Khoa Công nghệ thông tin Vũ Thị Phương Dung KỸ THUẬT LẬP TRÌNH CĂN BẢN Email: vuthiphuongdung@hotec.edu.vn... 1.1.1 Giới thiệu• Computer program –chương trình máy tính là một tập các câ
Trang 1Khoa Công nghệ thông tin
Vũ Thị Phương Dung
KỸ THUẬT LẬP TRÌNH CĂN BẢN
Email: vuthiphuongdung@hotec.edu.vn
Trang 3Tài liệu tham khảo
• Giáo trình kỹ thuật lập trình C, Nguyễn Linh Giang,
Lê Văn Thái, Kiều Xuân Thực, Nhà xuất bản Giáo dục, 2008
• Giáo trình ngôn ngữ C, Tiêu Kim Cương, Nhà xuất bản Giáo dục,2008
• Giáo trình KTLT trường CĐ KT-KT TP.HCM, 2015
Trang 41.1.1 Giới thiệu
• Computer program –chương trình máy tính là
một tập các câu lệnh (instruction) hướng dẫn máy
tính làm một số việc nhất định.
• Programming language - Ngôn ngữ lập trình
là ngôn ngữ để viết chương trình Có nhiều loại
ngôn ngữ lập trình ( Pascal, C, Java, Net …).
• Compiler – trình biên dịch, là phần mềm chịu
trách nhiệm dịch chương trình viết bằng một ngôn
ngữ lập trình sang dạng mã máy.
1.1 Khái quát về NNLT C
Trang 5• Phương trình có nghiệm duy nhất x = -b/a
Đầu vào: a, b thuộc R
Đầu ra: nghiệm phương trình ax + b = 0
Bài 1 : Khái quát về ngôn ngữ lập trình C
Thuật toán
Là tập hợp (dãy) hữu hạn các chỉ thị (hành động) được định nghĩa rõ ràng nhằm giải quyết một bài toán cụ thể nào đó.
Trang 6Sử dụng lưu đồ Input – Process – Output:
Input (I) : xác định dữ liệu nhập
Process (P): tiến trình xử lí
Output (O): xác định dữ liệu xuất
Ví dụ:
1 Xác định tiền lương của nhân viên, biết rằng:
tiền lương = lương căn bản * hệ số
Input: lương căn bản, hệ số
Process: Tiền lương = lương căn bản * hệ số
Output: tiền lương
Trang 7Ngược lại thì Output: x= - b/a
Trang 8Sử dụng lưu đồ - sơ đồ khối
Khối giới hạnChỉ thị bắt đầu và kết thúc
Khối vào raNhập/Xuất dữ liệu
Khối lựa chọnTùy điều kiện sẽ rẽ nhánh
Khối thao tácGhi thao tác cần thực hiện
Đường điChỉ hướng thao tác tiếp theo
Trang 9Bài 1 : Khái quát về ngôn ngữ lập trình C
Ví dụ:
1 Xác định tiền lương của nhân viên, biết rằng:
tiền lương = lương căn bản * hệ số
Bắt đầu
Nhập Lương căn bản, hệ số
Tính
Tiền lương = lương căn bản * hệ số.
Xuất Tiền lương
Kết thúc
Trang 101 1
2 Giải phương trình bậc nhất ax + b = 0
Trang 111 1
1 1
Bài 2 : Các kiểu dữ liệu cơ sở
Tập ký tự hợp lệ dùng trong ngôn ngữ C
- Tên ( định danh )
Là 1 dãy kí tự bắt đầu bằng chữ hoặc ký tự gạch dưới, theo
sau là chữ cái, chữ số hoặc ký tự gạch nối (_)
- Từ khoá
Là từ dành riêng cho ngôn ngữ Các từ khoá trong C gồm :
break, char, continue, case, do, double, default, else, float, for,
goto, int,if, long, return, struct, switch, unsigned, while, typedef,
union voi, volatile, Các từ khóa phải viết bằng chữ thường
- Các chữ cái : A, B, C ,Z, a, b, c, z ( 26 chữ cái thường)
- Các chữ số : 0,1, , 9
- Ký tự gạch nối _ ( chú ý phân biệt dấu - )
1.1.2 Các thành phần cơ bản
Trang 121 1
Qui tắc đặt tên trong ngôn ngữ C
- Tên biến, hằng, hàm không được trùng với từ khoá
- Kí tự đầu tiên phải là kí tự chữ hay kí tự ‘_’
3 a5 b
Trang 131 3
1 3
Bài 2 : Các kiểu dữ liệu cơ sở
- Cấu trúc của một chương trình C
printf (“\n Xin chao !”) ;getch();
}
/* Thư viện hàm */
Trang 141 1
1.2 Các kiểu dữ liệu
1.2.1 Các kiểu dữ liệu cơ bản
- Kiểu char ( 1 byte ) : biễu diễn 1 ký tự thuộc ASCII ( thực chất là số nguyên từ 0 đến 255)
- Kiểu float : biểu diễn các số thực độ chính xác định
- Kiểu double : biễu diễn các số thực độ chính xác kép
Trang 151 5
1 5
Trang 161 1
1.2.2 Khái niệm về Biến – hằng
1 Biến
Biến là đại lượng thay đổi; mỗi biến có 1 tên và địa chỉ vùng
nhớ dành riêng cho nó
Khai báo biến :
< Kiểu dữ liệu > < Danh sách các biến > ;
Ví dụ:
1 float x; /* khai báo 1 biến x có kiểu số thực */
2 int I, j ; /* khai báo 2 biến I, j có kiểu số nguyên */
Trang 171 7
1 7
* Một số hằng đặc biệt được viết theo qui ước như sau :
' \ " ' dấu nháy đơn' \" ' " dấu nháy kép' \\ ' \ dấu chéo ngược'\n ' \n ký tự xuống dòng' \0 ' \0 ký tự rỗng ( null)
Trang 181 1
Trang 191 9
1 9
Bài 3 : Biểu thức – Câu lệnh – Phép toán
- Biểu thức điều kiện
< Biểu thức 1> ? <Biểu thức 2> : <Biểu thức 3> ;
Giá trị của biểu thức điều kiện bằng:
+ Biểu thức 2 nếu biểu thức 1 Đúng
+ Biểu thức 3 nếu biểu thức 1 Sai
Trang 202 2
Trang 212 1
2 1
Bài 3 : Biểu thức – Câu lệnh – Phép toán
- Phép toán
Các phép toán quan hệ :
>,=>,<,<=,==(so sánh bằng ) ,!=(so sánh khác)Thứ tự ưu tiên các phép toán :
Trang 222 2
Phép toán tăng toán hạng
Trang 232 3
2 3
Trang 242 2
cặp dấu { }, các lệnh trong khối lệnh phải viết thụt
vô 1 tab so với cặp dấu { }
Trang 252 5
2 5
1.3.3 Chuyển đổi kiểu giá trị
Là cách để chuyển đổi một biến từ kiểu dữ liệu
này sang kiểu dữ liệu khác
Ví dụ :
Trang 262 2
Trang 272 7
2 7
1.3.4 Các hàm có sẵn trong C
rất nhiều hàm có sẵn để chương trình của bạn có
thể gọi.
Ví dụ, hàm strcat() có thể nối hai đoạn chuỗi,
hàm memcpy() dùng để copy một vùng nhớ đến
một vùng nhớ khác và rất nhiều hàm khác nữa.