1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet_27_4849454bc6

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về: - Một số kiến thức cơ bản về mệnh đề, tập hợp và hàm số bậc nhất, bậc hai.. - Một số kĩ năng giải các phương trình bậc nhất và bậc hai, các p

Trang 1

Ngày soạn: 15/12/2019

Tiết 29 ÔN TẬP HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về:

- Một số kiến thức cơ bản về mệnh đề, tập hợp và hàm số bậc nhất, bậc hai.

- Một số kĩ năng giải các phương trình bậc nhất và bậc hai, các phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

- Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn và các bài toán giải bằng cách lập hệ phương trình

2 Kĩ năng:

- Vận dụng các kiến thức trên để giải một số các bài tập

- Cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, bậc hai

3 Tư duy và thái độ

- Tự giác, tích cực trong học tập

- Tư duy các vấn đề logic và có hệ thống

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực nhận biết,

- Năng lực suy luận, năng lực chứng minh, năng lực tổng hợp

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Giáo viên:

- Thiết bị dạy học: Thước kẻ, phấn màu

- Học liệu: sách giáo khoa, giáo án, sách thiết kế

2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học từ đầu năm.

3 Tổ chức lớp: Phần HĐ luyện tập, vận dụng: HĐ theo nhóm, HS hoạt động cá nhân.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

3 Bài ôn tập:

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( bài tập)

Hoạt động 1: Bài tập về mệnh đề

Yêu cầu HS đọc yêu cầu

của bài tập

Yêu cầu HS giải bài tập

Gọi 4 HS trình bày bài giải

Theo dõi, giúp đỡ HS gặp

khó khăn

Gọi HS nhận xét

Nhận xét, sửa chữa

Đọc bài tập

Giải câu a

Giải câu b

Giải câu c

Giải câu d

Rút nhận xét

Bài tập 1:

Phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh

đề sau và xét tính đúng sai của chúng:

a) P: 2 1, 41  ( sai )

P: 2 1, 41  ( đúng ) b) Q : π (3,14 ; 3,15)  (đúng )

Q: π (3,14 ; 3,15)  (sai) c) R : 4 là số chính phương (đúng )

R: 4 không là số chính phương (sai) d) S : 456 M 3 (sai )

S: 456 M 3 (đúng)

Hoạt động 2: Bài tập về tập hợp.

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS đọc yêu cầu

của bài tập

Yêu cầu HS giải bài tập

Cho HS nhắc lại giao,

hợp, phần bù của hai tập

hợp

Gọi 4 HS lên bảng trình

bày

Theo dõi, giúp đỡ HS

gặp khó khăn

Gọi HS nhận xét

Nhận xét, sửa chữa

Đọc bài tập

Nhắc lại các khái niệm

Liệt kê các phần tử của hai tập hợp

Tìm các phần tử của các tập hợp:

A  B

A  B

A \ B Nhận xét

Bài tập 2:

Cho hai tập hợp:

A = n ¢ 10   n 10

B = n ¥ 2;nM n 12

a) Liệt kê các phần tử của A và B

b) Tìm A  B ; A  B ; A \ B Giải

a) A = n ¢ 10   n 10   { 10; 9; 8;  

7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9;10}

n ¥ 2;nM n 15

0; 2;4;6;8;10;12;14

 b) A  B = { 10; 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2;         

1;0;1; 2;3;4;5;6;7;8;9;10;12;14}

A  B = 0; 2;4;6;8;10

A \ B =

 10; 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;1;3;5;7;9          

Hoạt động 3: Bài tập về hàm số

Yêu cầu HS vẽ đồ thị các

hàm số

Gọi HS lên bảng trình

bày

Theo dõi, giúp đỡ HS

gặp khó khăn

Gọi HS nhận xét

Nhận xét, sửa chữa

Gọi HS vẽ đồ thị hàm số:

y = –x2 + 3x + 4

Vẽ đồ thị hàm số

y = x2 + 3x – 4

Trình bày bài giải

Nhận xét

Vẽ đồ thị hàm số

y = –x2 + 3x + 4

Bài tập 3:

Vẽ đồ thị hàm số:

a) y = x2 + 3x – 4 Toạ độ đỉnh: I ( 3

2

 ; 25

4

 ) Trục đối xứng: x = 3

2

 Giao với Oy: A( 0 ; – 4) => A’(– 3 ; – 4) Giao với Ox: B ( 1 ; 0) ; C (– 4 ; 0) Bảng biến thiên:

x –  - 3/2 + 

y -25/4

– 

Đồ thị:

Trang 3

Nhận xét, sửa chữa.

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Tìm tập xác định của hàm số:

2 4

x

y

x

 b.

2 5

4 3

x y

x

 c. 2

2 1

3 2

x y

  d.

2

1

1

x

y

  e. 3

1 1

x y x

2 (1 )( 4 3)

x

y

1

y

Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số:

a.y 2 5 x b 2

1

x y x

 c.

5 ( 1) 1

x y

d.y 2x4 e.y 4 x x1 f 1 1

3

x

  

g.yx 3 2 x2 h 5 2

( 2) 1

x y

  k.

1

2 4

1

x

x

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG Tìm tham số a để hàm số:

a 2

2 1

x y

   xác định trên D=R Đáp số: a>11

b. 2 3 1

x y

  xác định trên D=R Đáp số: -2<a<2

c.yx a  2x a 1 xác định trên D=(0;) Đáp số: a1

1

x a

x a

  xác định trên D=(0;) Đáp số:

4 1

3

a

 

1

y

x a

  xác định trên D=(-1;0) Đáp số:

0 1

a a

 

f y 1 x 2a 6

x a

xác định trên D=(-1;0) Đáp số:  3 a 1

g.y 2x a 1 1

x a

 xác định trên D=(1;) Đáp số:   1 a 1

y

     xác định trên D=1;1 Đáp số: a1

IV KẾT THÚC BÀI HỌC

1 Củng cố

- Nêu các nội dung đã hoc trong chương I và chương II?

2 Hướng dẫn học tập

- Xem các bài tập đã chữa , Chuẩn bị cho thi HKI

Ngày đăng: 18/04/2022, 10:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w