1. Trang chủ
  2. » Tất cả

VNUF_DTTC_SPDO-GO_PPKT

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

EN 1730 Furniture - Tables - Test methods for the determination of stability, strength and durability Đồ nội thất – Bàn – Phương pháp thử xác định độ ổn định, độ bền cơ học và độ bền mỏi

Trang 1

TCVN 5372:2022 Xuất bản lần 2

SẢN PHẨM ĐỒ GỖ - PHƯƠNG PHÁP RÚT MẪU KIỂM TRA

Wooden furniture – Sampling method

HÀ NỘI 2022

Trang 2

Lời nói đầu

TCVN 5372:2022 thay thế TCVN 5372:1991.

TCVN 5372:2022 do Trường Đại học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông

nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

Trang 4

T I Ê U C H U Ẩ N Q U Ố C G I A TCVN 5372:2022

Sản phẩm đồ gỗ – Phương pháp rút mẫu kiểm tra

Wooden furniture – Sampling method

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định kích thước, khuyết tật, độ ổn định, độ bền cơ học

và độ bền mỏi của đồ gỗ

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho bàn ghế văn phòng

2 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có)

TCVN 10772-1 (ISO 7174-1) Đồ nội thất – Ghế - Xác định độ ổn định – Phần 1: Ghế tựa và

ghế đẩu

TCVN 10772-2 (ISO 7174-2) Đồ nội thất - Ghế - Xác định độ ổn định- Phần 2: Ghế cơ cấu nghiêng

hoặc ngả khi ngả hoàn toàn và ghế bập bênh

TCVN 12624-1 Đồ gỗ - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

ISO 7170 Furniture — Storage units — Test methods for the determination of strength, durability

and stability (Đồ nội thất - Tủ đựng đồ - Phương pháp xác định độ bền cơ học, độ ổn định và độ bền mỏi)

ISO 7173 Furniture — Chairs and stools — Determination of strength and durability (Đồ nội thất

-Ghế và ghế đẩu - Xác định độ bền cơ học và độ bền mỏi)

ISO 19833 Furniture — Beds — Test methods for the determination of stability, strength and

durability (Đồ nội thất - Giường - Phương pháp thử để xác định độ ổn định, độ bền cơ học và độ bền mỏi)

Trang 5

EN 1730 Furniture - Tables - Test methods for the determination of stability, strength and durability (Đồ nội thất – Bàn – Phương pháp thử xác định độ ổn định, độ bền cơ học và độ bền mỏi)

3 Thuật ngữ và định nghĩa

Trong Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 12624-1 và các thuật ngữ

và định nghĩa sau

3.1

Mẫu thử (Test piece)

Các sản phẩm đồ gỗ bàn, ghế, giường, tủ sử dụng để thử nghiệm

3.2

Chi tiết mẫu thử (The details of the tested specimen)

Các chi tiết gỗ cấu thành lên sản phẩm đồ gỗ

3.3

Thử nghiệm độ ổn định (Stability Test)

Thử nghiệm khả năng chống lật của mẫu thử dưới tác dụng của tải trọng

3.4

Thử nghiệm độ bền cơ học (Strength test)

Thử nghiệm mô phỏng tải trọng mà mẫu thử có thể chịu được trong điều kiện sử dụng bình thường và sử dụng sai thói quen

3.5

Thử nghiệm độ bền mỏi (Durability test)

Thử nghiệm độ bền của đồ gỗ trong điều kiện sử dụng nhiều lần và chịu tải nhiều lần

3.6

Tủ đựng đồ (Storage units)

Đồ gỗ dạng hộp dùng để cất trữ, chứa đựng vật dụng, tài liệu…

3.7

Bàn văn phòng (Office table;Desk;Work table;Writing table)

Bàn dùng để viết, đọc, làm việc trong văn phòng

3.8

Trang 6

Ghế văn phòng (Office chair)

Ghế đơn dùng cho văn phòng

3.9

Lô hàng đồ gỗ (Batch of furniture)

Lô hàng đồ gỗ là một lượng sản phẩm cùng loại, cùng hạng chất lượng, và do cùng một đơn vị sản xuất

3.10

Khuyết tật tự nhiên (Inherited defects)

Là các hiện tượng không bình thường về cấu tạo bên trong của gỗ (như sự tồn tại của cành, nhánh, thớ nghiêng, thớ xoắn, thớ chun, hai tấm, u tích nhựa; và về hình dạng bên ngoài của thân cây như thân cong, thót ngọn, bạnh vè, thân dẹt) do các điều kiện hoàn cảnh như khí hậu, đất, ánh sáng hay đặc tính di truyền của loài cây, hoặc do sự tác dụng tổng hợp của cả hai nhân tố bên trong và bên ngoài mà tạo thành

3.11

Khuyết tật phát sinh (Developed Defects)

Là khuyết tật của đồ gỗ gặp phải sau khi gỗ được gia công, chế biến thành phẩm như: nứt dọc, cong vênh, vết xước, hở mối ghép mộng

4 Chuẩn bị mẫu thử

4.1 Mẫu thử được lấy ngẫu nhiên trong lô hàng đồ gỗ với số lượng mẫu thử cần lấy được quy

định trong bảng 1

Bảng 1: Quy định số lượng mẫu thử

Số sản phẩm cần lấy mẫu Số lượng mẫu thử cần lấy

4.2 Bảo quản mẫu thử trong nhà trong ít nhất 3 ngày.

Trang 7

5 Thiết bị, dụng cụ

5.1 Thước gỗ thẳng dài 1 m, vạch chia là 1 mm.

5.2 Thước cuộn bằng thép, vạch chia là 1 mm.

5.3 Thước kẹp, chính xác đến 0,05 mm.

5.4 Panme (Micromet) hoặc dụng cụ đo tương tự, chính xác đến 0,01 mm.

5.5 Thước lá, bằng thép, chính xác đến 0,05 mm.

6 Phương pháp thử

6.1 Xác định kích thước mẫu thử

Sử dụng thước cuộn (5.2) xác định các kích thước cơ bản và sai số kích thước của mẫu thử theo quy định cho từng sản phẩm cụ thể, tính bằng mm

6.2 Xác định khuyết tật tự nhiên

6.2.1 Mắt gỗ và lỗ mọt

Sử dụng thước kẹp hoặc panme (5.3; 5.4) đo đường kính mắt gỗ và lỗ mọt ở vị trí lớn nhất trên chi tiết mẫu thử ở cả hai mặt theo quy định, tính bằng mm

6.2.2 Độ xiên thớ

Sử dụng thước cuộn (5.2) xác định độ xiên thớ gỗ theo đường xiên thớ ở vị trí sao cho hình chiếu chiều dài đường xiên thớ lên chiều dài chi tiết lớn hơn hoặc bằng hai lần chiều rộng chi tiết (l ≥ 2b), (xem hình 1)

Hình 1 Chi tiết gỗ xiên thớ

Độ xiên thớ Z tính bằng phần trăm (%), theo công thức (1):

100 (%)

a

Z

l

trong đó:

Trang 8

a, l là chiều dài của hình chiếu đường xiên thớ lên chiều rộng và chiều dài chi tiết,

tính bằng mm;

b là chiều rộng chi tiết, tính bằng mm

6.3 Xác định các khuyết tật phát sinh

6.3.1 Độ hở mối ghép mộng

Sử dụng thước lá (5.5) xác định độ hở mối ghép mộng Độ hở mối ghép mộng được tính bằng tổng độ dày các lá thép cho lọt vào khe ở vị trí có khe hở lớn nhất của mối ghép mộng, tính bằng mm

6.3.2 Nứt dọc

Sử dụng thước cuộn hoặc thước kẹp (5.2; 5.3) xác định kích thước dài, rộng, sâu của các vết nứt dọc trên từng chi tiết mẫu thử theo quy định, tính bằng mm

6.3.3 Cong vênh

Dùng thước gỗ thẳng (5.1) đặt lên bề mặt chi tiết mẫu thử Độ cong vênh là khoảng cách lớn nhất

từ các chỗ không tiếp xúc giữa bề mặt chi tiết mẫu thử và thước, tính bằng mm/m

6.2.4 Vết xước

Sử dụng thước cuộn hoặc thước kẹp (5.2; 5.3) xác định kích thước dài, rộng, sâu của các vết xước trên từng chi tiết mẫu thử theo quy định, tính bằng mm

6.4 Xác định độ ổn định, độ bền cơ học và độ bền mỏi

6.4.1 Độ ổn định, độ bền cơ học và độ bền mỏi của tủ đựng đồ được xác định theo ISO 7170 6.4.2 Độ độ ổn định, độ bền cơ học và độ bền mỏi của bàn được xác định theo EN 1730.

6.4.3 Độ độ ổn định của ghế tựa và ghế đẩu được xác định theo TCVN 10772-1 (ISO 7174-1).

Độ độ ổn định của ghế có cơ cấu nghiêng hoặc ngả khi ngả hoàn toàn và ghế bập bênh được xác định theo TCVN 10772-2 (ISO 7174-2) Độ bền cơ học và độ bền mỏi của ghế được xác định theo ISO 7173

6.4.4 Độ độ ổn định, độ bền cơ học và độ bền mỏi của giường được xác định theo ISO 19833.

7 Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo phải bao gồm ít nhất các thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) Sản phẩm được thử (các dữ liệu có liên quan);

Trang 9

c) Các kết quả thử nghiệm;

d) Chi tiết về bất kỹ sai lệch nào so với tiêu chuẩn này;

e) Ngày thử nghiệm;

f) Tên tổ chức thực hiện thử nghiệm

Trang 11

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] GB/T 28202 - 2011;;;;;; (Furniture industry terminology) (Thuật ngữ công nghiệp gỗ)

Ngày đăng: 18/04/2022, 07:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

định trong bảng 1. - VNUF_DTTC_SPDO-GO_PPKT
nh trong bảng 1 (Trang 6)
Sử dụng thước cuộn (5.2) xác định độ xiên thớ gỗ theo đường xiên thớ ở vị trí sao cho hình chiếu chiều dài đường xiên thớ lên chiều dài chi tiết lớn hơn hoặc bằng hai lần chiều rộng chi tiết   ( l ≥ 2b), (xem hình 1). - VNUF_DTTC_SPDO-GO_PPKT
d ụng thước cuộn (5.2) xác định độ xiên thớ gỗ theo đường xiên thớ ở vị trí sao cho hình chiếu chiều dài đường xiên thớ lên chiều dài chi tiết lớn hơn hoặc bằng hai lần chiều rộng chi tiết ( l ≥ 2b), (xem hình 1) (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w