I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT : - Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó.. - Vận dụng tính diện tích 1 số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông II..
Trang 1TUÇn 29
Thứ Hai, ngày 5 tháng 4 năm 2021
To¸n
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT.
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó
- Vận dụng tính diện tích 1 số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số HCN bằng bìa có kích thước: 3 cm x 4 cm ; 6 cm x 5cm
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
A/ Khởi động : (5') - Nêu đơn vị đo diện tích? Chữa BT1 (tiết 140).
- Nhận xét
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:(1')
2/ Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật:(8’)
Dựa vào hình vẽ trong sgk, GV có thể hướng dẫn HS theo các bước:
- Tính số ô vuông trong hình: 4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Biết 1 ô vuông có diện tích 1 cm2
- Tính diện tích hình chữ nhật: 4 x 3= 12 (cm2)
=> Quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
3/ Luyện tập:(20') Thực hành làm BT 1, 2, 3.
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở (Yêu cầu HS tính diện tích, chu vi hình chữ nhật (theo mẫu)với kích thước đã cho về chiều dài, chiều rộng)
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
* Chữa bài: - Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích, chu vi hình chữ nhật
- Gọi HS lên điền trên bảng kẽ sẵn, HS khác nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS tính diện tích một miếng bìa hình chữ nhật
- HS làm bài cá nhân vào vở Gọi 1HS lên bài ở bảng phụ
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
- Chữa bài :
+ Treo bài HS giải ở bảng phụ lên
+ Gọi một HS nêu cách tính diện tích hình chữ nhật, nêu miệng bài giải
Trang 2+ Cả lớp cựng nhận xột.
Bài 3: Gọi HS đọc yờu cầu BT
- Gv lưu ý Bài 3b: Đổi về cựng 1đơn vị đo để tớnh diện tớch
- HS đổi chộo vở để chữa bài :
Một HS lờn bảng giải Đổi 2dm = 20 cm
Diện tớch hỡnh chữ nhật là: 20 x 9 = 180 (cm2)
Đỏp số: 180 cm2
*Củng cố, dặn dũ: (1’) - GV nhận xột giờ học.
- -Tập đọc – kể chuyên
BUỔI HỌC THỂ DỤC.
I YấU CẦU CẦN ĐẠT :
A/ Tập đọc:
- Đọc đỳng giọng cỏc cõu cảm, cõu cầu khiến.
- Hểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tõm vượt khú của một HS bị tật nguyền
(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
B/ Kể chuyện: Bước đầu biết kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của một nhõn
vật.(KKHS kể toàn bộ cõu chuyện)
*KNS: -Tự nhận thức: Xỏc định giỏ trị cỏ nhõn;
- Thể hiện sự tự tin.(HĐ 3,4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ truyện.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A/ Bài cũ: (5') - 2 HS đọc bài: Cựng vui chơi.
- Nhận xột
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài:(1')
2/ Luyện đọc:(28')
a- GV đọc toàn bài
b- HS luyện đọc:
- Đọc từng cõu: HS tiếp nối nhau đọc từng cõu( Kết hợp luyện đọc tiếng khú)
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài Gv theo dừi, HD cỏch ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ
+ Tỡm hiểu nghĩa từ mới
Trang 3- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc ĐT một đoạn
2/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài: (8')
* Gv nêu câu hỏi, gọi HS đọc đoạn chứa nội dung trả lời của câu hỏi đó Sau đó cho
HS suy nghĩ tìm câu trả lời: (Thực hiện lần lượt với từng câu hỏi)
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục như thế nào?
- Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
- Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi người?
- Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen li
- Em hãy tìm thêm những tên thích hợp đặt cho câu chuyện?
4/ Luyện đọc lại:(7')
- 3 HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn của truyện GV chú ý nhắc HS nhấn giọng ở 1 số
từ ngữ Ví dụ: Rất chật vật, đỏ như lửa, thấp thỏm, cố lên
- 1 tốt (5HS) đọc theo vai
Kể chuyện:(20')
1/ GV nêu nhiệm vụ: Kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời 1 nhân vật.
2/ Hướng dẫn HS kể chuyện:
- HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1 nhân vật
- Gv nhắc các em chú ý thế nào là nhập vai
- Một HS kể mẫu, GV nhận xét
- Từng cặp HS tập kể đoạn 1 theo lời 1 nhân vật
- Một vài HS thi kể trước lớp
- KKHS kể toàn chuyện
- GV và cả lớp bình chọn bạn kể đúng, kể hấp dẫn nhất
*Củng cố, dặn dò:(1’)
- GV yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện kể theo nhân vật
- -BUæI CHIÒU
Thứ Ba, ngày 6 tháng 4 năm 2021
To¸n
LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- BiÕt tÝnh diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt
- BT cÇn lµm: Bµi 1, 2, 3
Trang 4II/ Các hoạt động dạy học:
A) Khởi động : 3’
- Gọi một số HS nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài 3 của tiết 141
B) Bài mới:
1) Giới thiệu bài:1’
GV nêu mục tiêu tiết học rồi ghi mục bài lên bảng
2) Hớng dẫn HS làm bài tập: 30’
Bài 1: Giáo viên để học sinh nhận xét hai cạnh của hình chữ nhật không cùng đơn vị đo Vậy trớc hết phảI đổi ra cùng đơn vị đo, 4dm = 40cm
- Học sinh tự giải vào vở - 1 em giải ở bảng
Bài giải:
4dm = 40cm Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm) Đáp số: 320 cm2
96 cm
Bài 2: 1 em nêu yêu cầu bài
- Giáo viên vẽ hình H lên bảng nhng cha chia thành các hình chữ nhật nh SGK
- Yêu cầu học sinh nhận xét và nêu cách tính
a Học sinh tự tính diện tích mỗi hình
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là
20 x 8 = 160 (cm2)
b Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 (cm2) Bài 3: 1 em nêu yêu cầu bài
- GV: Đây là bài toán hợp(gồm 2 phép tính) Trớc hết tính chiều dài, rồi tính diện tích hình chữ nhật
- Học sinh tự giải vào vở - 1 em giải ở bảng
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
III/ Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
Trang 5§¹O §øC TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (TIẾT 2)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương
*Biết nước ngọt là nguồn tài nguyên quan trọng, có ý nghĩa quyết định đối với cuộc sống và phát triển kinh tế vùng biển, đảo
- HSG biết không đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí nước và làm ô nhiễm nguồn nước
*KNS: Kỉ năng đảm nhận trách nhiệm- tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường (HĐ1,2,3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở bài tập đạo đức, phiếu học tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Tại sao lại phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước?
- Nhận xét
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1')
2 Hoạt động 1: Xác định các biện pháp:(15')
- Các nhóm lên thực hành kết quả điều tra thực trạng và nêu các biện pháp thực hiện tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước
- Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất
- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm Kết luận
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.(8')
- GV chia nhóm phát phiếu học tập, yêu cầu các nhóm đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lý do (BT4)
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày
GV kết luận: a, b sai - c, d, đ, e đúng
4 Hoạt động 3: Trò chơi "Ai nhanh, ai đúng"(7')
- GV cho HS tập hợp thành từng nhóm và phổ biến cách chơi
Trang 6Trong một thời gian quy định các nhóm phải liệt kê các việc làm để tiết kiệm và bảo
vệ nguồn nước, nhóm nào ghi được nhiều và đúng thi nhóm ấy thắng
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- GV nhận xét và đánh giá kết quả cuộc chơi
KL chung: Nước là tài nguyên quý, nguồn nước sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn.
Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý, tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
* Nhận xét tiết học
- -LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN: KỂ LẠI MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1 Rèn luyện kỹ năng nói: - Bước đầu kể được một số nét chính của một trận thi đấu thể thao đã được xem hoặc được nghe tường thuật … dựa theo gợi ý
2 Rèn kĩ năng viết: Dựa vào bài nói, viết được một đoạn văn ngắn(khoảng 6câu) kể lại một trận thi đấu thể thao Viết gọn , rõ, đủ thông tin
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng viết sẵn gợi ý kể về một trận thi đấu thể thao
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Cũng cố kiến thức (5’)
- Yêu cầu HS nhắc lại trình tự từng phần của trận đấu ?
( Giới thiệu tên trận đấu -> Trực tiếp xem hay tham gia -> Trận đấu tổ chức khi nào ?
ở đâu ? -> Tên các đội tham gia -> Diễn biến trận đấu -> khán giả cổ vũ -> Kết quả trận đấu…)
Hoạt động 2: Luyện kể lại một trận thi đấu thể thao (28’)
a Luyện kể trước lớp:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp theo dõi SGK
+ GV nhắc HS: kể lại buổi thi đấu mà các em chứng kiến hoặc tham gia hay nghe kể, đọc trên sách báo
+ Dựa theo gợi ý có thể linh hoạt thay đổi trình tự
- Một HS kể mẫu – GV nhận xét
- Từng cặp HS luyện kể, gọi HS kể trước lớp
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
b Viết tin thể thao vào vở ô li
- GV nhắc HS chú ý: Tin cần thông báo phải là một tin thể thao chính xác (Cần biết tin
đó từ nguồn nào : xem trực tiếp hay xem qua ti vi hay đọc trên báo, sách, tạp chí nào, nghe từ phát thanh, chương trình ti vi nào )
Trang 7- HS viết bài.
- HS đọc bài viết của mỡnh
- Cả lớp và GV nhận xột về lời thụng bỏo ; cỏch dựng từ; mức độ rừ ràng; sự thỳ vị, mới mẻ của thụng tin
* Cũng cố – dặn dũ (2’)
- Yờu cầu HS tiếp tục suy nghĩ hoàn chỉnh lời kể một trận đấu thể thao
- GV nhận xột tiết học
Thứ Tư, ngày 7 thỏng 4 năm 2021
Tập đọc
LỜI KấU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
I.YấU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ
- Bước đầu hiểu tớnh đỳng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục của Bỏc Hồ Từ đú,cú ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ.(trả lời được cỏc CH trong SGK)
*KNS: - Xỏc định giỏ trị.(HĐ3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Ảnh Bỏc Hồ đang luyện tập thể dục (SGK)
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
A Khởi động :(5')
- Gọi HS kể lại cõu chuyện: ‘Buổi học thể dục’ Nờu ý nghĩa cõu chuyện.
- Gv nhận xột
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1')
2 Luyện đọc.(16')
a Giỏo viờn đọc mẫu bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng cõu Gv theo dừi, HD phỏt õm đỳng cỏc từ khú
- Đọc từng đoạn trước lớp Gv theo dừi, HD cỏch ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ Giải nghĩa cỏc từ khú ở phần chỳ giải
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Hướng dẫn học sinh tỡm hiểu bài.(7')
(?) Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc xõy dựng và bảo vệ Tổ quốc ?
(?) Vỡ sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yờu nước ?
Trang 8(?) Em hiểu ra điều gỡ khi đọc "Lời kờu gọi của Bỏc Hồ ? (?) Em sẽ làm gỡ sau khi đọc bài "Lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục của Bỏc Hồ” ?
4 Luyện đọc lại:(5')
- 1 em đọc toàn bài
- Gọi 1 số em thi đọc giữa cỏc đoạn
- Nhận xột, tuyờn dương bạn đọc tốt
C Củng cố, dặn dũ:(1') GV nhận xột giờ học
- -Toán
Diện tích hình vuông I.YấU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết quy tắc diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bớc
đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo
là xăng - ti – mét vuông
- Bt cần làm: Bài 1, 2, 3
II/ Đồ dùng dạy học:
- 1 số hình vuông có cạnh 4cm, 10cm
- Liên hệ diện tích viên gạch hình vuông có cạnh 10cm
III/ Các hoạt động dạy học:
A) Khởi động : 3’
Gọi HS lên bảng chữa bài 3, tiết 142
B) Bài mới:
1) Giới thiệu quy tắc diện tích hình vuông: 10’
- Dựa vào hình vẽ SGK và hớng dẫn học sinh thực hiện các bớc nh bài tính diện tích hình chữ nhật
Hình vuông ABCD có: 3 x 3 = 9 (ô vuông)
Diện tích mỗi ô vuông là: 1cm2
Diện tích hình vuông ABCD là: 3 x 3 = 9 (cm2)
- 1 em nêu quy tắc - Giáo viên ghi bảng
- Gọi học sinh đọc cá nhân Cả lớp đọc ĐT 1lần
2) Thực hành: 20’
Bài 1: - HS nhắc lại quy tắc tính chu vi và diện tích hình vuông
- Hớng dẫn cả lớp làm mẫu cột đầu tiên
- Các cột còn lại HS tự làm vào vở
- Gọi 2 em thi đua chữa bài trên bảng lớp
Bài 2: - Giáo viên gợi ý cho học sinh thấy:
Số đo cạnh theo mm, số đo diện tích theo cm2 Vậy phải đổi hoặc số đo cạnh ra cm, hoặc tính diện tích theo mm2 rồi đổi ra
cm2 ở bài này nên đổi 80mm = 8cm rồi tính
- Học sinh tự làm vào vở - 1 em giải ở bảng
Bài 3: - 1 em nêu yêu cầu bài
- Giáo viên gợi ý: Muốn tính diện tích phải biết số đo độ dài cạnh
- Biết chu vi là 20cm, tính số đo độ dài cạnh ta làm thế nào ?
Trang 9- Häc sinh tù gi¶i, 1 em lµm trªn b¶ng phô.
Bµi gi¶i C¹nh h×nh vu«ng lµ:
20 : 4 = 5 (cm) DiÖn tÝch h×nh vu«ng lµ:
5 x 5 = 25 (cm2)
§¸p sè: 25 cm2
IV/Cñng cè, dÆn dß: 2’
- Gäi 1 em nªu quy t¾c tÝnh diÖn tÝch h×nh vu«ng
BUæI CHIÒU
LUYỆN TOÁN
CŨNG CỐ KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
ÔN : DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG, DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Cũng cố kiến thức (5’)
(?) Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật ? Lấy ví dụ?
(?) Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông ? Lấy ví dụ?
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thực hành
Bài 1: Tính diện tích hình vuông có cạnh 9 cm
- HS tự làm bài GV theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS còn lúng túng
- Chữa bài:
+ Gọi 1HS lên bảng chữa bài:
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2) Đáp số : 81 (cm2) + Gọi HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông, kiểm tra bài bạn
+ Nhận xét bài bạn, đối chiếu bài mình, sữa sai(nếu có)
Bài 2: Một miếng bìa hình vuông có chu vi 32 cm Tính diện tích miếng bìa đó ? Gv hướng dẫn : + Tính cạnh hình vuông ?
+ Tính diện tích miếng bìa ?
- HS làm theo hướng dẫn
- Gọi HS lên bảng chữa bài HS khác nhận xét bài bạn
- GV kết luận
Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật có:
a, chiều dài 18 cm , chiều rộng 5 cm
b, chiều dài 3dm , chiều rộng 9cm
- HS làm bài cá nhân Gọi 2 HS lên làm ở bảng phụ
Trang 10- Chữa bài:
+ Treo bài ở bảng phụ lờn Gọi HS nhắc lại cỏch tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật
+ Nhận xột bài bạn, đối chiếu bài mỡnh, sửa sai(nếu cú)
3 Bài tập nõng cao:
Bài 4: Một hỡnh chữ nhật cú diện tớch 40 cm2 , chiều rộng 4 cm Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật ?
- Gv hướng dẫn : + Tớnh chiều dài ?
+ Tớnh chu vi ?
- HS làm theo hướng dẫn
- HS chữa bài trờn bảng , GV cựng cả lớp nhận xột
C/ Cũng cố - dặn dũ: (2’)
- Giỏo viờn nhận xột giờ học.
- -Tự nhiên xã hội
Thực hành đi thăm thiên nhiên (T1) I.YấU CẦU CẦN ĐẠT :
- Quan sát và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật
đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
- HS khá, giỏi: Biết phân loại đơc một số cây, con vật đã gặp
* GD kĩ năng sống: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Tổng
hợp các thông tin thu thập đợc về các loài cây, con vật; kháI quát hoá về đặc điểm chung của thực vật và động vật
II/ Đồ dùng dạy học:
Các hình sách giáo khoa (trang 108, 109)
Giấy A4, bút màu đủ dùng cho mỗi HS
II/ Hoạt động dạy học:
Tiết 1: Đi thăm thiên nhiên
Hoạt động1: Hướng dẫn Hs đi thăm thiờn nhiờn( 35’)
- Giáo viên dẫn học sinh đi thăm thiên nhiên ở vờn trờng
- Học sinh đi theo nhóm, các nhóm trởng quản lý các bạn không ra khỏi khu vực của giáo viên đã quy định cho nhóm
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho cả lớp: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con vật em đã nhìn thấy
Lu ý: Học sinh ghi chép hay vẽ độc lập sau đó về báo cáo, trao đổi
nhóm Nếu có nhiều con vật hay cây cối , các nhóm trởng sẽ hội ý phân công mỗi bạn đi sâu tìm hiểu một loài để bao quát đợc hết
Hoạt động 2 :(5’)GV tổng kết - Nhận xột giờ học.
- Dặn HS bảo quản những gì thu thập đợc để tiết sau báo cáo
- -Tập viết
ễN CHỮ HOA T (TIẾP)