báo cáo tự chấm điểm, phân loại UBKT Công đoàn cơ sở năm 201… như sau: I Tiêu chuẩn 1: Về tổ chức hoạt động của Ủy ban Kiểm tra Công đoàn 1 Xây dựng kịp thời và triển khai thực hiện quy
Trang 1CĐCS……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số : /BC-UBKT ………… , ngày …… tháng…… năm 201…
BÁO CÁO
Tự chấm điểm - phân loại Ủy ban kiểm tra Công đoàn cơ sở ………….……… năm 201
Căn cứ Hướng dẫn số: 04/HD-UBKT-LĐLĐ ngày 25/3/2016 của UBKT
LĐLĐ huyện Châu Thành về việc chấm điểm phân loại UBKT CĐCS năm 2016;
Ủy ban kiểm tra Công đoàn cơ sở …….……….… báo cáo tự chấm điểm, phân loại UBKT Công đoàn cơ sở năm 201… như sau:
I Tiêu chuẩn 1: Về tổ chức hoạt
động của Ủy ban Kiểm tra Công
đoàn
1
Xây dựng kịp thời và triển khai
thực hiện quy chế hoạt động UBKT
nhiệm kỳ, chương trình công tác
UBKT trong năm
4
4 điểm
- Có xây dựng quy chế, nội dung thể hiện đầy đủ: 1đ;
- Có chương trình công tác kiểm tra năm:
1đ;
- Có triển khai và thực hiện tốt theo quy chế, chương trình công tác kiểm tra: 2đ;
Văn bản
2
Thực hiện chế độ sinh hoạt Ủy ban
Kiểm tra đảm bảo đúng theo quy
định của Điều lệ công đoàn (1
lần/quí và có mở sổ họp ghi biên
bản); tham dự đầy đủ các cuộc họp
của BCH CĐCS và Ủy ban Kiểm
tra cấp trên triệu tập
6
6 điểm
- Thực hiện tốt sinh hoạt định kỳ theo quy định: 4đ; nếu thiếu 01
kỳ họp -1đ.
- Dự đầy đủ các kỳ họp do BCHCĐCS và UBKT cấp trên triệu tập: 2đ; nếu vắng không được đồng ý 01
kỳ họp -1đ.
Biên bản hội họp
Trang 2Thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ,
kịp thời với Ban Chấp hành Công
3 điểm
- Thực hiện đầy đủ, kịp thời: 3đ; nếu:
+ Đạt từ 50% trở lên : 2đ;
+ Đạt dưới 50%: 1đ.
Văn bản báo cáo
4
Thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ,
kịp thời với Ủy ban Kiểm tra công
đoàn cấp trên trực tiếp 3
3 điểm
- Thực hiện đầy đủ, kịp thời: 3đ; nếu:
+ Đầy đủ nhưng không kịp thời:2đ;
+ Không đầy đủ:
-1đ/báo cáo.
Văn bản báo cáo
5
Tổ chức thực hiện có chất lượng
việc bồi dưỡng, hướng dẫn nghiệp
vụ công tác kiểm tra đối với ủy
viên UBKT CĐCS; Tham dự đầy
đủ các lớp tập huấn nghiệp vụ về
công tác kiểm tra khi có thông báo
của Công đoàn cấp trên
4
4 điểm
- Đạt 95-100% cán bộ
kiểm tra được bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ; 4đ;
- Đạt từ 80-94%: 3đ;
- Đạt từ 65-79%: 2đ;
- Đạt từ 50-64%: 1đ.
Danh sách
dự học kèm
số liệu thống kê
II
Tiêu chuẩn 2: Giúp BCH, BTV
thực hiện kiểm tra, giám sát việc
chấp hành Điều lệ công đoàn
cùng cấp (CĐCS) và cấp dưới (tổ
công đoàn)
1
Xây dựng, triển khai và thông báo
kịp thời kế hoạch, lịch kiểm tra việc
chấp hành Điều lệ Công đoàn, kế
hoạch giám sát việc chấp hành Điều
lệ và Quy chế của BCH Công đoàn
cùng cấp
3
3 điểm
- Có xây dựng và triển khai kế hoạch kiểm tra: 1,5 đ
- Có xây dựng và triển khai kế hoạch giám sát:
1,5 đ
Văn bản
2 - Có thực hiện kiểm tra việc chấp
hành Điều lệ Công đoàn cùng cấp
( thực hiện 01 lần / năm)
Có thực hiện hoạt động giám sát
việc chấp hành Điều lệ và Quy chế
của BCH công đoàn cùng cấp
Thực hiện đúng qui trình ( Có CTr, KH,
TB, KL, BC ) 3 đ; nếu:
-Không đảm bảo chất lượng: - 1 đ
-Thiếu 1 qui trình: - 1đ
- Có phân công trách nhiệm các UV UBKT
để giám sát toàn diện hoặc từng chuyên đề:
1,5 đ
- Có báo cáo kết quả giám sát cho tập thể
Hồ sơ
Trang 3UBKT : 1,5 đ
3
Thực hiện kiểm tra việc chấp hành
Điều lệ Công đoàn đối với cấp dưới
đảm bảo chất lượng (kiểm tra 20%
tổ công đoàn)
7
7 điểm
- Thực hiện đạt chỉ
tiêu, đúng quy trình (có CTr, KH, TB, QĐ,
BB, KL, BC): 7đ; nếu:
+ Không đảm bảo chất lượng:
-3đ.
+ Không đạt chỉ tiêu,
cứ thấp hơn 5% so với chỉ tiêu (30%) -1đ + Thiếu 01 quy trình -1đ.
Hồ sơ kiểm tra
4
Theo dõi, giám sát việc thực hiện
kết luận kiểm tra; quản lý và lưu
giữ hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám
sát việc chấp hành Điều lệ Công
4 điểm
- Có hồ sơ chứng minh việc theo dõi, giám sát:
2đ +Thực hiện chưa tốt:
-1đ
- Có quản lý, lưu giữ
hồ sơ tốt: 2đ.
+ Thực hiện chưa tốt:
- 1đ
Hồ sơ giám sát
III
Tiêu chuẩn 3: Kiểm tra tổ chức,
cán bộ, đoàn viên có dấu hiệu vi
phạm Điều lệ, Nghị quyết, Chỉ thị
và các quy định của công đoàn
1
Chủ động tìm hiểu, phát hiện dấu
hiệu vi phạm Điều lệ, Nghị quyết,
Chỉ thị và các quy định của công
2 điểm
- Chủ động nắm thông tin qua nhiều hình thức, kịp thời xử lý:
2đ;
- Có thực hiện nhưng chưa đạt yêu cầu: 1đ.
Số liệu
2
Thực hiện kiểm tra kịp thời khi có
dấu hiệu vi phạm Điều lệ, nghị
quyết, chỉ thị và các quy định của
3 điểm
- Thực hiện KT kịp
thời, đúng quy trình đạt hiệu quả: 3đ; nếu:
+ giải quyết không kịp
thời, còn tồn đọng:
-2đ;
+Thực hiện không đúng quy trình: -1đ.
Hồ sơ kiểm tra
3 Thực hiện kiểm tra kịp thời khi có
dấu hiệu vi phạm Điều lệ, nghị
quyết, chỉ thị và các quy định của
- Thực hiện KT kịp
thời, đúng quy trình đạt
Hồ sơ kiểm tra
Trang 4công đoàn cấp dưới (tổ công đoàn) hiệu quả: 3đ; nếu:
+ giải quyết không kịp
thời, còn tồn đọng:
-2đ;
+Thực hiện không đúng quy trình: -1đ
4
Theo dõi, giám sát việc thực hiện
kết luận kiểm tra; quản lý và lưu
giữ hồ sơ các cuộc kiểm tra khi có
dấu hiệu vi phạm theo quy định
2
2 điểm
- Có hồ sơ chứng minh việc theo dõi, giám sát:
1đ
- Có quản lý, lưu giữ
hồ sơ tốt: 1đ.
IV Tiêu chuẩn 4: Kiểm tra quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của
công đoàn
1
Thực hiện việc kiểm tra quản lý, sử
dụng tài chính, tài sản và hoạt động
kinh tế của công đoàn cùng cấp
đảm bảo chất lượng ít nhất 01 lần/
7 điểm
- Thực hiện đúng quy
trình, tốt: 7đ; nếu có thực hiện, nhưng:
+ Thiếu 01 quy trình:
-1đ;
+ Không đảm bảo chất lượng (còn bỏ qua nhiều sai sót); -1đ
Hồ sơ kiểm tra
2
Thực hiện tốt kiểm tra quản lý, sử
dụng tài chính, tài sản giúp CĐCS
quyết toán đúng thời hạn theo lịch
quyết toán, quản lý sử dụng tốt kinh
phí công đoàn (kiểm tra ít nhất 01
8 điểm
- Thực hiện đạt chỉ
tiêu, đúng quy trình (có CTr, KH, TB, QĐ,
BB, KL, BC): 8đ; nếu:
+ Không đảm bảo chất lượng: -1đ
+ Không đạt chỉ tiêu, -1đ
+ Thiếu 01 quy trình -1đ.
Hồ sơ kiểm tra
3
Tham gia kiểm tra, giám sát việc
lập dự toán, quyết toán ngân sách
công đoàn hàng năm của đơn vị
4
4 điểm
- Thực hiện đạt yêu cầu: 4đ;
- Chậm còn để nhắc nhở: 2đ;
- Đến thời điểm KT chưa hoàn tất hồ sơ:
0đ
Hồ sơ kiểm tra
4 Kiểm tra đột xuất quỹ tiền mặt của
công đoàn cùng cấp (ít nhất 02
lần/năm) (có biên bản kiểm quỹ
tiền mặt)
- Thực hiện đạt chỉ
tiêu, đúng quy trình,
hồ sơ đầy đủ: 6đ;
Hồ sơ kiểm tra
Trang 5Kiểm tra đột xuất quỹ tiền mặt tổ
công đoàn ( ít nhất 2 lần/năm )
Nếu:
+ Thiếu chỉ tiêu: -1đ/
lần KT;
+ Hồ sơ không đạt:
-1đ/HS.
5
Theo dõi, giám sát việc thực hiện
kết luận kiểm tra quản lý, sử dụng
tài chính, tài sản; quản lý và lưu giữ
hồ sơ các cuộc kiểm tra quản lý, sử
dụng tài chính, tài sản theo quy
định
5
5 điểm
- Thực hiện đạt chỉ tiêu, hồ sơ đầy đủ:
5đ; nếu:
+ Không đạt chỉ tiêu thì tùy theo đơn vị có
số lượng tổ công đoàn
mà tính bình quân để trừ điểm.
Hồ sơ kiểm tra
V
Tiêu chuẩn 5: Giúp BCH, BTV
giải quyết khiếu nại tố cáo thuộc
thẩm quyền; tham gia cùng nhà
trường giải quyết khiếu nại, tố cáo
của đoàn viên, CNLĐ đúng quy
định pháp luật
1
Thực hiện việc tiếp đoàn viên,
người lao động khi có vấn đề phát
2 điểm
- Có xây dựng nội quy
và thực hiện tốt: 2đ;
-Không xây dựng nội quy: 0đ
Văn bản lịch tiếp
2
Giải quyết kịp thời và dứt điểm các
đơn thư khiếu nại, tố cáo thuộc
thẩm quyền giải quyết của công
7 điểm
- Thực hiện tốt: 7đ;
nếu:
+ Giải quyết không kịp thời: -3đ;
+ Không đúng trình tự: -3đ
Hồ sơ giải quyết KNTC
3
Chủ động tham gia, giám sát giải
quyết có hiệu quả các đơn thư
thuộc thẩm quyền của các cơ quan
Nhà nước, tổ chức khác có liên
quan đến quyền, lợi ích hợp pháp,
chính đáng của đoàn viên và người
lao động;
7
7 điểm
- Thực hiện tốt 7đ;
nếu: Còn đơn thư tồn đọng kéo dài: -4đ.
Hồ sơ giải quyết KNTC
4 Đôn đốc, hướng dẫn kịp thời công
tác giải quyết và tham gia giải
quyết đơn thư KNTC, tố cáo; quản
lý và lưu giữ hồ sơ khiếu nại, tố cáo
theo quy định
- Thực hiện tốt 4đ;
nếu:
+ nế + CS còn đơn thư KNTC tồn đọng: -2đ.
+ chưa lưu trữ tốt hồ
Hồ sơ lưu trữ
Trang 6sơ: -2đ.
Tổng số điểm tự chấm:….…./100 điểm
Tự xếp loại:……….
Nơi nhận: TM ỦY BAN KIỂM TRA
-Lưu: UBKT.
***Phụ chú:(Khi gửi văn bản về LĐLĐ huyện thỉ bỏ phần này):
Trên cơ sở tổng số điểm đạt được của các tiêu chuẩn, tập thể Ủy ban Kiểm
tra tự xếp loại vào một trong 5 loại Ủy ban Kiểm tra: xuất sắc, tốt, khá, trung bình
và yếu.
a Tổng số 5 tiêu chuẩn: đạt 96 điểm trở lên, xếp UBKT đạt loại xuất sắc.
b Tổng số 5 tiêu chuẩn: đạt 90 đến 95 điểm, xếp UBKT đạt loại tốt.
c Tổng số 5 tiêu chuẩn: đạt 70 đến 89 điểm, xếp UBKT đạt loại khá.
d Tổng số 5 tiêu chuẩn: đạt 50 đến 69 điểm, xếp UBKT đạt loại trung bình.
e Tổng số 5 tiêu chuẩn: đạt dưới 50 điểm, xếp UBKT đạt loại yếu.