1. Nghiên c u s bi n đ i và giá tr tiên lứ ự ế ổ ị ượng c a Procalcitinin huy t thanh b nh nhân ủ ế ở ệ nhi m khu n n ng/ s c nhi m kh n sau phâu thu t b ng : Ti n sĩ; GMHS / Tr n Xuân ễ ẩ ặ ố ễ ẩ ậ ổ ụ ế ầ
Th nh; Tr n Xuân Th nh; Tr nh Văn Đ ng; H Kh C nh. H. Trị ầ ị ị ồ ồ ả ả ường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 178tr
S ĐKCB: ố DL.014068
2. Nghiên c u s thay đ i oxy máu và c h c ph i trong thông khí nhân t o t th n m s p ứ ự ổ ơ ọ ổ ạ ư ế ằ ấ trên b nh nhân suy hô h p c p ti n tri n : TS; H i s c c p c u và ch ng đ c / Đ Minh ệ ấ ấ ế ể ồ ứ ấ ứ ố ộ ỗ
Dương; Nguy n Th D ; Đ Ng c S n. H.; Trễ ị ụ ỗ ọ ơ ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 178tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014065
3. Đ c đi m lâm sàng c n lâm sàng và giá tr k thu t gene xpert mtb.rif trong ch n đoán laoặ ể ậ ị ỹ ậ ẩ
ph i AFB() ngổ ở ười nhi m HIV : TS; Lao / Nguy n Kim Cễ ễ ương; Đinh Ng c S ; Nguy n Vi t ọ ỹ ễ ế Nhung. H.; Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 187tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014066
4. Tình tr ng nh y c m ngà răng thành ph H Chí Minh, y u t nguy có hi u qu đi u tr ạ ạ ả ở ố ồ ế ố ệ ả ề ị
b ng m t s thu c đánh răng ch ng nh y c m ngà : TS; RHM / Tr n Ng c Phằ ộ ố ố ố ạ ả ầ ọ ương Th o; ả Mai Đình H ng; Hoàng Đ o B o Trâm. H.; Trư ạ ả ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 195tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014067
5. Nghiên c u ki u gen TP53 và MDM2 trong ung th t bào gan nguyên phát : TS; Hóa ứ ể ư ế sinh y h c / Tr nh Qu c Đ t'; Tr n Huy Th nh. H.; Trọ ị ố ạ ầ ị ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 198tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014059
6. Nghiên c u ch n đoán và đánh giá k t qu đi u trì vi ph u thu t u não th t bên : TS; ứ ẩ ế ả ề ẫ ậ ấ Ngo i / Đ ng Ph m Cạ ồ ạ ường; Đ ng Ph m Cồ ạ ường; Dương Ch m Uyên; Hà Kim Trung. H.; ạ
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 187tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014060
7. Nghiên c u tác d ng c u t trứ ụ ả ừ ường nhân t o đ i v i c i thi n tu n hoàn não và ph c h i ạ ớ ớ ả ệ ầ ụ ồ
ch c năng th n kinh b nh nhân tai bi n nhôi fmaus não bán c u : TS; PHCN / Nguy n Thứ ầ ở ệ ế ầ ễ ị
Phương Chi; Nguy n Tr ng L u; Cao Minh Châu. H.; Trễ ọ ư ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. ạ ọ ộ 187tr
S ĐKCB: ố DL.014061
8. Nghiên c u k t qu đi u tr b nh thoái hóa kh p g i nguyên phát b ng li u pháp t bào ứ ế ả ề ị ệ ớ ố ằ ệ ế
g c mô m t thân : TS; N i khoa / Ph m Thu Hoài; Nguy n Th Ng c Lan. H.; Trố ỡ ự ộ ạ ễ ị ọ ường Đ iạ
h c Y Hà N i, 2017. 187tr.ọ ộ
Trang 2S ĐKCB: ố DL.014063
9. Nghiên c u m c xâm l n và b c l gen TP53. ki67 trong ung th t bào đáy và t bào ứ ứ ấ ộ ộ ư ế ế
v y da đ u m t c : TS; Ung th / Nguy n Văn Hùng; T Văn T H.; Trả ầ ặ ổ ư ễ ạ ờ ường Đ i h c Y Hàạ ọ
N i, 2017. 178tr.ộ
S ĐKCB: ố DL.014064
10. Nghiên c u ng d ng ph u thu t n i soi c t lách đi u tr m t s b nh và máu thứ ứ ụ ẫ ậ ộ ắ ề ị ộ ố ệ ường
g p : TS; Ngo i khoa / Tr n Thanh Tùng; Nguy n Ng c Bích. H.; Trặ ạ ầ ễ ọ ường Đ i h c Y Hà ạ ọ
N i, 2017. 198tr.ộ
S ĐKCB: ố DL.014062
11. Nghiên c u m t s đ c đi m hình thái ch s đ u m t m t nhóm ngứ ộ ố ặ ể ỉ ố ầ ặ ở ộ ười vi t đ tu i t ệ ộ ổ ừ 1825 có kh p c n bình thớ ắ ường và khuân m t hài hòa : TS, RHM / Tr nTu n Anh; Nguy n ặ ầ ấ ễ
Th Thu Phị ương; Lê Gia Vinh. H. Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 186tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014075
12. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng và đánh giá k t qu ph u thu t viêm t i ứ ặ ể ậ ế ả ẫ ậ ạ
gi a Cholesteatoma tái phát : TS; TMH / Nguy n Thu Hữ ễ ương; Nguy n T n Phong; Lễ ấ ương
H ng Châu. H. Trồ ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 185tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014077
13. Đánh giá k t qu đi u tr ph u thu t k t h p hóa ch t trong ung th vú có b ba th th ế ả ề ị ẫ ậ ế ợ ấ ư ộ ụ ể
ER, PR và HER2 âm tính : TS. Ung th / Nguy n Vi t Dũng; Đoàn H u Ngh H. Trư ễ ệ ữ ị ường
Đ i h c Y Hà N i, 2017. 187tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014078
14. Nghiên c u ng d ng ph u thu t n i soi m t l đi u tr các u tuy n thứ ứ ụ ẫ ậ ộ ộ ỗ ề ị ế ượng th n lành tínhậ : TS, Ngo i tiêu hóa / Ôn Quang Phóng; Tr n Bình Giang; Nguy n Đ c Ti n. H. Trạ ầ ễ ứ ế ường
Đ i h c Y Hà N i, 2017. 178tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014076
15. Nghiên c u k t qu đi u tr s m d t t đ o g c đ ng m ch t i BV Nhi TW : TS; Nhi khoa /ứ ế ả ề ị ớ ị ậ ả ố ộ ạ ạ Cao Vi t Tùng; Nguy n Thanh Liêm; Ph m H u Hòa. H. Trệ ễ ạ ữ ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. ạ ọ ộ 184tr
S ĐKCB: ố DL.014069
16. Nghiên c u đ t bi n gen lâm sàng và đi u tr b nh đái tháo đứ ộ ế ề ị ệ ường s sinh : TS; nhi khoaơ
Trang 3S ĐKCB: ố DL.014070
17. Nghiên c u ki n th c thái đ th c hành v các bi n pháp tránh thai c a sinh viên 1 s ứ ế ứ ộ ự ề ệ ủ ố
trường ĐH, CĐ TP Hà N i và hi u qu gi i pháp can thi p : TS; SPK / Nguy n Thanh ộ ệ ả ả ệ ễ Phong; Ph m Huy Hi n Hào; Ph m Huy Tu n Ki t. H. Trạ ề ạ ấ ệ ường Đ i h c Y hà n i, 2017. ạ ọ ộ 178tr
S ĐKCB: ố DL.014071
18. Nghiên c u k t qu s d ng bevacizumab tiêm n i nhãn đi u tr b nh thoái hóa hoàng ứ ế ả ử ụ ộ ề ị ệ
đi m tu i già th tân m ch : TS; Nhãn khoa / Đ ng Tr n Đ t; Đ Nh H n. H. Trể ổ ể ạ ặ ầ ạ ỗ ư ơ ường Đ i ạ
h c Y Hà N i, 2017. 187tr.ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014072
19. Nghiên c u đ c đi m d ch t h c lâm sàng ch n đoán trứ ặ ể ị ễ ọ ẩ ước và sau sinh cac d t t b m ị ậ ẩ sinh ng tiêu hóa : TS, Nhi khoa / Vũ Th Vân Y n; Tr n Ng c Bích. H.; Trố ị ế ầ ọ ường đ i h c Y ạ ọ
Hà N i, 2017. 187tr.ộ
S ĐKCB: ố DL.014073
20. Nghiên c u tính an toàn và tavs d ng h tr đi u tr c a cao UP1 trên b nh nhân ung ứ ụ ỗ ợ ề ị ủ ệ
th ph i không t bào nh giai đo n IIIBIV : Ti n sĩ; YHCT / Tr n Th Thu Trang; Nguy n ư ổ ế ỏ ạ ế ầ ị ễ
Nhược Kim; Tr n Đăng Khoa. H. Trầ ường đ i h c Y Hà N i, 2017. 187tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014074
21. Nghiên c u tính an toàn tác d ng ch ng viêm gi m đau c a cao xoa bách xà trên th c ứ ụ ố ả ủ ự nghi m và lâm sàng b nh viêm kh p d ng th p : TS; YHCT / Đinh Th Lam; Y h c c truy n.ệ ệ ớ ạ ấ ị ọ ổ ề
H. Trường Đ i h c Y Hà n i, 2017. 185tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014088
22. Th c tr ng chăm sóc dinh dự ạ ưỡng t i BV Đa khoa t nh Thái Bình và k t qu can thi p ạ ỉ ế ả ệ dinh dưỡng cho ngườ ệi b nh th n nhân t o chu k : TS, VSXHH và TCYT / Tr n Khánh Thu; ậ ạ ỳ ầ
Lê B ch Mai; Ph m Duy Tạ ạ ường. H. Trường Đ i h c Y Hà n i, 2017. 187tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014087
23. Ch n đoán và đánh giá k t qu đi u tr vi ph u thu t u sao bào lông : TS; Ngo i Th n ẩ ế ả ề ị ẫ ậ ạ ầ kinh s não / Nguy n Đ c Liên; Ki u Đình Hùng. H. Trọ ễ ứ ề ường Đ i H c Y Hà N i, 2017. ạ ọ ộ 185tr
S ĐKCB: ố DL.014085
Trang 4 24. Đánh giá hi u qu chuy n phôi trũ đông cho b nh nhân th tinh ng nghi m t i BV Ph ệ ả ể ệ ụ ố ệ ạ ụ
S n TW giai đo n 20122014 : TS; SPK / Nguy n Th Minh Khai; Nguy n Vi t Ti n. H. ả ạ ễ ị ễ ế ế
Trường Đ i H c Y Hà N i, 2017. 186tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014086
25. Hi u qu ch đ dinh dệ ẩ ế ộ ưỡng giàu lipid trong đi u tr b nh nhân đ t c p b nh ph i t c ề ị ệ ợ ấ ệ ổ ắ ngh n m n tính th máy : TS, Dinh dẽ ạ ở ưỡng / Vũ Th Thanh; Tr n Th Phúc Nguy t. H.; ị ầ ị ệ
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 185tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014084
26. Nghiên c u k t qu hóa x tr đ ng th i sau ph u thu t u sao bào đ cao : TS; Ung th /ứ ế ả ạ ị ồ ờ ẫ ậ ộ ư Nguy n Ng c B o Hoàng; Nguy n Vễ ọ ả ễ ượng. H.; Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 184tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014083
27. Nghiên c u điêu fki n h c t p s c kh e h c sinh và đánh giá hi u qu gi i pháp can ứ ệ ọ ậ ứ ỏ ọ ệ ả ả thi p phòng ch ng c n th trệ ố ậ ị ở ường ti h c qu n Thanh Xuân Hà N i : TS; Vê sinh h c xã hể ọ ậ ộ ọ ộ
và t ch c y t / Lê Th Thanh Hổ ứ ế ị ương; Chu Văn Thăng. H.; Trường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 186tr
S ĐKCB: ố DL.014080
28. Đánh giá k t qu đi u tr L xê mi c p dòng t y b ng ghép t bào góc t o máu đ ng loài ế ả ề ị ơ ấ ủ ằ ế ạ ồ giai đo n 20122015 : TS; Huy t h c truy n máu / Nguy n H u Chi n; Nguy n Anh Trí; ạ ế ọ ề ễ ữ ế ễ
B ch Khánh Hòa. H.; Trạ ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 185tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014082
29. Nghiên c u đ c đi m đ t bi n gen Globin và theo dõi đi u tr th i s t b nh nhân ứ ặ ể ộ ế ề ị ả ắ ở ệ thalassemia t i Vi n huy t h c truy n máu TW giai đo n 20132016 : TS; Huy t h c truy n ạ ệ ế ọ ề ạ ế ọ ề máu / nguy n Th Thu Hà; Nguy n Anh Trí; Lê Xuân H i. H.; Trễ ị ễ ả ường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 184tr
S ĐKCB: ố DL.014079
30. Nghiên c u ng d ng ph u thu t c t túi m t n i soi m t l t i BV Đ i h c Y Hà N i : TS, ứ ứ ụ ẫ ậ ắ ậ ộ ộ ỗ ạ ạ ọ ộ Ngo i tiêu hóa / Đ ng Qu c Ái; Hà Văn Quy t. H.; Trạ ặ ố ế ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 187tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014081
31. Đánh giá k t qu đi u tr ung th ph i không t bào nh b ng phác đ hóa x tr v i k ế ả ề ị ư ổ ế ỏ ằ ồ ạ ị ớ ỹ thu t PET/CT mô ph ng : TS, UT / Vũ H u Khiêm, Mai Tr ng Khoa. H. Trậ ỏ ữ ọ ường Đ i h c Y ạ ọ
Hà N i, 2017. 185ộ
Trang 5 32. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng c n lâm sàng mô b nh h c và bứ ặ ể ậ ệ ọ ước đ u theo dõi đi u tr ầ ề ị
b nh th n IgA : TS, N i khoa / Mai Th Hi n, Đ Gia Tuy n. H. Trệ ậ ố ị ề ỗ ể ường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 182
S ĐKCB: ố DL.014116
33. Nghiên c u ng d ng ph u thu t n i soi ch n đoán và đi u tr các t n thứ ứ ụ ẫ ậ ộ ẩ ề ị ổ ương t ng r ng ạ ỗ trong ch n thấ ương b ng kín : TS, Ngo i tiêu hóa / Lê Vi t Khánh, Tr n bình Giang. H. ụ ạ ệ ầ
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 192ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014101
34. Nghiên c u ch nh hình tai gi a trên h c m khoét chũm ti t căn : TS, TMH / Ph m ứ ỉ ữ ố ổ ệ ạ Thanh Th , Nguy n T n Phong. H. Trế ễ ấ ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 180ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014108
35. Nghiên c u đ c tính và tác d ng ph c h i ch c năng v n đ ng nh i máu não trên l u ứ ộ ụ ụ ồ ứ ậ ộ ồ ề sau giai đo n c p b ng viên nang ho t huy t an não : TS, YHCT / Trân Minh Hi u, Tr n ạ ấ ằ ạ ế ế ầ
Qu c Bình. H. Trố ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 189ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014109
36. Xác đ nh malassezia trong b nh lang ben và hi u qu đi u tr b ng thu c kháng n m ị ệ ệ ả ề ị ằ ố ấ nhóm azole : TS, DL / Tr n C m Vân, Nguy n H u Sáu. H. Trầ ẩ ễ ữ ường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 195
S ĐKCB: ố DL.014115
37. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng và đi u tr r i lo n tr m c m b nh nhân lupus ban đ ứ ặ ể ề ị ố ạ ầ ả ở ệ ỏ
h th ng : TS, Tâm th n / Cao Th Vinh, Nguy n Văn Đoàn. H. Trệ ố ầ ị ễ ường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 190
S ĐKCB: ố DL.014112
38. Nghiên c u th c tr ng khám ch a b nh b ng y h c c truy n t i các b nh vi n đa khoa ứ ự ạ ữ ệ ằ ọ ổ ề ạ ệ ệ tuy n huy n c a t nh Vĩnh Phúc và gi i pháp can thi p : TS, YHCT / Nguy n Đình Thuyên, ế ệ ủ ỉ ả ệ ễ
Đ Th Phỗ ị ương. H. Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 200ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014114
39. Nghiên c u đi u tr ung th ph i không t bào nh giai đo n II, IIIA b ng ph i h p ph u ứ ề ị ư ổ ế ỏ ạ ằ ố ợ ẫ thu t tri t căn và hóa x tr b tr : TS, UT / Phan Lê Th ng, Nguy n Bá Đ c. H. Trậ ệ ạ ị ổ ợ ắ ễ ứ ường
Đ i h c Y Hà N i, 2017. 181ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014104
Trang 6 40. Đ c đi m lâm sàng và đánh giá k t qu đi u tr m t răng Kennedy I và II b ng hàm ặ ể ế ả ề ị ấ ằ khung có s d ng kh p n i Preci : TS; RHM / Ph m Thái Thông; Trử ụ ớ ố ạ ương Uyên Thái. H.
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 185tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014098
41. Nghiên c u phứ ương pháp gây mê không s d ng thu c giãn c có đ t ng univent cho ử ụ ố ơ ặ ố
ph u thu t n i soi c t tuy n c đi u tr b nh nhẫ ậ ộ ắ ế ứ ề ị ệ ược c : TS, GMHS / Võ Văn Hi n, Nguy n ơ ể ễ
H u Tú. H. Trữ ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 180ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014107
42. Nghiên c u đ c đi m di căn h ch và k t qu đi u tr ph u thu t ung th tr c tràng t i BVứ ặ ể ạ ế ả ề ị ẫ ậ ư ự ạ
K : TS; Ung th / Tr n Anh Cư ầ ường; Nguy n Văn Hi u; Kim Văn V H. Trễ ế ụ ường Đ i h c Y ạ ọ
Hà N i, 2018. 195tr.ộ
S ĐKCB: ố DL.014122
43. Nghiên c u ph u thu t ghép t m bi n mô niêm m c mi ng nuôi c y điêu ftr r i lo n ứ ẫ ậ ấ ể ạ ệ ấ ị ố ạ
n ng b m t nhãn c u hai m t : TS, Nhãn khoa / Nguy n Th Thu Th y; Hoàng Th Minh ặ ề ặ ầ ắ ễ ị ủ ị Châu; Nguy n Th Bình. H. Trễ ị ường Đ i h c Y Hà N i, 2018. 178tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014118
44. Nghiên c u đi u tr ung th đ i tràng di căn b ng hóa ch t phác đ Folfoxiri : TS; Ung ứ ề ị ư ạ ằ ấ ồ
th / Tr nh Lê Huy; Ngô Thu Thoa. H. Trư ị ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 178tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014113
45. Nghiên c u các y u t tiên lứ ế ố ượng đáp ng c a bu ng tr ng trong th tinh trong ng ứ ủ ồ ứ ụ ố nghi m : TS; SPK / Tr n Thùy Anh; Tr n Th Phệ ầ ầ ị ương Mai. H. Trường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 203tr
S ĐKCB: ố DL.014121
46. Nghiên c u giá tr c a siêu âm Doppler đ ng m ch t cung, đ ng m ch não, đ ng m ch ứ ị ủ ộ ạ ử ộ ạ ộ ạ
r i thai nhi và th nghi m nh p tim thai không kích thích trong tiên lố ử ệ ị ượng thai nhi thai ph ở ụ
ti n s n gi t : TS, SPK / Ph m Th Mai Anh; Tr n Danh Cề ả ậ ạ ị ầ ường; Ph m Trạ ường Duy t. H. ệ
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 205tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014110
47. Nghiên c u tác d ng c a dung d ch natriclorua 3% trong đi u tr tăng áp l c n i s ứ ụ ủ ị ề ị ự ộ ọ ở
b nh nhân ch n thệ ấ ương s não n ng : TS, HSCC / Lê H ng Trung, Nguy n Đ t Anh. H. ọ ặ ồ ễ ạ
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 190ạ ọ ộ
Trang 7 48. Nghiên c u hi u qu kính n i nhãn đa tiêu c trong ph u thu t phaco đi u tr đ c th y ứ ệ ả ộ ự ẫ ậ ề ị ụ ủ tinh th : TS, Nhãn khoa / Tr n T t Th ng, Hoàng Th Phúc. H. Trể ầ ấ ắ ị ường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 185
S ĐKCB: ố DL.014120
49. Đ c đi m lâm sàng và k t qu ph u thu t bóng võng m c trên m t đã th th y tinh nhân ặ ể ế ả ẫ ậ ạ ắ ể ủ
t o : TS, Nhãn khoa / H Xuân H i, Hoàng Th Phúc. H. Trạ ồ ả ị ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. ạ ọ ộ 170
S ĐKCB: ố DL.014117
50. Th c tr ng m đau, s d ng dich v và chi tiêu cho d ch v khám ch a b nh c a ngự ạ ố ử ụ ụ ị ụ ữ ệ ủ ười dân m t s khu v c thu c n i thành Hà N i : TS, TCYT / Lê Thanh Tu n, Hoàng Văn Minh. ộ ố ự ộ ộ ộ ấ
H. Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 230ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014103
51. Nghiên c u áp d ng và đánh giá hi u qu k thu t nút nhánh tĩnh m ch c a gây phì đ i ứ ụ ệ ả ỹ ậ ạ ử ạ gan trước ph u thu t c t gan : TS2017, CĐHA / Lê Thanh Dũng, Nguy n Duy Hu H. ẫ ậ ắ ễ ề
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 785ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014889
52. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng và phát hi n đ t bi n gen c a ứ ặ ể ậ ệ ộ ế ủ
mucopolysaccharidose tr em : TS, Nhi khoa / Lê Th Thúy H ng, Tr nh Thanh Hùng. H. ở ẻ ị ằ ị
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 180ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014888
53. Th c tr ng và hi u qu can thi p c i thi n d ch v chăm sóc s sinh t i c s y t m t ự ạ ệ ả ệ ả ệ ị ụ ơ ạ ơ ở ế ộ
s huy n thu c t nh Thanh Hóa : TS, YTCC / Lố ệ ộ ỉ ương Ng c Trọ ương, Ngô Văn Toàn. H.
Trường Đ i hoc Y Hà N i, 2017. 180ạ ộ
S ĐKCB: ố DL.014749
54. Nghiên c u ng d ng k thu t Harms c i ti n trong đi u tr ch n thứ ứ ụ ỹ ậ ả ế ề ị ấ ương m t v ng C1ấ ữ C2 : TS, Ch n thấ ương ch nh hình và t o hình / Vũ Văn Cỉ ạ ường, Nguy n Văn Th ch. H. ễ ạ
Trường Đ i hoc Y Hà N i, 2017. 180ạ ộ
S ĐKCB: ố DL.014750
55. Nghiên c u đ c đi m gi i ph u b nh ung th bi u mô tuy n vú sau đi u tr hóa ch t ứ ặ ể ả ẫ ệ ư ể ế ề ị ấ phác đ TA (Docetaxel+Doxorubicin) : TS, GPB và PY / Lê Phong Thu, T Văn T H. ồ ạ ờ
Trường Đ i hoc Y Hà N i, 2017. 185ạ ộ
S ĐKCB: ố DL.014751
Trang 8 56. Th c tr ng s c kh e răng mi ng và đánh giá hi u qu can thi p chăm sóc răng mi ng ự ạ ứ ỏ ệ ệ ả ệ ệ ở
người cao tu i t i Đăk lăk : TS, RHM / Lê Nguy n Bá Th , Trổ ạ ễ ụ ương M nh Dũng. H. Trạ ường
Đ i hoc Y Hà N i, 2017. 785ạ ộ
S ĐKCB: ố DL.014752
57. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng và đinh hứ ặ ể ậ ướng n ng đ EBVDNA huy t ồ ộ ế
tương trong ung th vòm mũi h ng : TS, TMH / Ph m Huy T n, Tr n Vân Khánh. H. ư ọ ạ ầ ầ
Trường Đ i hoc Y Hà N i, 2017. 180ạ ộ
S ĐKCB: ố DL.014753
58. Nghiên c u đ c đi m hình nh và giá tr c a c ng hứ ặ ể ả ị ủ ộ ưởng t trong đánh giá t n thừ ổ ương tuy n c b nh nhân nhế ứ ở ệ ược c : TS, CĐHA / Phùng Anh Tu n, Bùi Văn Giang. H. ơ ấ
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 185ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014119
59. Nghiên c u thăm dò ch c năng nghe ch n đoán hình nh và đánh giá k t qu thính l c ứ ứ ẩ ả ế ả ự
c a tr c y đi n c c c tai : TS, TMH / Nguy n Xuân Nam, Lủ ẻ ấ ệ ự ố ễ ương Minh Hương. H. Trường
Đ i h c Y Hà N i, 2017. 190ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014123
60. Đánh giá k t qu ph u thu t ch d c cành cao xế ả ẫ ậ ẻ ọ ương hàm dướ ở ệi b nh nhân sai kh p ớ
c n lo i III có s d ng khí c đ nh v l i c u : TS, RHM / Nguy n Thu Hà, Lê Văn S n. H. ắ ạ ử ụ ụ ị ị ồ ầ ễ ơ
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 190ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014099
61. Nghiên c u hi u qu gi m đau trong chuy n d c a phứ ệ ả ả ể ạ ủ ương pháp gây tê ngoài màng
c ng do và không do b nh nhân t đi u ki n : TS; GMHS / Đ Văn L i; Nguy n Th H.: ứ ệ ự ề ể ỗ ợ ễ ụ
Trường Đ i h c Y hà N i, 2017. 178tr.ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.015810
62. Nghiên c u ng d ng t o hình đ t s ng b ng b m Cement có bóng cho b nh nhân x p ứ ứ ụ ạ ố ố ằ ơ ệ ẹ
đ t s ng l ng do loãng xố ố ư ương : TSYH, Ch n thấ ương ch nh hình và t o hình / Đ M nh ỉ ạ ỗ ạ Hùng, Nguy n Văn Th ch. H. Trễ ạ ường Đ i h c Y Hà N i, 2018. 180ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.015051
63. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng và k t qu đi u tr d y thì s m trung ứ ặ ể ậ ế ả ề ị ậ ớ ương : TS, Nhi khoa / Lê Ng c Duy, Lê Thanh H i. H. Trọ ả ường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 175ạ ọ ộ
Trang 9 64. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng và k t qu ph u thu t c t gan do ung th ứ ặ ể ậ ế ả ẫ ậ ắ ư
t bào gan sau nút đ ng m ch gan : TS, Ngo i khoa / Nguy n Hoàng, Tr n B o Long. H. ế ộ ạ ạ ễ ầ ả
Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 160ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014886
65. Nghiên c u phát hi n b nh nhân và ngứ ệ ệ ười mang gen b nh hemophilia A d a trên phân ệ ự tích ph h : TS, HHTM / Nguy n Th Mai, Nguy n Anh Trí. H. Trả ệ ễ ị ễ ường Đ i h c Y Hà N i, ạ ọ ộ
2017. 180
S ĐKCB: ố DL.014885
66. Nghiên c u đ c đi m và giá tr c a c ng hứ ặ ể ị ủ ộ ưởng t từ ưới máu và c ng hộ ưởng t ph trongừ ổ
ch n đoán m t s u th n kinh đ m trên l u ngẩ ộ ố ầ ệ ề ở ườ ới l n : TS, CĐHA / Nguy n Duy Hùng, Bùiễ Văn Giang. H. Trường Đ i h c Y Hà N i, 2017. 170ạ ọ ộ
S ĐKCB: ố DL.014890