Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File -> Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím nóng: 1 Ích lợi của chương trình bảng tính là gì.. Khi các dữ liệu thay đổi thì các tính toán được cập n
Trang 11 Thanh công cụ Format hoặc Standard trong màn hình MS word bị mất có thể lấy lại bằng cách :
a Kích chuột phải trên thanh công cụ chọn đến thanh công cụ đã mất
b Kích chuột phải trên màn hình soạn thảo chọn Showtoolbar
c Kích chuột phải trên thanh taskbar chọn properties và bỏ chọn Auto Hide
d Tất cả các câu trong câu này đều sai
2 Để in một văn bản ta thực hiện:
3 Đơn vị đo (cm hoặc Inch) trên thanh thước (Ruler) của MS Word có thể thay đổi trong:
a Menu Table/Columns Width c Menu Tools/options
b Menu Format/styles d Menu File/properties
4 Khi đang soạn thảo văn bản có ký tự đầu dòng ( Bullet ) khi nhấn Enter xuống dòng thì
a Đầu dòng mới bị lùi đầu dòng c Tiếp tục ra một dấu đầu dòng mới
b Đầu dòng mới xuất hiện số thứ tự d Đầu dòng mới phải bấm lại nút bullet
5 Định dạng trang giấy ta chọn Menu :
a File - Page Setup c Edit - Page Setup
6 Microsoft Word được xếp vào nhóm
b Phần mềm ứng dụng d Tất cả các câu trong câu này đều đúng
7 Để thực hiện việc lưu văn bản ra folder khác trong Word, có thể thực hiện như sau:
a Bấm chuột vào Menu File/ Save c Bấm chuột vào công cụ Save
b Bấm tổ hợp phím Ctrl + S d Bấm chuột vào Menu File/ chọn Save As
8 Trong chương trình Word, để tạo tập tin văn bản mới vào Menu
9 Trong chương trình Word, để chèn hình ảnh vào nội văn bản:
a Menu Insert -> Picture -> From file c Menu File -> Symbol
10 Để mở một tập tin đã có trên máy tính, sử dụng nút lệnh :
11 Hãy điền tác dụng định dạng đoạn văn của các nút lệnh sau đây :
a Nút dùng để
b Nút dùng để
c Nút dùng để
d Nút dùng để
Trang 212 Chức năng chính của Microsoft Word là ?
a Tính toán và lập bảng biểu d Tạo các tập tin đồ họa
b Soạn thảo văn bản d Chạy các tập tin ứng dụng khác
13 Để định dạng cụm từ “ Việt Nam” thành “Việt Nam” sau khi chọn cụm từ đó ta dùng tổ hợp phím:
14 Để định dạng trang giấy, ta cần thực hiện lệnh:
a File -> Page Setup c Edit -> Page Setup
b File -> Print Setup d Format -> Page Setup
15 Để canh đều 2 bên đoạn văn bản, sau khi đưa con trỏ đến đoạn văn bản cần định dạng, ta thực hiện:
a File -> Pags Setup c Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J
b Format -> Justify d Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E
16 Để sao chép đoạn văn bản từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn và giữ phím nào trong khi thả ?
a Nhấn và giữ phím Shift c Nhấn và giữ phím Ctrl
b Nhấn và giữ phím Alt d Nhấn và giữ đồng thời phím Shift và phím Ctrl
17 Trong Ms Word để chia văn bản thành 2 hay nhiều cột ta thực hiện như sau :
18 Trong MS Word đểm tìm kiếm một đoạn văn bản ta thực hiện như sau :
19 Trong MS Word để đóng một văn bản ta thực hiện :
20 Có mấy cách tạo mới một văn bản trong Word:
22 Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
a Xuống hàng chưa kết thúc paragraph c Xuống một trang màn hình
b Nhập dữ liệu theo hàng dọc d Tất cả đều sai
23 Muốn xác định khoảng cách và vị trí ký tự, ta vào:
a Format -> Paragragh c Format -> Style
b Format -> Object d Format -> Font
24 Phím nóng Ctrl + Shift + =, có chức năng gì?
a Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi c Bật hoặc tắt chỉ số dưới
b Bật hoặc tắt chỉ số trên d Trả về dạng mặc định
25 Để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ngoài việc vào Format -> Font, ta có thể dùng tổ hợp phím nào:
26 Trong hộp thoại Format -> Paragraph ngoài việc có thể hiệu chỉnh lề cho đoạn, khoảng cách các đoạn, các dòng, còn dùng làm chức năng nào sau đây:
Trang 3b Thay đổi font chữ d Tất cả đều sai
27 Trong phần File -> Page Setup mục Gutter có chức năng gì?
a Quy định khoảng cách từ mép đến trang in
b Chia văn bản thà nh số đoạn theo ý muốn
c Phần chừ a trống để đóng thà nh tập
d Quy định lề của trang in
28 Để thay đổi đơn vị đo của thước, ta chọn:
a Format -> Tabs c Tools -> Option -> General
b Format -> Object d Tools -> Option -> View
29 Trong trang Format -> Bullets and Numbering, nếu muốn chọn thông số khác ta vào mục
Customize Trong này, phần Number Format dùng để:
a Hiệu chỉnh ký hiệu của Number c Hiệu chỉnh ký hiệu của Bullets
b Thêm văn bản ở trước, sau dấu hoa thị d Thay đổi font chữ
30 Trong mục Format -> Drop Cap, phần Distance form text dùng để xác định khoảng cách:
a Giữa ký tự Drop Cap với lề trái c Giữa ký tự Drop Cap với lề phải
b Giữa ký tự Drop Cap với ký tự tiếp theo d Giữa ký tự Drop Cap với toàn văn bản
31 Trong hộp thoại File -> Page Setup khung Margins, mục Mirror Margins dùng để:
a Đặt lề cho văn bản cân xứng c Đặt lề cho các trang chẳn và lẻ đối xứng
b Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản d Đặt lề cho các section đối xứng nhau
32 Table, ta dùng phím nóng Vậy phím nóng Shift + Tab dùng để:
a Di chuyển con trỏ đến ô liền trước c Di chuyển con trỏ đến hàng trên
b Thêm một tab vào ô d Phím nóng trên không có chức năng gì
33 Chọn cả bảng Table ta nhấn tổ hợp phím
a Alt + Shift + 5 (5 trên bà ng phím số) c a và b đều đúng
b Alt + 5 (5 trên phím số và tắt numlock) d a và b đều sai
34 Trong Format -> Tabs, mục Tab Stop position dùng để xác định khoảng cách:
a Từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập c a và b đều sai
b Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập d Cả a và b đều đúng
35 Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File -> Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím nóng:
1) Ích lợi của chương trình bảng tính là gì?
A Việc tính toán được thực hiện tự động C Tạo ra các biểu đồ minh hoạ trực quan
B Tất cả các lợi ích trên D Khi các dữ liệu thay đổi thì các tính toán được
cập nhật tự động 2) Giao giữa hàng và cột được gọi là :
3) Tên cột của chương trình bảng tính được đánh theo thứ tự :
4) Trang tính có tối đa bao nhiêu cột :
5) Trang tính có tối đa bao nhiêu hàng :
Trang 4B 65536 D Tất cả đều sai
7) Để chọn nhiều hàng không liên tiếp nhau, giữ phím nào và click vào tên từng hàng :
8) Giao diện màn hình Microsoft Excel khác với Microsoft Word là có thêm thanh :
9) Để sửa dữ liệu trong ô tính nhấn phím :
10) Dữ liệu kiểu số thường được mặc định căn theo lề nào của ô?
11) Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?
12) Trong chương trình bảng tính có công cụ để thực hiện tính toán theo công thức được định nghĩa sẵn Các công cụ đó chính là
13) Muốn xoá hẳn một hàng ra khỏi trang tính, đánh khối chọn hàng này và thực hiện
A nhấn phím Delete C Edit-Delete
14) Để bỏ khung nhấp nháy khi chọn vùng dữ liệu và nhấn Copy , Cut nhấn phím
15) Sau khi chọn vùng dữ liệu và nhấn Copy có thể thực hiện thao tác nhấn Paste được mấy lần?
16) Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong ô các kí tự
22) Sắp xếp dữ liệu là
A hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hay giảm dần
B là chọn và hiển thị những dòng thoả mãn những tiêu chuẩn của người sử dụng
C làm cho dữ liệu trực quan cô động
D hoán đổi vị trí các cột để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều hàng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hay giảm dần
Trang 523) Lọc dữ liệu là
A hoán đổi vị trí các cột để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều hàng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hay giảm dần
B hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hay giảm dần
C là chọn và hiển thị những dòng thoả mãn những tiêu chuẩn của người sử dụng
D làm cho dữ liệu trực quan cô động
25) Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp
26) Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán sẽ
B cần phải tính toán lại D tất cả đều sai
27) Hãy chỉ ra công thức tính đúng
28) Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán là
29) Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, chọn :
B Data - Filter - Auto Filter D Data - Filter - AdvancedFilter
30) Để xem trang tính dưới dạng ngắt trang dùng lệnh
A.View – Page Break Preview C Edit – Page Break Preview
B.View – Print Preview D Edit – Print Preview
31) Để in trang tính ra máy in chọn lệnh
A View - Print Preview C View - Print
33) Để in định dạng trang in theo hướng giấy nằm ngang thực hiện
A View - Page Setup - Page - Landscape C File - Page Setup - Page - Portrait
B View - Page Setup - Page - Portrait D File - Page Setup - Page - Landscape
37) Để lọc những học sinh họ Trần trong danh sách lớp chọn lệnh nào trong Custom
41) Phát biểu nào sau đây sai:
A Các cột của trang tính được đánh thứ tự liên tiếp từ trái sang phải bằng các chữ cái bắt đầu từ A,
B, C,…Các kí tự này được gọi là tên cột
Trang 6B Các hàng của trang tính được đánh thứ tự liên tiếp từ trên xuống dưới bằng các số bắt đầu từ 1,
2, 3…Các số này được gọi là tên hàng
C Địa chỉ của một ô tính là cặp tên hàng và tên cột mà ô nằm trên đó, vd: A2
D Khối là tập hợp các ô tính liền nhau tạo thành một vùng hình chữ nhật Địa chỉ của Khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải, được phân cách nhau bởi dấu hai chấm (:), vd: A2:B5
42) Trong Excel, để lưu lại kết quả làm việc chọn cách nào?
A Chọn File, Save và đặt tên cho bảng tính
B Nháy vào nút biểu tượng đĩa để thực hiện lệnh Save và gõ tên cho bảng tính
C Giữ phím Ctrl và nhấn phím A, gõ tên vào bảng tính
D Chọn File, Open và đặt tên cho bảng tính
43) Muốn lưu bảng tính đang mở với tên khác, ta chọn:
A Chọn File, Save gõ lại tên khác
C Chọn File, Open gõ lại tên khác
B Chọn File, Save As gõ lại tên khác
D Chọn File, New gõ lại tên khác
44) Khi mở một bảng tính mới thường thấy có:
A.Một trang tính
C Ba trang tính
B Hai trang tính
D Bốn trang tính
45) Khối là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật, như vậy khối có thể là:
A.Một ô
C Một cột
B Một dòng
D Một ô, một dòng, một cột
46) Câu nào sau đây là đúng khi nhập dữ liệu vào bảng tính
A Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh phải trong ô
B Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh trái trong ô
C Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh phải trong ô
D Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh giữa trong ô
47) Câu nào sau đây là sai?
A Dữ liệu số là số 0,1, 2,…, 9, dấu +, dấu -, dấu %
B Dữ liệu kí tự là các dãy chữ cái, chữ số, và các kí hiệu
C Ở chế độ mặc định dữ liệu kiểu số được căn thẳng lề trái ở ô tính, dữ liệu kiểu kí tự được căn thẳng lề phải trong ô tính
D Công thức của một ô tính được bắt đầu bằng dấu =
48) Khi chọn khối, câu nào sau đây là sai?
A Đặt con trỏ ở ô đầu rồi giữ phím Shift và nhấp chuột ở ô cuối
Trang 7B Đặt con trỏ chuột ở ô góc rồi kéo thả đến ô góc đối diện.
C Có thể chọn nhiều ô khác nhau không liền kề bằng cách sử dụng phím Ctrl
D Đặt con trỏ ở ô đầu rồi giữ phím Ctrl và dùng phím mũi tên quét đến ô cuối 49) Khi nhập công thức vào ô, phải gõ trước công thức dấu:
A Dấu cộng (^)
C Dấu bằng (=)
B Dấu nhân (*)
D Dấu chia (/)
50) Số lượng đối số tham gia trong một hàm IF là:
A 4 đối số
C 3 đối số
B 2 đối số
D Không xác định
51) Công thức sau =VALUE(“100”) có kết quả là:
A Một thông báo lỗi
C Chuỗi ký tự số 100
B Giá trị số 100
D Giá trị tuyệt đối của (+/-)100
53) Trong Excel hàm Mod(x,y) trong đó x,y nguyên có tác dụng :
A Cho phần nguyên phép chia x cho y
B Cho phần nguyên phép chia x cho y
C Cho phần dư của phép chia y cho x
D Cho phần dư của phép chia x cho y
54) Trong Excel hàm Average có tác dụng :
A Tính giá trị trung bình các ô dữ liệu số
B Tính tổng các ô dữ liệu số
C Đếm các ô chứa dữ liệu số
D Đếm các ô chứa dữ liệu
55) Trong Excel, hàm Left(m,n) có công dụng
A Lấy n ký tự bên trái chuỗi m
C Lấy m ký tự bên trái chuỗi n
B Lấy 1 ký tự của chuỗi m từ vị trí n
D Lấy 1 ký tự của chuỗi n từ vị trí m
56) Trong Excel hàm Lower có tác dụng :
A Biến các ký tự của chuỗi thành chữ thường
B Biến các ký tự của chuỗi thành hoa
C Biến ký tự đầu của từ trong thành thường
D Biến ký tự đầu của thành thường
Câu 12 : Trong Excel kết quả của công thức sau =int(10/3) sẽ là :
Trang 8a) Báo #NAME? ( sai tên hàm )
b) 3
c) 3.333
d) 3.3
Câu 13 : Trong Excel kết quả của công thức sau =ROUND(125.499,1) sẽ là :
a) 125.5
b) 125.4
c) 126
d) Tất cả đều sai
Câu 14 : Trong Excel công thức sau =SUM(10,15,"C") sẽ cho kết quả là :
a) 25
b) 15
c) 10
d) Báo lỗi #VALUE!
Câu 16 : Trong Excel công thức =COUNTA(10,"C",15) cho kết quả là :
a) 1
b) 2
c) 3
d) Báo lỗi
Câu 18 : Trong Excel công thức =MIN(10,"C",20) cho kết quả là :
a) 20
b) 30
c) 10
d) Báo lỗi