Thông tin thêm mới bao gồm: các thuộc tính văn bản, file văn bản, văn bản liên quan; Thông tin vào sổ không bắt buộc; thông tin chỉ đạo của lãnh đạo có thể thêm nhiều ý kiến chỉ đạo: thô
Trang 1STT Nội dung yêu cầu ứng:S,P,C,N (theo
mô tả phụ lục số
03 HSMT)
1. Quản lý văn bản đến
1.1.1 Hiển thị danh sách văn bản: tất cả văn
bản, theo trạng thái văn bản
S
1.1.2 Tìm kiếm văn bản theo thuộc tính và
toàn văn
S
1.1.3 Hiển thị icon link file đính kèm, khi
click icon mở popup hiển thị nội dung
chi tiết văn bản
S
1.1.4 Sắp xếp văn bản theo các thuộc tính S
1.1.5 Click văn bản để sửa, xóa văn bản,
hoặc xóa văn bản trên danh sách
S
1.1.6 Phân trang danh sách văn bản, thay
đổi số lượng item trên 1 trang
S
1.1.7 Hiển thị màu sắc, cảnh báo trạng thái
văn bản
S
1.2 Thêm mới, sửa văn bản
1.2.1 Thêm mới văn bản giấy (scan văn
bản, upload lên hệ thống) Thông tin
thêm mới bao gồm: các thuộc tính văn
bản, file văn bản, văn bản liên quan;
Thông tin vào sổ (không bắt buộc);
thông tin chỉ đạo của lãnh đạo (có thể
thêm nhiều ý kiến chỉ đạo: thông tin
bao gồm lãnh đạo cho ý kiến, nội
dung ý kiến); đính kèm nhiều file
S
1.2.2 Với văn bản điện tử (đến từ các đơn vị
khác trên hệ thống) hiển thị văn bản
với trạng thái chưa vào sổ
S
1.2.3 Thông tin lưu văn bản gốc đối văn
bản đến là giấy
S
1.2.4 Khi thêm mới văn bản, tạo lịch sử văn
bản với thông tin là ngày phát sinh
văn bản
S
Trang 21.2.5 Thêm văn bản với trạng thái lưu trữ
(trạng thái draft, chưa phải chính thức
trên hệ thống, văn bản trạng thái này
không thể trình, chuyển, giao việc xử
lý)
S
1.3 Xóa văn bản
1.3.1 Xóa văn bản trên danh sách văn bản S
1.3.2 Xóa văn bản khi vào chi tiết văn bản S
1.3.4 Đối với văn bản có liên quan, cần đưa
ra thông báo khi xóa phải bỏ quan hệ
với văn bản liên quan
S
1.3.5 Văn bản đã chuyển xử lý thì không
được xóa
S
1.3.6 Khi xóa phải ghi lại lịch sử xóa văn
bản
S
1.4 Vào sổ văn bản
1.4.1 Nhập thông tin vào sổ văn bản, đánh
số tự tăng theo từng sổ văn bản
S
1.5 Trình lãnh đạo cho ý kiến
1.5.1 Nhập nội dung trình, chọn lãnh đạo,
chọn đơn vị cho ý kiến
S
1.5.2 Gửi tin nhắn và email thông báo khi
trình lãnh đạo xin ý kiến
S
1.6 Lãnh đạo cho ý kiến
1.6.2 Lãnh đạo cho ý kiến lại: cập nhật ý
kiến tới tất cả các đơn vị nhận khi đã
chuyển văn bản
S
1.6.3 Trường hợp lãnh đạo cho bút phê có
thể chuyển lại cho văn thư chuyển xử
lý cho các đơn vị hoặc lãnh đạo trình
tiếp lên lãnh đạo cấp trên xin ý kiến
S
1.6.4 Khi cho ý kiến, lãnh đạo có thể lựa
chọn chuyển xử lý văn bản đến đơn vị
xử lý
S
1.7 Chuyển văn bản
1.7.1 Chuyển văn bản cho đơn vị, cá nhân
theo ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo
S
Trang 3(chuyển xử lý, chuyển cc) Văn bản
được chuyển sẽ nằm trong văn bản
đến của đơn vị (bắt đầu quy trình văn
bản đến tại đơn vị con)
1.7.2 Chuyền văn bản 1 lần nếu chọn 1 đơn
vị nhiều lần
S
1.7.3 Gửi tin nhắn và email thông báo khi
chuyển văn bản
S
1.8 Thu hồi văn bản
1.8.1 Thu hồi văn bản sau khi đã chuyển
văn bản
S
1.9 Giao việc xử lý văn bản
1.9.1 Giao việc cho các đơn vị, cá nhân xử
lý văn bản (có nhận để biết, nhận để
báo cáo), (việc xử lý công việc thực
hiện trong chức năng xử lý công việc)
S
1.9.2 Người xử lý có thể 1 người, 1 nhóm
người, 1 đơn vị hoặc nhiều đơn vị
S
1.9.3 Gửi tin nhắn và email thông báo khi
giao việc
S
1.9.4 Giao việc lại
1.9.5 Chỉnh sửa thông tin giao việc: thêm
người xử lý, xóa người xử lý,….Gửi
tin nhắn và email thông báo khi giao
việc lại
S
1.10 Hủy giao việc
1.10.1 Hủy công việc đã giao cho các đơn vị
xử lý, Gửi tin nhắn và email thông
báo khi giao việc lại
S
1.11 Xem văn bản
1.12 Xem nội dung file đính kèm văn
bản (view file online, watermark)
1.12.1 Xem nội dung file đính kèm văn bản
(view file online, watermark)
S
1.12.4 Hiển thị thao tác xử lý văn bản khi S
Trang 4xem
1.13 Quản lý sổ văn bản đến
1.13.1 Thêm, sửa, xóa, khóa sổ văn bản đến S
1.14 Báo cáo, thống kê văn bản đến
1.14.1 Báo cáo văn bản đến theo sổ, xuất
excel
S
1.14.2 Báo cáo văn bản đến theo đơn vị gửi,
xuất excel
S
1.14.3 Báo cáo văn bản đến theo thời gian,
xuất excel
S
1.14.4 Báo cáo văn bản đến theo đơn vị
nhận, xuất excel
S
1.14.5 Báo cáo văn bản đến theo trạng thái,
xuất excel
S
1.14.6 Thống kê số lượng văn bản đến theo
sổ, xuất excel
S
1.14.7 Thống kê số lượng văn bản đến theo
đơn vị gửi, xuất excel
S
1.14.8 Thống kê số lượng văn bản đến theo
thời gian, xuất excel
S
1.14.9 Thống kê số lượng văn bản đến theo
đơn vị nhận, xuất excel
S
1.14.10 Thống kê số lượng văn bản đến theo
trạng thái, xuất excel
S
1.14.11 Thống kê, báo cáo văn bản thu hồi P
1.15 Có tính năng lưu thời hạn lưu trữ
văn bản
1.15.1 Đánh dấu thời hạn lưu trữ cho từng
loại và cho riêng từng văn bản đặc
biệt Mục đích để khi văn bản hết hạn
lưu trữ sẽ thanh lý văn bản
N
1.16 Tính năng mở rộng
1.16.1 Cho phép tiếp nhận văn bản từ nhiều
nguồn khác nhau: liên văn phòng với
phần mềm khác qua chuẩn eDXML,
email, fax trực tiếp
P
1.16.2 Cho phép Scan văn bản theo lô, đồng
loạt nhiều văn bản cùng lúc và chuyển
đồng thời nhiều văn bản đến người xử
P
Trang 5lý đã cấu hình sẵn trong chương trình
1.16.3 Cho phép Scan văn bản đẩy trực tiếp
vào chương trình mà không cần scan
lưu vào máy tính sau đó đính kèm vào
phần mềm
P
1.16.4
Cho phép tích hợp ký số trên tệp ngay
tại bước quét văn bản để đảm bảo tệp
công văn là tin cậy
OfficeOne không
có tính năng này Chữ ký số chỉ áp dụng ở khấu trình
ký điện tử văn bản 1.16.5
Có khả năng nhận dạng thông tin của
văn bản để đưa vào các trường tương
ứng
số hóa văn bản, OfficeOne không
có tính năng này 1.16.6 Có giải pháp chia khoảng số đến trong
trường hợp có nhiều văn thư cùng
nhập văn bản và số lượng văn bản của
đơn vị lớn
S
1.16.7 Có view hàng đợi văn bản chờ vào sổ
của văn thư các đơn vị giúp tạo thuận
lợi trong quá trình tiếp nhận văn bản
điện tử
S
1.16.8 Màn hình tạo mới văn bản đến có
chức năng thiết lập ngày mặc định
trong trường hợp nhập lại lô văn bản
của ngày hôm trước
S
1.16.9 Có khả năng bổ sung các thông tin
danh mục còn thiếu ngay trên màn
hình tạo mới
S
1.16.10
Có khả năng cho phép tự động lưu các
thông tin vào trong danh mục tương
ứng mà không cần phải cập nhật, bổ
sung vào danh mục để chọn
trường thông tin
là Cơ quan gửi nhận văn bản vì thông tin này hay thay đổi hoặc thêm mới
1.16.11 Có chức năng <Ghi sao>, thêm mới N Không có tính
Trang 6văn bản giống văn bản trước đó năng này
1.16.12 Có khả năng <Tìm sao>, tìm lại một
văn bản cũ giống lô văn bản hiện tại
để sao chép các trường thông tin
năng này
1.16.13 Có khả năng cho phép tích chọn hình
thức thông báo qua SMS cho đối
tượng nhận khi gửi văn bản trong
trường hợp là văn bản gấp, văn bản
quan trọng
P
1.16.14 Cho phép theo dõi nhanh văn bản đã
chuyển để xem đối tượng nhận đã đọc
hay chưa bằng cách di chuột vào công
văn đã chuyển
S
1.16.15
Cho phép hiển thị toàn bộ quá trình
xử lý văn bản bằng sơ đồ, giúp người
xử lý có cái nhìn trực quan, sinh động
về quá trình xử lý văn bản đó như: ai
đã xử lý, đang xử lý, quá hạn, văn bản
bị chuyển nhầm, văn bản thu hồi, văn
bản bị trả lại…
hiển thị toàn bộ bảng lịch sử di chuyển của văn bản
Không có tính năng hiển thị thành sơ đồ 1.16.16 Cho phép tự động sinh Hồ sơ công
việc chứa toàn bộ tài liệu liên quan
của đầu việc
N
1.16.17 Có giải pháp cho thư ký xử lý công
việc thay cho lãnh đạo trên phần mềm
S
1.16.18 Có khả năng thông báo chuyển nhầm
văn bản
năng này, Hệ thống chỉ có phân quyền được chuyển đến đơn vị nào
việc chuyển nhầm hoàn toàn phụ thuộc người chuyển hệ thống không thể xác
Trang 7định được 1.16.19 Cho phép đứng từ văn bản đến nhận
được các lãnh đạo đơn vị/lãnh đạo
phòng có thể tạo ra các đầu việc liên
quan đến công văn để phân xử lý
trong đơn vị của mình
S
2 Quản lý văn bản đi
2.1 Danh sách văn bản đi
2.1.1 Hiển thị danh sách văn bản: tất cả văn
bản, theo trạng thái văn bản
S
2.1.2 Tìm kiếm văn bản theo thuộc tính và
toàn văn
S
2.1.3 Hiển thị icon link file đính kèm, khi
click icon mở popup hiển thị nội dung
chi tiết văn bản
S
2.1.4 Sắp xếp văn bản theo các thuộc tính S
2.1.5 Click văn bản để sửa, xóa văn bản,
hoặc xóa văn bản trên danh sách
S
2.1.6 Phân trang danh sách văn bản, thay
đổi số lượng item trên 1 trang
S
2.1.7 Hiển thị màu sắc, cảnh báo trạng thái
văn bản
S
2.2 Vào sổ văn bản đi
2.3 Phát hành văn bản đi
2.3.1 Phát hành văn bản đi tới các đơn vị
trong hệ thống, sẽ thành văn bản đến
của đơn vị được nhận
S
2.3.2 Phát hành văn bản đi ra bên ngoài
(gửi email đính kèm file văn bản đến
đơn vị ngoài hệ thống)
S
2.4 Thu hồi văn bản
2.4.1 Thu hồi văn bản sau khi đã chuyển
văn bản cho đơn vị
S
Trang 82.5 Báo cáo, thống kê văn bản đi
2.5.1 Báo cáo văn bản đi theo sổ, xuất excel S
2.5.2 Báo cáo văn bản đi theo thời gian,
xuất excel
S
2.5.3 Báo cáo văn bản đi theo trạng thái,
xuất excel
S
2.5.4 Thống kê số lượng văn bản đi theo sổ,
xuất excel
S
2.5.5 Thống kê, báo cáo văn bản thu hồi S
2.6 Tính năng mở rộng
2.6.1 Cho phép Scan văn bản theo lô, đồng
loạt nhiều văn bản cùng lúc
N 2.6.2
Cho phép Scan văn bản đẩy trực tiếp
vào chương trình mà không cần scan
lưu vào máy tính sau đó đính kèm vào
phần mềm
rộng tích hợp với các Plug-in bên thứ 3 Hệ thống đáp ứng nếu người dùng mua License của bên thứ 3
2.6.3 Có khả năng tích hợp chữ ký số trên
tệp tin phát hành văn bản đi
N
2.6.4 Phân biệt nơi nhận bên trong, nơi
nhận liên thông bằng màu sắc
N
2.6.5 Có khả năng tự động hiển thị số bản
ghi giấy/số bản ghi điện tử khi Văn
thư nhập thông tin nơi nhận văn bản
N
2.6.6 Trong quá trình trình ký văn bản, có
khả năng ký điện tử
S
2.6.7
Cho phép chỉnh sửa trực tiếp tệp nội
dung, hệ thống tự động lưu vết các
phiên bản chỉnh sửa
thực hiện được khi tích hợp với Office Web App của Microsoft 2.6.8 Trong trường hợp lãnh đạo <Phê
duyệt> văn bản trình ký, hệ thống tự
động chuyển văn bản ra văn thư để
S
Trang 9lấy số mà không cần tích chọn chuyển
2.6.9 Văn thư có màn hình chờ phát hành
để thực hiện cấp số cho các văn bản
đã được phê duyệt chuyển ra xin số
S
3 Văn bản dự thảo
3.1.2 Quản lý văn bản mẫu (thêm, sửa, xóa) P
3.2 Danh sách văn bản dự thảo P
3.2.1 Danh sách văn bản dự thảo theo trạng
thái, theo đối tượng chủ trì dự thảo và
cc
P
3.2.2 Tìm kiếm văn bản dự thảo theo thuộc
tính
P
3.2.3 Hiển thị trạng thái, màu sắc văn bản
dự thảo theo thời gian và trạng thái
P
3.3 Soạn thảo văn bản dự thảo P
3.3.2
Chỉnh sửa văn bản dự thảo online
thực hiện được khi tích hợp với Office Web App của Microsoft
3.4.1 Cho ý kiến góp ý sửa đổi dự thảo P
3.5.1 Định nghĩa luồng phê duyệt dự thảo P
3.7 Thống kê, báo cáo văn bản dự thảo P
Trang 103.7.1 Báo cáo văn bản dự thảo theo đơn vị P
3.7.2 Báo cáo văn bản dự thảo theo cá nhân P
4 Văn bản trình ký
4.1.3 Lưu được lịch sử văn bản trình ký
theo luồng Có thể xem luồng trình ký
của văn bảng theo 2 dạng: dạng hiển
thị theo flowchart và hiển thị chi tiết
Xem được trạng thái phê duyệt của
văn bản theo từng giai đoạn phê duyệt
S
4.2 Danh sách văn bản trình ký
4.2.1 Hiển thị danh sách văn bản: tất cả văn
bản, theo trạng thái văn bản
S
4.2.2 Tìm kiếm văn bản theo thuộc tính và
toàn văn
S
4.2.3 Hiển thị icon link file đính kèm, khi
click icon mở popup hiển thị nội dung
chi tiết văn bản
S
4.2.4 Sắp xếp văn bản theo các thuộc tính S
4.2.5 Click văn bản để sửa, xóa văn bản,
hoặc xóa văn bản trên danh sách
S
4.2.6 Phân trang danh sách văn bản, thay
đổi số lượng item trên 1 trang
S
4.2.7 Hiển thị màu sắc, cảnh báo trạng thái
văn bản
S
4.3 Xem văn bản
4.3.2 Xem nội dung file đính kèm văn bản
(view file online, watermark)
S
4.3.5 Hiển thị thao tác xử lý văn bản khi
xem
S
Trang 114.4 Trình ký văn bản
4.5 Ký duyệt văn bản
4.5.5 Lãnh đạo có thể ủy quyền cho quản lý
cấp dưới duyệt văn bản
S
4.5.6 Có chức năng duyệt tắt đối với lãnh
đạo kiêm nhiệm nhiều chức vụ Lãnh
đạo kiêm nhiệm nhiều chức danh mà
các chức danh đó nằm trong luồng
trình ký văn bản thì chỉ phải duyệt
một lần thay vì mất công duyệt nhiều
lần với từng chức danh
S
4.6 Chuyển phát hành văn bản
4.7 Thống kê, báo cáo văn bản trình ký
4.7.1 Báo cáo văn bản trình ký theo đơn vị S
4.7.2 Báo cáo văn bản trình ký theo cá nhân S
5 Quản lý công việc
5.1 Tạo và giao việc
5.1.1 Tạo và giao việc cho từng phòng ban S
5.1.2 Trưởng phòng giao việc cho nhân
viên trong phòng
S
5.2.3 Danh sách công việc theo trạng thái S
Trang 125.2.4 Phê duyệt đăng ký công việc S
5.3 Nhắc việc
5.3.3 Danh sách công việc theo trạng thái S
5.4 Thống kê, báo cáo công việc
5.4.1 Báo cáo công việc theo thời gian S
5.4.2 Báo cáo công việc theo loại công việc S
5.4.3 Báo cáo công việc theo thuộc tính
công việc
S
5.4.4 Báo cáo công việc theo trạng thái
hoàn thành công việc
S
6 Quản lý tài liệu họp
6.3 Quản lý tài liệu cuộc họp P
7 Quản lý Lịch làm việc
7.1 Lịch làm việc lãnh đạo
Trang 137.1.7 In lịch S
7.1.9 Báo lịch họp qua email, tin nhắn S
7.2 Lịch họp
7.2.11 Báo lịch họp qua email, tin nhắn S
7.3 Lịch xe
7.3.11 Báo lịch họp qua email, tin nhắn S
7.4 Tính năng mở rộng
7.4.1 Chức năng đồng bộ lịch công tác với
Outlook
S
8 Quản lý thư viện điện tử
8.1 Quy định
Trang 148.1.9 Hồ sơ dự án S
8.4.1 Có chức năng quản lý tài liệu vật lý
Những công văn, văn bản bản giấy
cần phải được quản lý để biết vị trí để
tài liệu ở đâu trong kho Phục vụ cho
vấn đề tìm kiếm tài liệu và thanh lý tài
liệu sau này
P
8.5 Tính năng mở rộng
8.5.1 Cho phép đồng bộ với Windows
Explorer để đưa tài liệu từ máy tính cá
nhân lên kho tài liệu bằng thao tác
Copy & Paste
P
9 Site cá nhân
9.1 Quản lý nội dung cá nhân
9.1.2 Customize giao diện trang cá nhân N
9.2 Danh bạ đơn vị
9.2.2 Hiển thị danh bạ đơn vị theo danh
sách
S
9.2.5 Hiển thị danh bạ đối tác theo danh
sách
S
Trang 159.2.6 Hiển thị chi tiết danh bạ S
10 Quản lý danh mục
10.1 Hiển thị danh sách danh mục S
10.1.1 Hiển thị danh sách danh mục mặc
định
S
10.1.2 Hiển thị danh sách danh mục theo các
thuộc tính tìm kiểm
S
10.2 Quản lý danh mục theo template S
10.2.1 Thêm/sửa/xóa danh mục theo
template
S
10.2.2 Danh sách danh mục theo template S
10.3.2 Phân quyền truy cập menu của vai trò S
10.3.3 Phân quyền thao tác của vai trò S
10.3.6 Quản lý danh sách người dùng, import
người dùng từ AD
S
10.3.9 Phân quyền quản trị cho từng đơn vị S
11 Hướng dẫn sử dụng
11.1 Tài liệu hướng dẫn sử dụng
11.1.1 Thêm mới tài liệu hướng dẫn sử dụng P
12 Nhóm tính năng truyền thông nội bộ
13 Tính năng tích hợp
13.2 Chức năng soạn thảo văn bản trình
ký trên phần mềm
S
Trang 1613.2.2 Sửa trực tiếp văn bản trên phần mềm N
13.3 Hỗ trợ thiết bị di động: mobile,
smatphone
S 13.4
Chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống có
sẵn của CFC lên hệ thống mới
P Phải khảo sát cụ
thể hệ thống cũ mới xác định được khả năng chuyển đổi nhưng
có thể làm được 13.5 Tích hợp với hệ thống người dùng
AD của CFC
S
13.6 Tích hợp với hệ thống máy Fax,
máy Scan
S
13.7 Phần mềm có hệ thống bảo mật tốt S
13.8 Phần mềm cài đặt tại CFC và
không giới hạn số lượng người dùng
được tạo và hoạt động trên phần
mềm
S
13.9 Tích hợp với các hệ thống OTP hỗ
trợ đảm bảo an toàn bảo mật khi
truy cập từ mobile
P
13.10 Có khả năng tích hợp với Microsoft
Office hỗ trợ soạn thảo, checkin,
checkout tài liệu và quản lý phiên
bản
P
13.11 Cho phép tích hợp lịch công tác
trên các calendar của mobile hay
desktop application
P
14 Khả năng mở rộng
14.1 Khả năng mở rộng về tính năng, dễ
lập trình tích hợp thêm module khi có
nhu cầu mà không ảnh hưởng tới môi
trường vận hành
P
14.2 Khả năng mở rộng về quy mô triển
khai nhanh chóng Cho phép triển
khai, cấu hình thêm các đơn vị khác
nhanh chóng mà không cần phải lập
trình lại
P