1. Trang chủ
  2. » Tất cả

thiGVGlop6D

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 426,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẶN DOtrong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.

Trang 1

.

Trang 2

Câu hỏi: Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp? Hãy trình bày đặc điểm lớp vỏ Trái Đất?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Đáp án:

- Gồm ba lớp: Lớp ngoài cùng vỏ Trái Đất, ở giữa là lớp trung gian và trong cùng là lỗi

- Đặc điểm:

+ Vỏ Trái Đất rất mỏng.

+ Có vai trò quan trọng, vì nó tồn tại các thành phần các thành phần tự nhiên.

+ Được cấu tạo từ 7 mảng địa chất, các mảng địa chất di chuyển rất chậm va chúng có thể xô vào nhau hoặc tách xa nhau.

Trang 3

Bài 11: THỰC HÀNH

SỰ PHÂN BỐ CÁC LỤC ĐỊA VÀ ĐẠI DƯƠNG TRÊN BỀ

MẶT TRÁI ĐẤT

Trang 4

PHIẾU HỌC TẬP

1 Hãy quan sát hình 28 v a cho biết:

- Tỉ lệ diện tích ở nửa cầu Bắc: lục địa chiếm…….%, đại dương chiếm…… %

- Tỉ lệ diện tích ở nửa cầu Nam: lục địa chiếm…….%, đại dương chiếm…… %

2 Quan sát bản đồ tự nhiên thế giới hoặc quả Địa cầu v a bảng dưới đây rồi cho biết:

- Trên Trái Đất có những lục địa:

………

- Lục địa……….có diện tích lớn nhất, nằm ở nửa cầu…………

- Lục địa……….có diện tích nh o nhất, nằm ở nửa cầu…………

- Các lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam………

- Các lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc………

4 Dựa vào bảng dưới đây, cho biết:

- Nếu diện tích bề mặt Trái Đất là 510 triệu km2 thì diện tích bề mặt các đại dương

chiếm………phần trăm?

510

- Bốn đại dương trên thế giới

………

- Đại dương………có diện tích lớn nhất trong bốn đại dương.

- Đại dương………có diện tích nh o nhất trong bốn đại dương

Trang 5

LĐ:

Bắc Mĩ 20,3 triệu

km 2

LĐ:

Nam Mĩ 18,1 triệu

km 2

LĐ: Á – Âu

LĐ:

Phi 29,2 triệu

km2

LĐ: Ô-xtrây-ly-a 7,6 triệu

km 2

LĐ: Nam cực13,9 triệu km 2

Trang 6

Bài 11: THỰC HÀNH

SỰ PHÂN BỐ CÁC LỤC ĐỊA VÀ ĐẠI DƯƠNG TRÊN BỀ

MẶT TRÁI ĐẤT

1 Hãy quan sát hình 28 v a cho biết:

- Tỉ lệ diện tích ở nửa cầu Bắc: lục địa

chiếm……… %, đại dương chiếm………

%

- Tỉ lệ diện tích ở nửa cầu Nam: lục địa

chiếm……….%, đại dương chiếm………

%

2 Quan sát bản đồ tự nhiên thế giới hoặc

quả Địa cầu v a ̀ bảng dưới đây rồi cho

biết:

Đất nổi trên Trái đất Diện tích (triệu Km 2 ) Lục địa Á - Âu 50.7

Lục địa Phi 29.2 Lục địa Bắc Mỹ 20.3 Lục địa Nam Mỹ 18.1 Lục địa Nam Cực 13.9 Lục địa Ô-xtrây-li-a 7.6 Các đảo ven lục địa 9.2

- Trên Trái Đất có những lục địa:

- Lục địa……… có diện tích lớn

nhất, nằm ở nửa cầu…………

- Lục địa……… có diện tích

nh o nhất, nằm ở nửa cầu…………

- Các lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu

Nam………

- Các lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu

Bắc………

Lục địa: Á- Âu, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Nam Cực,

Ô-xtrây-li-a

LĐ: Nam cực13,9 triệu km 2

LĐ: Ô-xtrây-ly-a 7,6 triệu

km 2

LĐ:

Nam Mĩ 18,1 triệu km 2

LĐ:

Phi 29,2 triệu

km 2

LĐ: Bắc Mĩ 20,3 triệu km 2

LĐ: Á – Âu 50,7 triệu km 2

Lục địa: Á- Âu

Bắc Lục địa: Ô-xtrây-li-a

Nam

Á-Âu, Bắc Mĩ Nam Mĩ, Nam Cực, Ô- xtrây-li-a

Trang 7

Bài 11: THỰC HÀNH

SỰ PHÂN BỐ CÁC LỤC ĐỊA VÀ ĐẠI DƯƠNG TRÊN BỀ

MẶT TRÁI ĐẤT

4 Dựa vào bảng dưới đây, cho biết:

- Nếu diện tích bề mặt Trái Đất là 510 triệu

km2 thì diện tích bề mặt các đại dương

chiếm………phần trăm

- Bốn đại dương trên thế giới:

- Đại dương……… có diện tích

lớn nhất trong bốn đại dương.

- Đại dương……… có diện tích

nh o ̉ nhất trong bốn đại dương.

Các đại dương trên trái đất Diện tích (triệu km 2 )

Thái Bình Dương Đại Tây Dương

Ấn Độ Dương Bắc Băng Dương

179,6 93,4 74,9 13,1

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ

Dương, Bắc Băng Dương

70,8

Thái Bình Dương

Bắc Băng Dương

Thực hiện phép tính:

179,6 + 93,4 + 74,9 + 13,1 x 100 =

% 510

Trang 8

DẶN DO

trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.

Ngày đăng: 18/04/2022, 16:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG