HỌC LIỆU Giáo trình môn học: Minna no nihongo shokyuu I Minna no nihongo shokyuu I, Kanji Tài liệu tham khảo bắt buộc: Giáo trình giải thích ngữ pháp Minna no nihongo I Bài
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM
-
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
1 THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
1.1 Tên môn học : TIẾNG NHẬT CĂN BẢN V
1.2 Mã môn học : GJAP1305
1.3 Trình độ : hệ Đại học
1.4 Ngành : Tiếng Anh, Hoa
1.5 Khoa: Ngoại ngữ
1.6 Số tín chỉ : 3 tín chỉ
1.7 Yêu cầu đối với môn học :
Điều kiện tiên quyết: hoàn thành tiếng Nhật 4
1.8 Yêu cầu đối với sinh viên
Dự lớp: tham gia đầy đủ các buổi học và các bài kiểm tra của giảng viên Sinh viên không được nghỉ quá 30% số tiết
Bài tập: làm bài, soạn bài trước khi đến lớp
Dụng cụ học tập: đem đầy đủ sách, tài liệu hổ trợ giảng viên yêu cầu
2 MÔ TẢ MÔN HỌC VÀ MỤC TIÊU
Mục tiêu môn học: vẫn tiếp tục cung cấp cho sinh viên những mẫu văn phạm cơ bản ở trình độ sơ cấp Sinh viên sẽ được làm quen với những bài văn ngắn hoặc những dạng
đề thi năng lực Tiếng Nhật N5 vận dụng những kiến thức đã học,
Yêu cầu môn học: yêu cầu mà sinh viên phải đạt tới là nhớ mẫu câu đã học, nhớ Hán
tự đã học, đọc dịch, có thể viết được những đoạn văn ngắn Tự học để đọc và viết được những chữ Kanji mới
Hình thức giảng dạy chính của môn học: sinh viên sẽ chuẩn bị bài trước ở nhà.
Giáo trình chính: Minna no Nihongo I, 3A xuất bản năm 2000 và 1 số bài đọc được chọn từ nhiều sách giáo khoa.
Tài liệu tham khảo: Nihongo no Kiso I, 3A xuất bản 1993
Công cụ hỗ trợ: tranh ảnh, CD, cassette, projector (nếu phòng có thiết bị)
3 NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC
Phần I: Kanji (bài 11 dến bài 15)
Mục tiêu: nắm vững cách viết, cách đọc âm On, âm Kun, cũng như các từ vựng lien quan đến chữ Hán trong bài.
Phần II: Ngữ pháp & Đọc hiểu và đàm thoại (bài 21 đến bài 25)
Trang 24 HỌC LIỆU
Giáo trình môn học:
Minna no nihongo shokyuu I
Minna no nihongo shokyuu I, Kanji
Tài liệu tham khảo bắt buộc:
Giáo trình giải thích ngữ pháp Minna no nihongo I
Bài tập dùng kèm giáo trình Minna no nihongo I
5 TỔ CHỨC GIẢNG DẠY – HỌC TẬP
PHẦN
HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY MÔN HỌC
Tổng Thuyết trình
Thực hành Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
1 Bài 21:
1 plain form :::::
2. “S” :::::
Plain form
3. V plain form :::::
:-adj
:-adj plain form
N
Kanji bài 11
Sử dụng mẫu câu diễn đạt suy nghĩ, lời phát ngôn và phán đoán không chắc chắn
Renshuu A,B,C Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
2 Bài 21:
1. N1(place): N2:::::
2. N(occasion):
3 N:: V
4. V::-form :::……
Kanji bài 11
Sử dụng mẫu câu thể hiện sự hiện diện của sự vật N2 ở vị trí N1
Sử dụng mẫu “Vnai to”
với nghĩa “phải…”
Renshuu A,B,C Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
3 Bài 22:
1 Bổ nghĩa danh từ
2 Bỗ nghĩa danh từ bởi câu
Kanji bài 12
Biết cách sử dụng bổ nghĩa danh từ và bổ nghĩa danh từ bởi câu
Renshuu A,B,C Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
4 Bài 22: Bỗ nghĩa danh từ (tt) Renshuu A,B,C
Trang 31 N:
2 Vdictionary form ::/::/::
Kanji bài 12
Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
5 Bài 23:
1 Vdictionary form ::: ~
V::-form
:-adj (~:)
:-adj :
N:
2. Vdictionary form::::~
V:-form
Kanji bài 13
Sử dụng mẫu “Vru toki”
thể hiện trước động tác
đó có 1 hành động khác xảy ra
Sử dụng “Vta toki” diễn
tả sau động tác đó sẽ có 1 hành động khác xảy ra
Renshuu A,B,C Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
6 Bài 23:
1. Vdictionay form ::~:
2 N: adjective/V
3 N (place): V (verb of movement)
Kanji bài 13
Sử dụng mẫu “Vru to”để thể hiện điều kiện chung,
hể xảy ra sự việc đầu thì
sẽ diễn ra sự việc sau
Renshuu A,B,C Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
7 Bài 24:
1 ::::
2 V:-form ::::
:::::::::::
::::::::::
3 N (person): V
4 Interrogative: V
Kanji bài 14
Sử dụng các động từ Kuremasu, agemasu, moraimasu
Renshuu A,B,C Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
8 Bái 25:
1 plain past form::~
2 V:-form ::~
Kanji bài 15
Sử dụng mẫu câu “Vta ra”, chỉ điều kiện giả định
Renshuu A,B,C Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
9 Bài 25:
1. V:-form:::::~
::-adj→ ~::
::-adj→ :
:N :
2 :: và :::
3 N:
Kanji bài 15
Sử dụng mẫu câu “te mo” chỉ liên kết kịch dùng với động từ, tính từ
và danh từ
Renshuu A,B,C Kaiwa, mondai, choukai Các phần giải thích ý nghĩa (sách tiếng anh thuộc gt.Minna no nihonngo)
10 Ôn tập
Trang 46 ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Thang điểm: /10
Điểm giữa kỳ (điểm quá trình): 30%
Điểm thi cuối kỳ: 70%
Quy định thang điểm giữa kỳ
3 Điểm trung bình các bài kiểm tra 0.5/10
7 GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN
Họ và tên: Phạm Minh Tú
Học hàm, học vị: Cử nhân
Địa điểm làm việc; Khoa Ngoại ngữ trường Đại học Mở TP.HCM
Địa chỉ liên hệ: Khoa Ngoại ngữ, phòng 311, lầu 3 Đại học Mở TP.HCM
Điện thoại: 083-930-0949
Email: pmt891@yahoo.com