Số nắp bằng số nồi hay số nồi và số nắp bằng nhau.. Vậy là :Số chú thỏ bằng số củ cà rốt Số củ cà rốt bằng số chú thỏ.. hay số chú thỏ và số củ cà rốt bằng nhau Số thỏ nhiều hơn số củ
Trang 1GVCN lớp 1/2: Lê Ngọc Minh
Số ĐT: 0366 176 876
Email: ngocminhle091@gmail.com
GVCN lớp 1/3: Lê Thị Gái
Số ĐT: 0788 298 701
Email: utdgai88@gmail.com
Trường TH Võ Thị Sáu
Lớp Một/….
Họ và tên HS: … ……
………
GVCN lớp 1/1: Nguyễn Thị Hồng Châu
Số ĐT: 0989 992 406
Email: nhuochuynh406@gmail.com
BÀI ÔN TẬP – TUẦN 5 – LỚP 1
( Từ ngày 25/10/2021 – 29/10/2021)
……… MÔN: TIẾNG VIỆT
Tuần 5: Ngày 25 /10 /2021
- Môn: Tiếng Việt, bài: Âm T t Th th Nh nh
1/ Ôn kiến thức cũ: Phụ huynh cho HS đọc lại bảng ôn tập ở tuần 4:
2/ Học kiến thức mới: Âm T t Th th Nh nh
- Phụ huynh cho HS mở sách Tiếng Việt lớp 1 (tập 1) trang 50
- Hướng dẫn đánh vần
t th nh
tủ thỏ nhà
Cách đánh vần
/tờ/ - /tờ/ -/u/- / tờ - u – tu hỏi tủ/- /tủ/
/thờ/ - /thờ/ -/o/- / thờ - o – tho hỏi thỏ/- /thỏ/
nhà
Website Trường:
c1vothisau.vinhlong.edu.vn
Ngày nhận bài: 26/10/2021
Ngày nộp bài: 1/11/2021 và nhận bài tuần 6 ( Nếu phụ huynh không nộp bài trực tiếp thì có thể nộp qua Zalo hoặc gmail cho GVCN)
Trang 23/ Viết chữ t, th, nh
Phụ huynh hướng dẫn HS viết vào tập ô li: 2 dòng âm t, 2 dòng âm th 2 dòng tiếng nh,
2 dòng tiếng tủ, 2 dòng tiếng thỏ, 2 dòng tiếng nhà ( Mẫu bài viết GVCN gởi trên zalo nhóm)
Sau đó cho HS viết vào Vở tập viết bài âm t, th, nh trang 17
4/ Đọc thêm các tiếng và từ: tê tê, cá thu, nho đỏ Thỏ có nho Mi và Lu có cá kho. Sách giáo khoa trang 51
Ngày26/10/2021
Môn: Tiếng Việt
1/ Ôn kiến thức cũ: Phụ huynh cho HS đọc lại bài âm t, th, nh Sách giáo khoa trang 50,51
2/ Học kiến thức mới: R r TR tr
- Phụ huynh cho HS mở sách Tiếng Việt lớp 1 (tập 1) trang 52
- Hướng dẫn HS đánh vần
r tr
tre
rổ tre
/rờ/ - /rờ/ - /ô /– /rờ - ô- rô- hỏi – rổ/, /rổ/ /trờ/ - /trờ /- /e/ –/trờ/ - e – tre/, /tre / 3/ Viết chữ r, tr
Phụ huynh hướng dẫn HS viết vào tập ô li: 2 dòng âm r, 2 dòng âm tr, 2 dòng tiếng rổ,
2 dòng tiếng tre ( Mẫu bài viết GVCN gởi trên zalo nhóm)
Sau đó cho HS viết vào Vở tập viết bài âm r, tr trang 14,15
4/ Đọc thêm các tiếng và từ: rá, gà tre, cá rô, cá trê Thỏ ghi chữ rá Mi và Lu ghi chữ
cá trê. Sách giáo khoa trang 53
Môn: Toán
- Môn: Toán BÀI 6 : Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
1 Phần kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu học sinh xem lại bài tách - gộp số : 5 gồm 1 và 4 Gộp 1 và 4 được 5
5 gồm 4 và 1 Gộp 4 và 1 được 5
2 Kiến thức mới: BẰNG NHAU, NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
Nhận biết mối quan hệ “bằng nhau”
Trang 3
PH cho HS quan sát tranh số 1 và hỏi:
+ Mỗi chú thỏ được ăn mấy củ cà rốt? (HS trả lời: Mỗi chú thỏ được 1 củ cà rốt.)
Nhận biết mối quan hệ “nhiều hơn, ít hơn”
Phụ huynh cho HS quan sát tranh số 2 và nhận xét tranh:
+ Tranh số 2 và tranh số 1 có gì khác nhau? ? (HS trả lời: Tranh số 2 dư ra 1 chú thỏ (chưa có cà rốt)
+ Nếu mỗi chú thỏ được 1 củ cà rốt, thì số củ cà rốt sẽ bị thiếu
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
+ Phụ huynh cho HS quan sát tranh để so sánh số lượng các nhóm đồ vật trong tranh 1, 2
+ Yêu cầu HS sử dụng bút chì nối các đồ vật theo mối tương quan 1- 1 (một cái nồi – một cái nắp; một đèn – một ổ cắm )
- Tranh 1: Số nồi bằng số nắp
Số nắp bằng số nồi hay số nồi và số nắp bằng nhau
- Tranh 2: Số đèn nhiều hơn số ổ cắm - Số ổ cắm ít hơn số đèn
Vậy là :Số chú thỏ bằng số củ cà rốt
Số củ cà rốt bằng số chú thỏ
hay số chú thỏ và số củ cà rốt bằng nhau
Số thỏ nhiều hơn số củ cà rốt
Hay Số cà rốt ít hơn số thỏ
Trang 4Ngày 27 /10/2021
Môn: Tiếng Việt
1/ Ôn kiến thức cũ: Phụ huynh cho HS đọc lại bài âm r, tr Sách giáo khoa trang 52,53
2/ Học kiến thức mới: Vần ia
- Phụ huynh cho HS mở sách Tiếng Việt lớp 1 (tập 1) trang 54
- Hướng dẫn HS đánh vần
ia
/i-a-ia/ , /mờ/- /ia/, /mờ - ia – mia – sắc –mía/
3/ Viết vần ia
Phụ huynh hướng dẫn HS viết vào tập ô li: 4 dòng vần ia, 4 dòng tiếng mía, ( Mẫu bài viết GVCN gởi trên zalo nhóm)
Sau đó cho HS viết vào Vở tập viết bài vần ia trang 18
4/ Đọc thêm các tiếng và từ: nĩa, tía tô, chả chìa, cá lia thia Thỏ vẽ nho, Mi và Lu vẽ
cá lia thia Sách giáo khoa trang 55
Ngày 28/10/2021
Môn: Tiếng Việt
1/ Ôn kiến thức cũ: Phụ huynh cho HS đọc lại bài Vần ia sách Tiếng Việt lớp 1 (tập 1)
trang 54, 55
m ía
+ Phụ huynh cho HS quan sát tranh để so
sánh số lượng các nhóm đồ vật trong tranh 3,
4
+ Phụ huynhđặt câu hỏi
- Tranh 3: -Số bông hoa nhiều hơn hay ít hơn
hơn số chim?( ít hơn )
- Số chim nhiều hơn hay ít hơn số
bông hoa? (nhiều hơn)
- Tranh 4:
+ Số chim mẹ bằngnhau, nhiều hơn hay ít hơn
số chim con.( ( bằng nhau)
+Số chim con bằng số chim mẹ.
hay Số chim mẹ và số chim con bằng nhau.
Trang 52/ Học kiến thức mới: Vần ua, ưa
- Phụ huynh cho HS mở sách Tiếng Việt lớp 1 (tập 1) trang 56
- Hướng dẫn HS đánh vần
ua ưa
dừa
đũa dừa
/u-a-ua/ , /đờ/- /ua/, /đờ - ua – /ư-a-ưa/ , /dờ/- /ưa/, /dờ - ưa – đua – ngã –đũa, đũa/ dưa – huyền –dừa, dừa/
3/ Viết vần ua, ưa
Phụ huynh hướng dẫn HS viết vào tập ô li: 2 dòng vần ua, 2 dòng vần ưa, 2 dòng tiếng đũa, 3 dòng tiếng dừa ( Mẫu bài viết GVCN gởi trên zalo nhóm)
Sau đó cho HS viết vào Vở tập viết bài vần ua, ưa trang 19
4/ Đọc thêm các tiếng và từ: rùa, cửa, cua, lúa Nghe gõ cửa, Lu, Thỏ và Mi ngó ra Ồ, thì ra là cụ rùa Sách giáo khoa trang 57
Môn: Toán
- Môn: Toán : Bài So sánh các số, bằng, lớn hơn, bé hơn
1 Phần kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu học sinh xem lại bài : Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
2 Kiến thức mới:
/ Hãy quan sát tranh và cho biết :
b/ Có mấy chú ong ? (Trả lời : Có ba chú ong)
c/ Có bao nhiêu bông hoa ? (Trả lời : Có ba bông hoa)
a/ Số ong và số hoa như thế nào ?
Trang 6Trả lời : + Số ong bằng số hoa.
+ Ba con ong , ba bông hoa
ba bằng ba.
Trả lời:
Ngày 29/10/2021
Môn: Tiếng Việt
1/ Ôn kiến thức cũ: Phụ huynh cho HS đọc lại bài vần ua, ưa Sách giáo khoa trang 56,57
2/ Học kiến thức mới: Bài Ôn tập
- Phụ huynh cho HS mở sách Tiếng Việt lớp 1 (tập 1) trang 58
- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc các chữ t,th,nh,r,tr,ia,ua,ưa
Ghép các âm thành tiếng theo bảng sau:
Trang 7nha nhà nhá nhạ nhả nhã
3/ Viết
Phụ huynh hướng dẫn HS viết vào tập ô li: Viết từ mua nho, dừa, mía (Mẫu bài viết GVCN gởi trên zalo nhóm)
Sau đó cho HS viết vào Vở tập viết cụm từ mua nho, dừa, mía trang 19
4/ Đọc thêm các tiếng và từ: Mi, Lu, Thỏ ra ngõ chờ mẹ Trưa, me về Mẹ cho Mi, Lu cá trê kh, và cho Thỏ mía Sách giáo khoa trang 58
Môn: Toán:
1 Phần kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu học sinh xem lại bài : Bài So sánh các số, bằng, lớn hơn, bé hơn
2 Kiến thức mới:Các dấu =, >,<
* Giới thiệu dấu “=”:
- Quan sát hình vẽ so sánh số đĩa và số tách: Mỗi tách đều có đĩa lót bên dưới, số đĩa
và số tách bằng nhau
- So sánh số hình vuông và số hình tròn: 1 hình vuông nối với 1 hình tròn, số hình vuông bằng số hình tròn; 3 hình vuông và 3 hình tròn; 3 bằng 3
- Để viết 3 bằng 3, ta dùng dấu = ; Viết dấu = vào giữa hai số (3 = 3) ; Đọc: ba bằng
ba 3 = 3
Nhận xét 2 số: giống nhau
* Giới thiệu dấu “>”:
Trang 8Quan sát hình vẽ so sánh số đĩa và số tách: 3 tách có đĩa lót bên dưới, 1 tách không
có đĩa lót bên dưới Vậy số tách nhiều hơn số đĩa
- So sánh số hình vuông và số hình tròn: 1 hình vuông nối với 1 hình tròn, số hình vuông nhiều hơn số hình tròn; 4 hình vuông và 3 hình tròn; 4 lớn hơn 3
- Để viết 4 lớn hơn 3, ta dùng dấu > ; Viết dấu > vào giữa hai số (4 > 3) ; Đọc: Bốn lớn hơn ba
* Thực hành viết “= ; > ; <”:
- Phân tích các nét, hướng dẫn cách viết
Phụ huynh hướng dẫn học sinh viết các dấu sau, mỗi dấu viết 2 hàng.
Dấu bằng
Dấu bé
Dấu lớn
* Bài 1:
Bài tập:
Trang 9- Tìm hiểu mẫu:
+ Ô bên trái có mấy chấm tròn? (5 chấm tròn viết 5 vào bảng con)
+ Ô bên phải có mấy chấm tròn? (4 chấm tròn viết 4 vào bảng)
+ Dùng dấu >, =, < so sánh 5 và 4 (HS điền vào bảng con: 5 > 4)
+ Đọc: 5 lớn hơn 4
- Giúp HS nhận biết: cần phải viết số chỉ số chấm tròn ở mỗi hình So sánh hai số vừa viết
- Nhắc HS, khi làm xong một câu, kiểm tra
(Đáp án: 1 < 4; 2 = 2; 2 < 3; 3 > 2)
- HS quan sát tranh
- Giải thích: dùng các dấu >, =, < so sánh các cặp số ở mỗi xe
- Mở rộng giáo dục an toàn giao thông: Chạy xe phải đúng làn đường
- HS làm vào bảng con hoặc vào vở:
(Đáp án: 1 < 2 , 2 > 1, 5 = 5, 5 > 4 , 4 = 4, 1< 3)
Bai 3:
Trang 10- Cho HS đọc dãy số từ 1 đến 5 và ngược lại
- Đặt vấn đề:
+ 3 lớn hơn những số nào? (1, 2)
+ Những số nào lớn hơn 3? (4, 5)
- Giúp HS hình dung trong dãy số từ 1 đến 5, số 3 đứng sau số nào để tìm những số
bé hơn 3 (Số 3 đứng sau số 1, 2) và ngược lại (Số 3 đứng trước số 4, 5)
- Khuyến khích các em nói
Môn Thể dục
*Chủ đề: Đội hình đội ngũ
- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng ngang, điểm số, dàn hàng và dồn hàng (SGK Trang
13, 14, 15)
*Hướng dẫn thực hiện
+ Học sinh quan sát tranh trong sách giáo khoa trang 13, 14, 15 thực hiện các động tác theo tranh.
1 Tập hợp hàng ngang 2 Dóng hàng ngang
3 Điểm số hàng ngang 4 Dàn hàng ngang
5 Dồn hàng ngang
Trang 11Môn Mỹ Thuật
VẼ NGÔI NHÀ TỪ HÌNH CƠ BẢN - Tiết 1
- Em hãy nhắc lại tên chủ đề đã học ?
Em hãy quan sát hình minh hoạ( SGK trang 14) ngôi nhà trong cuộc sống, ngôi nhà trong SP mĩ thuật
- Ngôi nhà thường có các bộ phận nào? Các bộ phận đó có dạng hình gì?
- Ngôi nhà có những màu nào?
- Những ngôi nhà này ở đâu? (nhà ở TP, ở Tây Nguyên,…)
- Các ngôi nhà được vẽ từ những hình cơ bản nào ? ( Hình vuông ,chữ nhật ,… ) Em có biết tranh vẽ về ngôi nhà được tạo ra bằng những cách nào? (vẽ, xé dán, cắt dán,…) Từ vật liệu gì? (giấy trắng, màu sáp, giấy màu,…)
các hình cơ bản tạo thành ngôi nhà :
Em hãy tham khảo hình minh hoạ SGK trang 15 tìm hiểu các bước thực hiện tạo hình ngôi nhà
Môn Tiếng Anh
ÔN TẬP TIẾNG ANH KHỐI 1- TUẦN
Unit 2 SCHOOL Lesson 1
Trang 12- book: quyển sách
- bag: cập da
2) Structure: It’s a pencil (Nó là 1 cây bút chì)
It’s a book
It’s a bag
It’s a _
3) Exercise
A Circle the correct words( Chọn 1 từ đúng với tranh khoanh tròn)
bag bag pencil
B Complete the words ( điền từ còn thiếu để trở thành 1 từ đúng với tranh)
It’s a b _ _ _ It’s a p _ _ _ _ _ It’s b _ _
Môn Âm nhạc
Lớp 1 Tuần
5
Chủ đề Nhịp điệu tuổi
thơ
Ôn lại bài tiếng trống trường em
Học thuộc bài hát “Múa đàn”