BÀI TẬP I.MỤC TIÊU: 1.Về kiến thức : +Nắm vững khái niệm hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian.. +Biết sử dụng các định lý : + Qua một điểm không thuộc
Trang 1Ngày 22/11/2020 TIẾT 12 BÀI TẬP I.MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức :
+Nắm vững khái niệm hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
+Biết sử dụng các định lý :
+ Qua một điểm không thuộc một đường thẳng cho trước có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
+ Định lý về giao tuyến của ba mặt phẳng và hệ quả của định lí đó
+ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
2 Về kĩ năng:
+Xác định được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
+Biết cách chứng minh hai đường thẳng song song
3 Về tư duy và thái độ :
+Phát triển tư duy trừu tượng,tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
+Giáo viên : Các bài tập, các slide, computer và projecter
+Học sinh : Nắm vững kiến thức đã học và làm bài tập trước ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
+Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 ổn đinh tổ chức
2 Bài cũ: Kết hợp
3 Bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 2
Tìm gđiểm của đthẳng đó với đthẳng nằm
trong mp
=> chưa
=> chọn mphẳng phụ chứa AD
tìm gtuyến
a = ( )(PQR)
tìm aAD = I
Nhận xét, bổ sung
Bài 2 :
a) tìm AD(PQR) = ?
- chọn mphẳng phụ (ACD) chứa AD
Rèn luyện kỹ năng tìm giao điểm của đthẳng và mphẳng
- Gọi Hsinh vẽ hình
- Nêu cách tìm gđiểm của đthẳng và mặt phẳng
a) Trong mphẳng (PQR) có sẳn đthẳng nào cắt AD chưa ?
Vậy ta tiến hành theo các bước nào ?
gọi 2 hsinh lên bảng giải bài tập 2a, 2b
Trang 2Ta có : PR // AC
PR (PQR)
AC(ACD)
=>(PQR)(ACD) = Qx // AC // PR
Gọi I = Qx AD
Ta có : IQx (PQR) => I (PQR)
I AD
I = AD (PQR)
b) chọn mp (ACD) chứa AD
Gọi E = PR AC
=> QE = (ACD) (PQR)
Gọi I = QE AD
I QE (PQR)
I (PQR)
I AD
=> I = AD (PQR)
- gọi hsinh nhận xét, bổ sung
- Gviên nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm
GV trình chiếu bài tập trắc nghiệm hs theo nhóm trả lời
Câu 1 Cho hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng Có bao nhiêu vị trí
tương đối giữa hai đường thẳng đó
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC Khẳng định nào sau đây đúng?
A d qua S và song song với BC B d qua S và song song với AB
C d qua S và song song với DC D d qua S và song song với BD
Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I, J, E, F lần lượt
là trung điểm của SA, SB, SC, SD Trong các đường thẳng sau đường nào không song song với IJ?
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB//CD Gọi d là giao tuyến
của hai mp (ASB) và (SCD) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 3A Nếu 3 mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao
tuyến đó hoặc đồng quy hoặc đôi một song song với nhau
B Nếu 3 mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao
tuyến đó hoặc đồng quy
C Cả A, B, C đều sai.
D Nếu 3 mặt phẳng đôi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó
hoặc đồng quy hoặc đôi một song song với nhau
Câu 6: Cho tứ diện ABCD , M là trung điểm của cạnh CD ,G là trọng tâm tứ diện Khi đó
hai đường thẳng AD và GM là hai đường thẳng:
A chéo nhau B có hai điểm chung C song song D có một điểm
chung
Câu 7: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ?
A Một điểm và một đường thẳng B Hai đường thẳng cắt nhau
4 Củng cố:
-Gv nhấn mạnh lại các dạng toán đã học
-Đặt thêm một số câu hỏi lý thuyết để cũng cố cho hs
5 Hướng dẫn về nhà: