1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tuan_27_1ebb4f7349

39 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vàobảng con: 42316 -Có 5 chữ số - Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Taviết theo thứ tự từ hàng cao đến hàngthấp: Hàng chục nghìn, hàng nghìn,hàng trăm,

Trang 2

ÔN TẬP TIẾT 1 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

*********

I Mục tiêu:

 Kiểm tra đọc (lấy điểm):

- Nội dung: Các bài tập đọc đã học từ tuần19 đến tuần 26

- Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ/1 phút, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

 Ôn luyện về phép so sánh:

- Sử dụng phép nhân hoá trong kể chuyện để làm cho lời kể sinh động

II Đồ dùng dạy học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

 6 tranh minh hoạ truyện kể ở BT 2trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a trò ạ ộ ủ

1)Giới thiệu :

Nêu mục tiêu tiết học

2.Kiểm tra tập đọc:

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội

- Dặn HS về nhà kể lại cho gia đình nghe,

luyện đọc để ch/ bị cho tiết Ôn tập tiếp theo

- 3 HS kể- lớp nhận xét bổ sung

Trang 3

Nguyễn Thị Hạnh

Trang 4

Thứ Hai, ngày 15 tháng 03 năm 2021

ÔN T P Ậ TI T 2 : ÔN T P GI A H C KỲ II Ế Ậ Ữ Ọ

********

I Mục tiêu:

 Kiểm tra đọc (lấy điểm):

- Nội dung: các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26

- Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ/1 phút, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

 Ôn luyện về phép nhân hoá: cách nhân hoá

- Tìm đúng các từ chỉ đặc điểm hoạt động được dùng để nhân hoá

II Đồ dung dạy học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

 Bảng lớp chép sẵn bài thơ: Em thương

 4 tờ phiếu học tập có kẻ sắn YC như phần lời giải

III Các hoạt động dạy học

Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a trò ạ ộ ủ

1) Giới thiêu :

Nêu mục tiêu tiết học và ghi đề

2) Kiểm tra tập đọc :

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

- GV ghi điểm và nhận xét

3) Ôn luyện về phép nhân hoá :

Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu.

- GV đọc bài thơ: Em Thương

- YC HS đọc phần câu hỏi

- GV phát phiếu cho HS

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Nghe giới thiệu

- Lần lượt từng học sinh lên bốc thămbài (khoảng 7 đến 8 HS), về chổ chuẩn bị khoảng 2 phút

- Đọc và trả lời câu hỏi.- Theo dõi và nhận xét

- 1HS đọc yêu cầu trong SGK

b)

giống một người bạn ngồi trong vườncâygiống một người gầy yếu

giống một bạn nhỏ mồ côiLàn gió

Sợi nắng

Trang 5

c) Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đôn,những người ốm yếu không nơi nương tựa.

4)Củng cố - Dặn dò : - Nhận xét tiết học – Bài sau : Ôn tập tiết 3

Nguyễn Thị Hạnh

Trang 6

Thứ Hai, ngày 15 tháng 03 năm 2021

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét bài kiểm tra tháng 2

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Để giúp các em nhận

biết số có 5 chữ số , cấu tạo thập phân

của chúng và nắm đựoc cách viết, đọc

- Giáo viên viết lên bảng số 10.000 và

yêu cầu học sinh đọc

0 trăm, 0 chục và 0 đơn vị

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+H: Có bao nhiêu đơn vị ?

- Gọi HS lên bảng viết số chục nghìn,

số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị

vào bảng số

b Giới thiệu cách viết số 42316

- Dựa vào cách viết các số có 4 chữ số,

em nào có thể viết số có 4 chục nghìn,

2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị ?

-Gọi 1 em lên bảng, cả lớp viết bảng

con

* Giáo viên nhận xét, hỏi:

+H: Số ta vừa viết có mấy chữ số ?

- Khi viết số có 5 chữ số chúng ta bắt

đầu viết từ đâu ?

* GV khẳng định: Khi viết các số có

5 chữ số ta viết lần lượt từ trái sang

phải, hay viết từ hàng cao đến hàng

đọc chưa đúng GV giới thiệu cách đọc:

Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vàobảng con: 42316

-Có 5 chữ số

- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Taviết theo thứ tự từ hàng cao đến hàngthấp: Hàng chục nghìn, hàng nghìn,hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên viết lên bảng từng cặp

số : 2357 và 32357; 8759 và 38759 ;

3876 và 63876 yêu cầu HS đọc các cặp

số trên

3 Luyện tập thực hành:

Bài 1/ 140: Viết (theo mẫu)

a) GV yêu cầu HS quan sát bảng số thứ

nhất, đọc và viết số được biểu diễn

trong bảng số

b) YC HS làm vào vở nháp, 1 hs lên

bảng.

+H: Số 24312 có bao nhiêu chục

nghìn, bao nhiêu nghìn, bao nhiêu

trăm, bao nhiêu chục và bao nhiêu

hỏi lại: Số gồm mấy chục nghìn, mấy

nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy

- 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vởnháp

+Viết số: 24312 +Đọc số: Hai mươi tư nghìn ba trămmười hai

- HS đổi vở chấm chéo

- Số 24312 có: 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3trăm, 1 chục và 2 đơn vị

-Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số vàviết số

-HS viết: 68352 Đọc: Sáu mươi tám nghìn ba trăm nămmươi hai

-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào phiếu

+ HS nhận xét

- HS tự làm bài vào vở+ Học sinh thực hiện đọc số và phântích số theo yêu cầu

Dành cho HS khá giỏi

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

(Nếu còn thời gian)

-GV chia lớp thành 2 đội A- B thi nhau

tiếp sức ngẫu nhiên lên bảng điền từ,

đội nào điền đúng, nhanh thì thắng (ghi

bài tập vào 2 bảng phụ cho 2 đội)

- GV tổng kết trò chơi- tuyên dương

Bài sau: Luyện tập

+Dãy thứ nhất: Mỗi số trong dãy nàybằng số đứng ngay trước nó thêm 1chục nghìn

+Dãy số thứ hai: Mỗi số trong dãy nàybằng số đứng ngay trước nó thêm 1nghìn

+ Dáy thứ ba: Mỗi số trong dãy nàybằng số đứng ngay trước nó thêm 1trăm

- Viết, đọc từ hàng chục nghìn, đếnhàng nghìn đến hàng trăm đến hàngchục cuối cùng đọc hàng đơn vị

Nguyễn Thị Hạnh

Trang 10

Thứ Hai, ngày 15 tháng 03 năm 2021

Toán ( TC) LUYỆN TẬP

I Yêu cầu cần đạt :

- Củng cố kĩ năng tính giá trị biểu thức

- Củng cố kĩ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- GDHS tính toán cẩn thận, chính xác

II.Đồ dùng dạy - học

- GV: Bảng phụ

- HS : VBT

III.Các hoạt động dạy - học:

* Bài 2: Có 1245 cái viên gạch xếp vào 5 xe

Hỏi 8 xe như thế đó xếp được bao nhiêu viên

gạch?

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Cho HS giải vào vở

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3: Điền số thích hợp vào vào chỗ chấm:

- Đọc yêu cầu

- 4 HS làm bảng lớp, lớp thựchiện vào bảng con

Trang 12

Thứ Ba, ngày 16 tháng 03 năm 2021

- Bảng lớp viết nội dung bài tập 1,2

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Sửa bài 4/141

- Đọc số cho học sinh cả lớp viết bảng

con

* Giáo viên nhận xét

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài mới:

2 Hướng dẫn luyện tập

* Bài 1/142: Làm miệng

- Giáo viên treo bảng bài tập 1

* Bài 2/142: Làm SGK

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

bằng bút chì vào SGK sau đó gọi 2 học

sinh lên bảng, yêu cầu 1 học sinh viết

các số trong bài cho HS kia đọc số

* Giáo viên nhận xét và cho điểm

* Bài 3/142:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Giáo viên hỏi học sinh làm phần a: Vì

sao em điền 36522 vào số 36521 ?

-Hỏi tương tự với HS làm phần b và c

- Nghe giáo viên giới thiệu

- Học sinh tự làm bài vào SGK, sau đótheo dõi bài làm của 2 bạn trên bảng vànhận xét

- Bài tập yêu cầu chúng ta điền số thíchhợp vào ô trống

- 3 học sinh lên bảng làm 3 phần a, b, chọc sinh cả lớp làm bài vào vở

- Vì dãy số này bắt đầu từ 36520, tiếpsau đó là 36521 đây là dãy số tự nhiênliên tiếp bắt đầu từ số 36520, vậy sau

36521 ta phải điền số 36522 ( Hoặc: Vìtrong dãy số này mỗi số đứng sau bằng

số đứng trước nó cộng thêm 1 )

- Học sinh lần lượt từng dãy số

Trang 13

Thứ Ba, ngày 16 tháng 03 năm 2021

ÔN TẬP TIẾT 3 ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

I Mục tiêu:

 Kiểm tra đọc (lấy điểm):

- Nội dung: các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần26

- Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ/1 phút, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

 Ôn luyện về trình bày báo cáo( miệng)

YC: Báo cáo đủ thông tin , trình bày rõ ràng, rành mạch tự tin

II Đồ dung dạy học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

 Bảng lớp viết sẵn nội dung báo cáo

III Các hoạt động dạy học

Nguyễn Thị Hạnh

Trang 14

Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a trò ạ ộ ủ

1) Giới thiệu bài :

Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài

2) Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

3) Ôn luyện về tình hình báo cáo

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- YC HS mở SGK /20 đọc lại mẫu báo

cáo

- Hỏi: YC của mẫu báo cáo này có

khác gì so với mẫu báo cáo hôm nay

đủ thông tin, rõ ràng rành mạch, tự tin

chưa? Chọn bạn đóng vai chi đội

trưởng giỏi nhất

- GV nhận xét ghi điểm

4) Củng cố - dặn dò : Ôn tập tiết 4

Nghe giới thiệu

- 1HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc lại mẫu báo cáo

- Khác: + Người báo cáo là chi đôi trưởng

+Người nhận báo cáo là cô tổng phụ trách

+ND thi đua: Xây dựng đội vững mạnh

+ND báo cáo: về học tập, về lao động, thêm ND về công tác khác

- Các tổ làm việc theo các bước sau:

+Thống nhất KQ hoạt đông của chi độitrong tháng qua Mỗi HS tự ghi nhanh

ý trao đổi ra giấy nháp

+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo- Các bạn trong nhóm bổ sung

- Đ Dcác nhóm trình bày- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 15

Thứ Ba, ngày 16 tháng 03 năm 2021

Toán ( TC) LUYỆN TẬP

I Yêu cầu cần đạt :

- Củng cố đọc, viết các số có năm chữ số (trường hợp không có chữ số 0 ở giữa)

- Củng cố cách giải bài toán bằng hai phép tính

- Củng cố nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số trong dãy số

- GDHS tính toán cẩn thận, chính xác

II.Đồ dùng dạy - học

- GV: Bảng phụ

- HS : VBT

III.Các hoạt động dạy - học:

* Bài 2: 6 hàng ghế có tất cả 102 chiếc ghế Hỏi

5 hàng như thế có tất cả bao nhiêu ghế?

Trang 16

Năm mươi sáu nghìn một

trăm

hín mươibảy

ba trăm sáu mươitám

Ba mươi mốt nghìn bảy trăm

* Bài 4: Viết số thích hợp vào bảng:

Trang 17

Thứ Tư, ngày 17 tháng 03 năm 2021

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nhận biết được các số có 5 chữ số ( Trường hợp các chữ số ở hàng nghìn,trăm, chục, đơn vị là 0 )

- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số có dạng nêu trên biết được chữ số 0 để chỉkhông có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số

- Biết thứ tự các số trong một nhóm cac số có 5 chữ số

- Luyện ghép hình

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2(a, b), 3(a, b), 4/143, 144

II Đồ dùng dạy học

- Bảng số như phần bài học trong SGK

- Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông như bài tập 4

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ;

- Giáo viên kiểm tra bài tập luyện tập thêm

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phần bài

học, sau đó chỉ vào dòng của số 30.000 và

hỏi: Số này gồm mấy chục nghìn, mấy

nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ?

- Vậy ta viết số này như thế nào ?

- Giáo viên nhận xét đúng hay sai và nêu:

Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số 3 ở

hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên viết 0 ở

hàng nghìn, có 0 trăm nên viết 0 ở hàng

trăm, có 0 chục nên viết 0 ở hàng chục, có

0 đơn vị nên viết 0 ở hàng đơn vị Vậy số

- 1 học sinh lên bảng viết, cả lớp viếtvào vở nháp

- Học sinh theo dõi giáo viên giảngbài

- Đọc là: Ba mươi nghìn

Nguyễn Thị Hạnh

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Luyện tập thực hành

* Bài 1/143: Làm bằng bút chì vào SGK

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng, yêu

cầu 1 học sinh viết các số trong bài tập, học

sinh kia đọc các số đã viết

- Giáo viên chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2/144: Làm vào vở

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài

toán trong SGK

- Giáo viên yêu cầu học sinh chú ý vào dãy

số a và hỏi: Số đứng liền trước số 18.302 là

số nào ? Số 18.302 bằng số đứng liền trước

nó thêm mấy đơn vị ?

* Giáo viên giới thiệu: Đây là dãy các số

tự nhiên có 5 chữ số bắt đầu từ số 18.301

tính từ số thứ 2 trở đi, mỗi số trong dãy này

bằng số liền trước nó thêm 1 đơn vị

- Sau số 18.302 là số nào ?

- Hãy đọc các số còn lại của dãy số này

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm phần

b,c

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu quy luật

của dãy số b,c

* Giáo viên chữa bài cho điểm học sinh

* Bài 2/144:tương tự bài 2

* Bài 4/144: Cho học sinh xếp hình

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự xếp hình,

sau đó chữa bài, tuyên dương những học

* Giáo viên tổng kết giờ học

* Bài sau: Luyện tập

- Đọc số và viết số

- Học sinh viết số với trường hợp chocách đọc và đọc số với trường hợpcho cách viết

- 2 học sinh lên bảng thực hiện yêucầu, học sinh cả lớp theo dõi và nhậnxét

Bài 2c dành cho HS khá giỏi

- Học sinh cả lớp đọc thầm

- Số đứng liền trước số 18.302 là số:18.301, số 18.302 bằng số đứng liềntrước nó thêm 1 đơn vị

- Học sinh nghe giảng

- Là số 18303

- Học sinh viết tiếp các số: 18.304;18.305; 18.306; 18.307 và đọc dãysố

- 2 học sinh lên bảng làm bài, họcsinh cả lớp làm bài vào vở bài tập

b Là dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu

Trang 19

Thứ Tư, ngày 17 tháng 03 năm 2021

ÔN TẬP TIẾT 4: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

**********

I Mục tiêu:

 Kiểm tra đọc thuộc lòng (lấy điểm)

- Nội dung: các bài học thuộc lòng đã học từ tuần 19 đến tuần 26

 Ôn luyện về viết báo cáo

ND: Viết lại báo cáo đã làm miệng ở tiết 3

YC: Đủ thông tin, ngắn gọn,rõ ràng, đúng mẫu

II Đồ dùng dạy học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài thơ, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng tập đọc từ tuần

19 đến tuần 26

 Ghi sẵn mẫu báo cáo lên bảng

III Các hoạt động dạy học:

Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a trò ạ ộ ủ

1) Giới thiệu bài :

Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài

2) Kiểm tra HTL :

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

3) Ôn luyện về viết báo cáo

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Nhắc HS chú ý: Báo cáo phải viết đẹp,

đúng mẫu, đủ thông tin, rõ ràng

- Gọi HS đọc báo cáo

- 1 HS đọc YC trong SGK

- 1 HS lên bảng- lớp làm bài

- Chú ý lắng nghe

- 10 HS đọc- Lớp nhận xét -bình chọnbạn làm tốt nhất

-

Nguyễn Thị Hạnh

Trang 20

Thứ Tư, ngày 17 tháng 03 năm 2021

ÔN TẬP TIẾT 5: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

*********

I Mục tiêu:

 Kiểm tra đọc (lấy điểm):

- Nội dung: các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26

- Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 70 chữ/1 phút, biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

 Nghe - viết chính xác, đẹp bài thơ:Khói chiều

II Đồ dùng dạy học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy học:

Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a trò ạ ộ ủ

1) Giới thiệu :

Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài - Nghe giới thiệu

2) Kiểm tra tập đọc :

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?

- Tại sao bạn nhỏ lai nói với khói như

vậy?

- Nghe GV đọc- 2 HS đọc lại

+ Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên

+ Khói ơi, vươn nhẹ lên mây

Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà! +Vì bạn nhỏ thương bà đang nấu cơm

mà khói bay làm cay mắt bà

Trang 21

- Nhận xét tiết học BS: Ôn tập tiết 6

Nguyễn Thị Hạnh

Trang 22

Thứ Tư, ngày 17 tháng 03 năm 2021

Tiếng Việt (TC) Luyện viết : Em vẽ Bác Hồ

I.Yêu cầu cần đạt

- Củng cố kĩ năng nghe viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

- GDHS viết cẩn thận, trình bày bài sạch đẹp

II.Đồ dùng dạy - học.

-GV: SGK.

- HS : Vở L.CT

III.Các hoạt động dạy - học.

1.Ổn định lớp:(1’)

2.Bài mới :

a/Giới thiệu bài: Ghi bảng ( 1')

b/Hướng dẫn HS viết CT: (32’)

- YCHS đọc lại bài: Hội vật

- YCHS nêu từ khó: Giấy trắng, vầng

trán, râu, khăn quàng

- YCHS viết từ khó

- Nhận xét, sửa lỗi

- YCHS đọc lại từ khó trên bảng

- Đọc bài cho HS viết

- Đọc lần 2 cho HS sửa bài

- Thu 3 vở nhận xét

- Nhận xét, đánh giá

c/ HDHS làm bài tập

*Bài 1: Điền vào chỗ trống:

tr / ch: …ở về, …ải đầu, con …ai, cái …ai

au / âu: l nhà, n cơm, r cải, ch

Ngày đăng: 18/04/2022, 09:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng các hàng của số có 5 chữ số. - tuan_27_1ebb4f7349
Bảng c ác hàng của số có 5 chữ số (Trang 6)
-GV treo bảng phụ như SGK, GV dùng thẻ số - tuan_27_1ebb4f7349
treo bảng phụ như SGK, GV dùng thẻ số (Trang 7)
- Giáo viên viết lên bảng từng cặp số    : 2357 và 32357; 8759 và 38759 ; 3876 và 63876 yêu cầu HS đọc các cặp số trên. - tuan_27_1ebb4f7349
i áo viên viết lên bảng từng cặp số : 2357 và 32357; 8759 và 38759 ; 3876 và 63876 yêu cầu HS đọc các cặp số trên (Trang 8)
-Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc. - tuan_27_1ebb4f7349
ho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc (Trang 14)
-2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở nháp. - tuan_27_1ebb4f7349
2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở nháp (Trang 15)
-GV: Bảng phụ. - HS : VBT. - tuan_27_1ebb4f7349
Bảng ph ụ. - HS : VBT (Trang 15)
- 4 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào vở - tuan_27_1ebb4f7349
4 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào vở (Trang 16)
 Ghi sẵn mẫu báo cáo lên bảng III. Các hoạt động dạy học: - tuan_27_1ebb4f7349
hi sẵn mẫu báo cáo lên bảng III. Các hoạt động dạy học: (Trang 19)
-Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc. - tuan_27_1ebb4f7349
ho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc (Trang 20)
- Củng cố kĩ năng nghe viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - tuan_27_1ebb4f7349
ng cố kĩ năng nghe viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi (Trang 22)
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi bài tập 2. III. Các hoạt động dạy học - tuan_27_1ebb4f7349
d ùng dạy học: Bảng phụ ghi bài tập 2. III. Các hoạt động dạy học (Trang 24)
-3 HS lên bảng, lớp làm vào vở. - Nhận xét. - tuan_27_1ebb4f7349
3 HS lên bảng, lớp làm vào vở. - Nhận xét (Trang 25)
- Bảng viết nội dung bài tập 3,4 - tuan_27_1ebb4f7349
Bảng vi ết nội dung bài tập 3,4 (Trang 26)
-GV treo tranh lên bảng. Các nhóm qua sát, thảo luận các tình huống sau: - tuan_27_1ebb4f7349
treo tranh lên bảng. Các nhóm qua sát, thảo luận các tình huống sau: (Trang 29)
- Dùng bút chì kẻ đường giữa hình và đường chuẩn vào tờ giấy hoặc tờ bìa dán lọ hoa. - tuan_27_1ebb4f7349
ng bút chì kẻ đường giữa hình và đường chuẩn vào tờ giấy hoặc tờ bìa dán lọ hoa (Trang 32)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w