Năng lực- Phẩm chất - Bài học góp phần phát triển các NL: NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp, NL tư duy và lập luận toán học.. Năng lực chung : Góp phần hình thành và phát triển năng lực
Trang 1TUẦN 32
Thứ hai, ngày 10 tháng 5 năm 2021
Toán
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức-Kĩ năng
- Cộng, trừ, nhẩm các số tròn chục,tròn trăm
- Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng ,trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
- Biết giải bài toán về một phép tính cộng
2 Năng lực- Phẩm chất
- Bài học góp phần phát triển các NL: NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp, NL tư duy
và lập luận toán học
- Bài học góp phần phát triển các PC: Tự hoc, Kĩ luật, Chăm chỉ, Kiên trì, Chủ động
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, VBT, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động :
HS nhẩm, nêu kq
200 +20 +2 = 222
652 = 600 +50 + 2
B Luyện tập
Bài1:HS đọc yêu cầu đề bài 1 : Tính nhẩm
- HS đọc đề bài làm bài vào vở- 1 em đọc kết quả
- HS nhận xét bài của bạn
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài 2: tính cộng và trừ theo cột dọc
-HS thực hiện vào vở , nêu kết quả
Bài 3: 1 em đọc yêu cầu đề bài, GV hỏi bài toán cho biết số học sinh gái là bao nhiêu? (265 HS gái)
- Bao nhiêu HS trai ? (234 HS trai) Toàn trường có tất cả bao nhiêu HS ?
- HS nêu phép tính, giải bài vào vở, nêu kết quả
Bài 4: 1 em đọc đề bài
- HS vẽ vào vở, trình bày bài giải-
- Nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
C Vận dụng: HS đố nhau các phép tính về phép cộng, phép trừ
Tập đọc
LƯỢM
I.Mục tiêu:
1 Năng lực đặc thù
- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
-Hiểu nội dung : Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm.(Trả lời được các câu hỏi trong SGH; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)
HS KG học thuộc lòng cả bài thơ
2 Năng lực chung : Góp phần hình thành và phát triển năng lực Tự quản; Hợp tác; Tự học và Giải quyết vấn đề
Trang 23 Phẩm chất : Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất căm chỉ, cần cù và biết ơn II.Đồ dùng: Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy và học:
A Khởi động(5p)
- Hôm trươc học bài tập đọc nào ?
B Khám phá
1.Giới thiệu
2.Các hoạt động:
HĐ1: Hướng dẫn đọc(15p)
Mục tiêu: Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
Cách tiến hành:
Giáo viên đọc mẫu 1 lượt ( giọng đọc rõ ràng, rành mạch, vui)
* Luyện đọc câu:
GV gọi hs đọc nối tiếp khổ thơ
HS hoạt động cá nhân, đọc thầm bài, ngắt nhịp đúng các câu
GV đọc, học sinh nghe và thống nhất cách ngắt nhịp đúng(Bảng phụ)
Lượm
Chú bé/ loắt choắt
Cái xắc / xinh xinh
Cái chân /thoăn thoắt
Cái đầu/ nghênh Nghênh//
Ca lô /đội lệch/
Mồm/ huýt sáo vang/
Như /con chim chích/
Nhảy/ trên đường vàng //
Một hôm/ nào đó/
Như /bao hôm nào/
Chú /đồng chí nhỏ/
Bỏ thư/ vào bao/
Vụt qua/ mặt trận/
Đạn bay/ vèo vèo/
Thư đề /“Thượng khẩn”/
Sợ chi /hiểm nghèo//
Đường quê/ vắng vẻ/
Lúa / trổ đòng đòng/
Ca lô /chú bé/
Nhấp nhô/ trên đồng//
Tố Hữu
GV nhận xét, sửa lỗi
*Luyện đọc từng khổ thơ:
HS luyện đọc từng khổ thơ(cá nhân)
Trang 3HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài(10p)
Mục tiêu: Học sinh hiểu nội dung: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm.(Trả lời được các câu hỏi trong SGH)
Cách tiến hành:
GV gọi HS trả lời các câu hỏi
Câu 1: Tìm những nét ngộ nghĩnh đáng yêu của Lượm
Câu 2: Lượm làm nhiệm vụ gì ?
Câu 3: Lượm dũng cảm như thế nào ?
Câu 4: Em thích những câu thơ nào ? Vì sao ?
C Luyện tập(5p)
Mục tiêu: Học sinh thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu Đối với học sinh Khá và Giỏi thuộc cả bài thơ
Cách tiến hành:
HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài
GV nhận xét
D Vận dụng(1p)
Nhận xét tiết học
_
Luyện từ và câu TIẾT 33:TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
I Mục tiêu:
1 Năng lực đặc thù
- Nắm được một số từ chỉ nghề nghiệp( BT1, BT2) Nhận biết được từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam( BT3 )
- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong bài tập3,bài tập 4
II.Đồ dùng dạy học:
- Vở BTTV
III Hoạt động dạy học
A Khởi động
- Cho HS đặt câu với mỗi từ ở bài tập 1 SGk trang 120
- 1 số HS lần lượt đặt câu
- Nhận xét
B Luyện tập
1 GV giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Tìm những từ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong các tranh
- HS quan sát và suy nghĩ
- Người được vẽ trong bức tranh 1 làm nghề gì ? ( làm công nhân)
- Vì sao em biết ? (Vì chị ấy đội mũ bảo hiểm và đang làm việc ở công trường)
- Gọi HS nhận xét
- Hỏi tương tự với các bức tranh còn lại
Đáp án: 2: công an, 3: nông dân, 4: bác sỹ, 5: lái xe, 6 :bán hàng
- Nhận xét
- Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết
Trang 4Bài 2:
- HS thi tìm được nhiều từ chỉ nghề nghiệp
- HS theo dõi nhận xét
Bài 3: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự tìm từ
? Từ cao lớn nói lên điều gì ?cao lớn nói về tầm vóc
GV các từ cao lớn, rực rỡ, vui mừng không phải là từ chỉ phẩm chất
Bài 4: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Đặt câu với từ tìm được trong bài 3
3 em lên bảng
Lớp làm vào vở bài tập
C Vận dụng
Thi tìm các từ chỉ nghề nghiệp
_
Thứ tư, ngày 12 tháng 5 năm 2021
Toán
ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA I.Mục tiêu:
1 Kiến thức- Kĩ năng
- Thuộc bảng nhân, chia 2, 3 ,4, 5, để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính ( trong đó có một phép nhân hoặc chia , nhân , chia trong phạm vi bảng tính đẵ học
- Biết giải bài toán có một phép chia
- Nhận biết một phần mấy của một số
2 Năng lực- Phẩm chất
- Bài học góp phần phát triển các NL: NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp, NL tư duy
và lập luận toán học
- Bài học góp phần phát triển các PC: Tự hoc, Kĩ luật, Chăm chỉ, Kiên trì, Chủ động
II.Các hoạt động dạy - học:
A, Khởi động
B Thực hành
* GV hướng dẫn và khuyến khích HS làm lần lượt các bài tập rồi chữa bài
Bài 1: Cho HS tự làm vào vở rồi chữa bài Khi chữa bài cho HS nhận xét về đặc điểm của mỗi cột tính: 4 × 9 =
36 : 4 = Bài 2: Cho HS làm bài vào vở, nêu kết quả
Bài 3: Cho HS tìm hiểu bài toán rồi tự trình bày bài giải vào vở, nêu kq
Bài 4: HS nêu miệng đáp án b) có
4
1
số hình vuông được khoanh vào
Bài 5: Cho HS tự làm và nêu kết quả
_
Chính tả
Tiết 65: LƯỢM
I Mục tiêu:
Trang 51 Năng lực đặc thù
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ, theo thể thơ 4 chữ
- Làm được BT(2) a/b, hoặc BT (3) a/b
2 Năng lực chung: Góp phần hình thành và phát triển năng lực Tự học và Giải quyết
vấn đề
3 Phẩm chất : Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất chăm chỉ, chịu khó, cẩn
thận
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy A3 to và bút dạ, bài tập 2 viết sẵn lên bảng
III Các hoạt động dạy học:
A Khởi động :
B Khám phá
- GV đọc đoạn thơ - HS theo dõi
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ đầu ( 2 HS đọc bài, cả lớp theo dõi )
- Đoạn thơ nói về ai ?( Chú bé liên lạc Lượm)
- Chú bé liên lạc ấy có gì đáng yêu( nghộ nghĩnh) (Chú bé loắt choắt, đeo chiếc xắc xinh xinh, chân đi nhanh, đầu nghênh nghênh, đội ca lô đội lệch và luôn huýt sáo)
- Đoạn thơ có mấy khổ ?( Đoạn thơ có 2 khổ )
- Giữa các khổ thơ viết như thế nào ?( viết để cách 1 dòng )
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?( 4 chữ )
- Nên bắt đầu viết từ ô thứ mấy cho đẹp ?( viết lùi vào 3 ô )
Viết chính tả:
- HS viết bài, chụp gửi vào nhóm
C Luyện tập
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm, 1em trình bày
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn
Bài 3: Bt yêu cầu chúng ta làm gì ?( thi tìm tiếng theo yêu cầu
- Gọi HS trình bày kết quả
Đáp án:
- cây si, xi đánh giầy so sánh, xo vai
- cây sung, xung phong
- dòng sông, xông lên
- gỗ lim, liêm khiết, nhịn ăn, tín nhiệm, xin việc, chả xiên
D Vận dụng
- Nhận xét tiết học
_Tập làm văn
TIẾT 33: ĐÁP LỜI AN ỦI KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN
I Mục tiêu:
1 Năng lực đặc thù
- Biết đáp lại các lời an ủi trong các tình huống giao tiếp.đơn giản( BT 1, BT 2 )
- Viết được 1 đoạn văn ngắn kể về 1 việc tốt của em hoặc của em( BT 3 )
* KNS: Giao tiếp: ứng xử văn hoá; Lắng nghe tích cực
2 Năng lực chung : Góp phần hình thành và phát triển năng lực Giao tiếp, Hợp tác
3 Phẩm chất :Biết nói lời an ủi trong tình uống cụ thể.
Trang 6II.Đồ dùng dạy học:
- Vở BTTV…
III.Hoạt động dạy học
A Khởi động
B Luyện tập:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
HĐ1: HD HS làm bài
Bài1: Gọi HS đọc yêu cầu
-Treo tranh minh họa và hỏi: Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?
-Tranh vẽ 2 bạn HS 1 bạn đang bị ốm nằm trên giường, 1 bạn đến thăm bạn bị ốm
- Khi thấy bạn mình bị ốm bạn áo hồng đã nói gì ?
- Bạn nói bạn đừng buồn bạn sắp khỏi rồi
- Lời nói của bạn áo hồng là một lời an ủi, bạn HS bị ốm đã nói thế nào ( Cảm ơn bạn )
Khuyến khích các em nói lời đáp khác thay cho lời của bạn HS bị ốm
Khen những HS nói tốt
Baì 2 : Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? ( bài yêu cầu chúng ta nói lời đáp cho 1 số
trường hợp nhận lời an ủi
Yêu cầu 1 HS đọc các tình huống trong bài, yêu cầu HS nhắc lại tình huống a
HS phát biểu ý kiến, con xin cảm ơn cô, con cảm ơn cô ạ, nhất định lần sau con sẽ cố gắng
Gọi 1 số cặp HS trình bày
Cảm ơn bạn/ có bạn chia sẽ mình thấy đỡ tiếc rồi, nó khôn lắm, mình rất nhớ nó,cảm ơn bà cháu cũng mong là ngày mai nó sẽ về
Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn trình bày trước lớp
- Nhận xét các em nói tốt
Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu ( HS đọc yêu cầu trong sách )
Hàng ngày các con đã làm rất nhiều việc tốt như : bế em, quét nhà, cho bạn mượn bút bây giờ các con kể lại cho các bạn cùng nghe nhé ( HS suy nghĩ và kể ) Yêu cầu HS tự làm bài theo hướng dẫn
Việc tốt của em, hoặc của bạn là gì ? Việc đó diễn ra lúc nào ?
Em, bạn đã làm việc đó như thế nào ? kể rỏ hành động việc làm cụ thể )
Kết quả của việc làm đó ? Em , bạn cảm thấy thế nào sau khi làm việc đó
- HS trình bày ( 5 HS kể lại việc tốt của mình )
- Nhận xét
C Vận dụng :
HS hỏi- đáp lại lời an ủi
Thứ năm, ngày 13 tháng 5 năm 2021
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức –Kĩ năng
Trang 7- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, sụ 3, số 6.
- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản
- Biết giải bài toỏn cú gắn cỏc số đo
2 Năng lực- Phẩm chất
- Bài học góp phần phát triển các NL: NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp, NL tư duy
và lập luận toán học
- Bài học góp phần phát triển các PC: Tự hoc, Kĩ luật, Chăm chỉ, Kiên trì, Chủ động
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
A Khởi động:
B Luyện tập
Bài 1:
- HS nêu miệng kết quả, nhận xét
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
- HS giải vào vở, nêu kết quả
Bài 3: Hướng dẫn tương tự bài 2
- HS cả lớp làm vào vở,nêu kết quả
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài
- HS xác định 1/5 số ô của mỗi hình
- HS giải vào vở, nêu kết quả
C:Vận dụng
GV nhận xét tiết học
Tâp đọc NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI I.Mục tiêu:
1.Năng lực đặc thù
- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ
- Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được cỏc CH 1, 2, 3, 4)
2 Năng lực chung : Góp phần hình thành và phát triển năng lực Tự quản; Hợp tác; Tự học và Giải quyết vấn đề
3 Phẩm chất : Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất căm chỉ, cần cù biết quý trọng người lao động
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ (SGK), bảng phụ ghi nội dung hướng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy- học:
A Khởi động:
- GV kiểm tra 3 HS đọc thuộc lòng bài Lượm
B Khám phá
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu- tóm tắt nội dung
Trang 8- Yêu gọi HS luyện đọc đoạn
- Gv nhận xét
Tiết 2 c: Tìm hiểu bài
- GV hướng dẫn HS đọc thầm đoạn trả lời các câu hỏi :
- Bác Nhân làm nghề gì ? ( nặn đồ chơi …) các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác ntn? ( xúm đông lại chổ cái sào nứa cắm đồ chơi….)
- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê? ( vì đồ chơi nhựa xuất hiện chẳng ai thích đồ chơi của bác nữa).
- Bạn nhỏ trong bài có thái độ ntn?
Khi nghe tin bác Nhân định chuyển về quê làm ruộng? ( Bạn suýt khóc vì buồn… ) Bạn nhỏ trong bài đã làm gì để bác Nhân vui trong buổi bán hàng cuối cùng? ( Bạn đập con lợn đất….mua giúp đồ chơi của bác)
Hành động của bạn nhỏ trong bài cho thấy bạn là người thế nào ?
- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng?
C Luyện tập:
- HS thi đọc đoạn
C Vận dụng:
- Nhận xét tiết họ _
Thứ sáu, ngày 14 tháng 5 năm 2021
Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
II. 1 Kiến thức- kĩ năng
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng , đường gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng
- Vẽ hình theo mẫu
2 Năng lực- Phẩm chất
- Bài học góp phần phát triển các NL: NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp, NL tư duy
và lập luận toán học
- Bài học góp phần phát triển các PC: Tự hoc, Kĩ luật, Chăm chỉ, Kiên trì, Chủ động
II.Các hoạt động dạy - học:
A Luyện tập
Bài 1:
Gọi HS đọc được tên từng hình vẽ trong SGK
Bài 2:
Yêu cầu HS vẽ theo mẫu trên giấy kẻ ô li rồi tô màu và nhận dạng hình
Bài 3(HS KG)Cho HS vẽ lại hình vào vở ô li rồi làm bài
Bài 4:
HS hoạt động cá nhân
Cho HS ghi tên hình rồi đếm (sau khi ghi tên hết các hình cần đếm)
(Lời giải: Có 5 hình tam giác và có 3 hình chữ nhật)
B.Vận dụng
Gv nhận xét tiết học
Trang 9
Tập viết
TIẾT 33:CHỮ HOA V (kiểu 2)
I.Mục tiêu:
1 Năng lực đặc thù
Viết đúng chữ hoa V kiểu 2( 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ),
Chữ và câu ứng dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ).
Việt Nam thân yêu ( 3 lần )
II.Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
A Khởi động
B Luyện tập
1 Giới thiệu bài:
Chữ hoa tiếp theo mà hôm nay các con tập viết là chữ V hoa kiểu 2 và cụm từ ứng dụng Việt Nam thân yêu
2 Hướng dẫn viết
-HS viết vào bảng con
-HS viết vào vở, chụp ảnh gởi vào nhóm
C Vận dụng
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện T34:NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI I.Mục tiêu:
1.Năng lực đặc thù
- Dựa vào nội dung tóm tắt, kể được từng đoạn câu chuyện
2 Năng lực chung : Góp phần hình thành và phát triển năng lực Tự quản; Hợp tác; Tự học và Giải quyết vấn đề
3 Phẩm chất : Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất chăm học, biết lắng nghe
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung vắn tắt 3 đoạn của câu chuyện trong SGK
III Hoạt động trên lớp:
A Khởi động:
B Khám phá:
- Yêu gọi HS kể tựng đoạn câu chuyện
- Thay đổi giọng kể cho phù hợp với giọng từng nhân vật
Sau mỗi lần HS kể, cả lớp nêu nhận xét về các mặt : Nội dung( ý, trình tự), cách diễn đạt, cách thể hiện…
C Vận dụng:
- Nhận xét giờ học
_