1. Trang chủ
  2. » Tất cả

On_tap_tuan_22__mon_Toan_6_b6c3b9b534

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nắm được sự cần thiết của số nguyên âm trong thực tiễn và trong toán học.. Biết phân biệt và so sánh các số nguyên âm, dương và 0.. Tìm được số đối và giá trị tuyệt đối của mộ

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 6 , TUẦN 22 Thời gian ôn tập: Từ ngày 01/02/2021 đến ngày 06/02/2021

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm được sự cần thiết của số nguyên âm trong thực tiễn và trong toán

học Biết phân biệt và so sánh các số nguyên (âm, dương và 0) Tìm được số đối

và giá trị tuyệt đối của một số nguyên Hiểu được khái niệm bội và ước của một

số nguyên, biết tìm các bội, ước của một số nguyên

2 Kĩ năng: Hiểu và vận dụng đúng : Các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ,

nhân các số nguyên (bao gồm hiểu và biết chuyển phép trừ sang phép cộng và ngược lại) Các tính chất của các phép tính trong các tính toán không phức tạp, các quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc trong các biến đổi các biểu thức, đẳng thức

II NỘI DUNG:

1 Ôn lý thuyết :

1.1) Tập hợp số nguyên: Z =  ;2 ;1; 0; 1; 2; 

1.2) Số đối của số nguyên a là  a Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương và số nguyên âm và số 0

1.3 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên chỉ có thể là số nguyên dương hoặc bằng 0

(không thể là số nguyên âm)

Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a

1.4 Quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên

*Phép cộng:

+ Cộng hai số nguyên cùng dấu ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng, dấu là dấu chung

+ Cộng hai số nguyên khác dấu ta tìm hiệu hai giá trị ruyệt đối của chúng số có giá trị tuyệt đối lớn trừ số có giá trị tuyệt đối nhỏ Dấu là dấu của số có giá tri tuyệt đối lớn.:

* Phép trừ số nguyên: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta lấy số nguyên a cộng với số đối của số nguyên b:

a – b = a + (-b)

* Phép nhân:

+ Nhân cùng dấu: a.b = a b

+ Nhân hai số nguyên khác dấu : a.b = - (a b )

1.5 Tính chất

a) Tính chất phép cộng các số nguyên

+ Tính chất giao hoán: a + b = b + a

+ Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

+ Cộng với số 0: a + 0 = 0

+ Công với số đối: a + (a) = 0

b) Tính chất phép nhân các số nguyên

Trang 2

+ Tính chất giao hoán: a b = b.a

+ Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c)

+ Nhân với số 1: a 1 = 1 a = a

2 Bài tập áp dụng rèn luyện kỹ năng tính toán thông qua bài tập :

2.1 Dạng 1:

Bài 1 So sánh - a với a.

Giải:

Khi a > 0 thì a < 0  a < a

Khi a < 0 thì a > 0  a > a

Khi a = 0 thì a = 0  a = a

Bài 2: sắp xếp các số : 1850; 1596; 1777; 1441; -624; -570 theo thứ tự tăng dần:

624; 570; 287; 1441; 1596; 1777; 1850

2.2 Dạng 2: Các bài toán về thực hiện phép tính:

Bài 3: Tính

a) [(13) + (15)] + (8)

b) 500  (200)  210  100

c)  (129) + (119)  301 + 12

d) 777  (111)  (222) + 20

Giải

a) [(13) + (15)] + (8) = (-28) + ( -8) = -36

b) 500  (200)  210  100 = 500 + 200  210  100 = 700  310 = 390

c)  (129) + (119)  301 + 12 = 129  119  301 + 12

= (129 + 12)  (119 + 301) = 141  420 =  279

d) 777  (111)  (222) + 20 = 777 + 111 + 222 + 20 = 1130

Bài 4 Tính bằng hai cách:

a) 15.12 – 3.5

b) 45 – 9(13+5)

c) 29(19-13) – 19(29-13)

Giải:

a) C 1 : 15 12  3 5 10 b) C1 : 45  9 (13 + 5)

= 180  150 = 30 = 159.18 = 45162 = 117

C2 : 15 12  3 5 10 C 2 : 45  9 (13 + 5)

= 15 (12  10) = 15 2 = 30 = 45  117  45 = 117

c)C 1 : 29(1913)19(2913)

= 29 6  19 16

= 174  304 =  130

Trang 3

C2 : 29(1913)19(2913)

= 29 19  29 13  19 29 + 19 13=13(29+19) =13.(10)= 130

2.3 Các bài toán tìm x :

Bài 5 Tìm x, biết:

a) x + 10 = 7 b) -10x = 40 – 100

Giải

a) x + 10 = 7 b) -10x = 40 – 100

x = 7 – 10 - 10x = - 60

x = – 3 x = 6

Bài 6 Tìm x, biết:

Giải

c) 2x  35 = 15 d) x 1 = 0

2x = 15 + 35  x  1 = 0  x = 1

2x = 50  x = 25

Bài 7 Tính tổng các số nguyên thỏa mãn: 8 < x < 8

Giải

Các số nguyên thỏa mãn điều kiện 8 < x < 8 là :

7 ; 6 ; 5 ; 4 ; 3 ; 2 ; 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7

Tổng của các số nguyên x thỏa: 8 < x < 8 là: [(-7) + 7] + [(-6) + 6] + +0 = 0

GIÁO VIÊN

Trang 4

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 01, MÔN TOÁN 6 Tuần 22, Từ ngày 02/02/2021 đến ngày 06/02/2021

Bài 1: Tính

a) 7 (15) + 8 (15) b) (5) (-4.13)

e) 52 ( 28 – 49) + 28 (-49 – 52)

Bài 2: Tính

a) [(13) + (17)] + (8); b)- 200  (200)  210 + 100;

c) (129) + 119  302 + 12 d) -333  (111)  (222) + 20

Bài 3: Tìm x biết:

a) 2x  45 = 15 b) x 2 = 0

c) 2x  30 = 10 d) x 5 = 5

GIÁO VIÊN

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w