tập đọc:

Lượm

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh.

Ca lô đội lệch

Mồm huýt sáo vang

Như con chim chích

Nhảy trên đường vàng

Sợ chi hiểm nghèo.

Đường quê vắng vẻ Lúa trỗ đòng đòng

Ca lô chú bé Nhấp nhô trên đồng.

Tố Hữu

Trang 7

Tập đọc:

Lượm

Trang 8

Tập đọc:

Lượm

-Tìm hiểu bài: (Cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu)

1.Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu của Lượm?

Trang 9

Lượm bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh nghênh, ca-lô đội lệch, mồm huýt sáo, như chim chích, nhảy trên đường.

Trang 10

2 Lượm làm nhiệm vụ gì?

Tập đọc:

Lượm

*(Cả lớp đọc thầm khổ thơ 3)

Trang 11

Lượm làm liên lạc, chuyển thư ở mặt trận – Làm nhiệm vụ chuyển thư,

chuyển công văn, tài liệu ở mặt trận là một công việc vất vả, nguy hiểm.

Trang 12

(Cả lớp đọc thầm khổ thơ 4 và 5)

3 Lượm dũng cảm như thế nào?

Em hãy tả lại hình ảnh Lượm trong khổ thơ bốn ?

Trang 13

Lượm không sợ hiểm nguy, vụt qua mặt trận, bất chấp đạn giặc bay vèo vèo, chuyển lá thư “Thượng khẩn”.

- Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai bên đường lúa trỗ đòng đòng, chỉ thấy chiếc mũ ca- lô nhấp nhô trên biển lúa.

Trang 14

(Cả lớp đọc thầm lại toàn bài) 4.Em thích những câu thơ nào?

Vì sao?

Trang 15

Nội dung: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm.

Tập đọc:

Lượm

Em hãy nêu nội dung bài thơ?

Trang 17

Nêu lại nội dung bài thơ?

Về học thuộc lòng bài thơ.

- Đọc và trả lời câu hỏi bài giờ sau: Người làm đồ chơi.

Trang 19

Người thực hiện:

Nguyễn Thị Thúy

Trang 21

Nghe – viết : Lượm

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh

Ca lô đội lệch

Mồm huýt sáo vang

Như con chim chích

Nhảy trên đường vàng

Trang 23

loắt choắt

cái xắc

thoăn thoắt

nghênh nghênh huýt sáo

Trang 26

Nghe – viết: Lượm

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh

Ca lô đội lệch

Mồm huýt sáo vang

Như con chim chích

Nhảy trên đường vàng

Trang 27

Luyện tập

2 Em chọn chữ nào trong

ngoặc đơn để điền vào chỗ trống :

Trang 28

Luyện tập

2 Em chọn chữ nào trong

ngoặc đơn để điền vào chỗ trống :

kiến

b (kín, kiến): con ; mít

(chín,chiến):cơm ; đấu

(tim,tiêm): kim ; trái .

*) (tin, tiên): niềm , cô

( nhịn, nhiệm): ăn, màu

kín chín chiến

Trang 29

Luyện tập

3 Thi tìm nhanh và viết các tiếng:

a Chỉ khác nhau ở âm đầu s hay x :

M: nước sôi - đĩa xôi,

ngôi sao - xao xác,

giọt sương - xương thịt,

trái sung - xung quanh,

su su - đồng xu,

chim sẻ - xẻ gỗ,

quyển sách - xách túi,

Trang 31

Người thực hiện:

Nguyễn Thị Thúy

Trang 32

567 645

876 231

Toán

351

216

Trang 34

1[M]: Viết số theo mẫu

Chín trăm ba mươi chín:………

Sáu trăm năm mươi:………

Bảy trăm bốn mươi lăm:………

Ba trăm linh bảy:………

Bốn trăm tám mươi tư:………

Một trăm hai mươi lăm:………

Năm trăm chín mươi sáu: ………

Tám trăm mười một: ………

939 650

745 307

484 125 596 811

Trang 35

2a) Viết theo mẫu:

800 + 40 + 2

Trang 36

2b) Viết theo mẫu: 800 + 90 + 5 =

200 + 50 + 6 = 700 + 30 + 7 =

300 + 70 + 1 = 500 + 20 + 6 =

400 + 20 + 2 = 100 + 8 =

Trang 37

3) Viết các số 285,257, 279, 297 theo thứ tự: a) Từ lớn đến bé: ……… b) Từ bé đến lớn: ………

Trang 39

3) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Từ lớn đến bé: 297, 285, 279,

257.

b) Từ bé đến lớn: 257, 279, 285, 297

Trang 40

3) Viết các số theo thứ tự: a) 462; 464; 466; …….

b) 353; 355; 357; ……

c) 815; 825; 835; …….

Trang 41

3) Viết các số theo thứ tự:

Trang 42

Nêu quy tắc thực hiện phép tính trừ?

- Đặt tính viết trăm dưới trăm, chục dưới chục, đơn

vị dưới đơn vị.

- Tính: trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ đơn vị, chục trừ chục, trăm trừ trăm

B 137

A 227 ; 237

A 738 B 738 C 738

26 26 26

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG