Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. tỉ lệ thức - tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. Tiết 1+2 ôn tập tỉ lệ thức - tính chất của dãy tỉ số bằng nhau -số thập phân hữu hạn-số thập phân vô
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ
TRƯỜNG THCS THUẦN MỸ
KẾ HOẠCH DẠY THÊM
Các môn: TOÁN, NGỮ VĂN, TIẾNG ANH
Năm học 2020 – 2021
Thuần Mỹ, tháng 9 năm 2020
Trang 2KẾ HOẠCH DẠY THÊM TOÁN 6
Cả năm: 32 tuần (96 tiết)
Học kì I: 16 tuần (48 tiết) Học kì II: 16 tuần (48 tiết)
Häc k× I
1→3 Luyện tập về điền số tự nhiên, ghi số tự nhiên, tìm số
4→6 Luyện tập về các phép tính về số tự nhiên, Đếm số
7→9 Luyện tập các phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
10→12 Luyện tập về các dấu hiệu chia hết
13→15 Ôn tập các phép tính trong tập hợp số tự nhiên
16→18 Ôn tập về lũy thừa và các phép toán
19→21 Các bài toán áp dụng tính chất chia hết của một tổng, một hiệu và một tích
22→24 Luyện tập về điểm, đường thẳng, tia
25→27 Luyện tập về Ước chung và Bội chung
28→30 Luyện tập về số nguyên tố và Hợp số
31→33 Luyện tập các bài tập về ƯCLN, BCNN và các bài toán liên quan
34→36 Luyện tập về đọan thẳng, trung điểm củađoạn thẳng
Trang 3H ọc kỳ II
49→54 Luyện tập về phép nhân số nguyên-Bội và ước của số nguyên
55→57 Luyện tập về Góc-Tia phân giác của góc
58→60 Luyện tập về Phân số-Phân số bằng nhau
61→63 Các bài toán áp dụng Tính chất cơ bản của phân số-Rút gọn phân số
64→66 Luyện tập về quy đồng mẫu số nhiều phấn số
67→69 Luyện tập về phép cộng, trừ phân số
70→72 Luyện tập về phép nhân, chia phân số
73→75 Các bài toán về so sánh hai phân số
76→78 Ôn tập về hỗn số, số thập phân, phần trăm
79→81 Các bài toán tìm giá trị phân số của một số cho trước
82→84 Các bài toán tìm một số biết giá trị phân số của nó
85→87 Các bài toán vận dụng tính chất, phép toán về phân số
88→96 Ôn tập các bài toán tổng hợp về phân số
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2020
Hiệu trưởng T/M tổ, nhóm chuyên môn Giáo viên bộ môn
KẾ HOẠCH DẠY THÊM TOÁN 7
Trang 4Cả năm: 32 tuần (96 tiết)
Học kì I: 16 tuần (48 tiết) Học kì II: 16 tuần (48 tiết)
Tuần Tiết Nội dung bài dạy
HỌC KỲ I
1 1+2+3 Tiết 1: ôn tập : tập hợp Q các số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
Tiết 2+3 ôn tập cộng - trừ - nhân - chia số hữu tỉ
2 4+5+6 Tiết 1+2 ôn tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ - giá trị tuyệt đối - số thập phân
Tiết 3 ôn tập các góc tạo bởi một đường thẳng
3 7+8+9 Tiết 1 ôn tập: lũy thừa của một số hữu tỉ.Tiết 2+3 ôn tập tổng hợp đại số và hình học
4 10+11+12 Tiết 1 ôn tập: hai đường thẳng song songTiết 2+3 ôn tập lũy thừa của một số hữu tỉ
Lũy thừa của một lũy thừa tỉ lệ thức
5 13+14+15 Tiết 1+2 ôn tập lũy thừa của một số hữu tỉ- tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 3 ôn tập tiên đề ơclit về đường thẳng song song
6 16+17+18 Tiết 1 +2: ôn tập: lũy thừa của một số hữu tỉ tỉ lệ thức - tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 3 - ôn tập: từ vuông góc đến song song
Tiết 1+2 ôn tập tỉ lệ thức - tính chất của dãy tỉ số bằng nhau -số thập phân hữu hạn-số thập phân vô hạn tuần hoàn
Tiết 3: ôn tập tỉ lệ thức
Tiết 1+2 ôn tập hai đường thẳng vuông góc - hai đường thẳng song song
Tiết 3 ôn tập số thập phân hữu hạn
số thập phân vô hạn tuần hoàn
9 25+26+27 Tiết 1 ôn tập hai đường thẳng song song. Tiên đề ơ - clit về 2 đường thẳng song song
Tiết 2 + 3 ôn tập làm tròn số
10 28+29+30 Tiết 1 ôn tập số vô tỉ - khái niệm căn bậc hai. Tiết 2 ôn tập từ vuông góc đến song song
Tiết 3 ôn tập chương I đại số
11 31+32+33 Tiết 1+2 ôn tập chương I đại ( tiếp theo)Tiết 3 ôn tập chương I hình học
12 34+35+36 Tiết 1 ôn tập chương I hình học ( tiếp theo)Tiết 2+3 ôn tập: đại lượng tỉ lệ thuận
13 37+38+39 Tiết 1 ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch
Trang 5Tiết 2 ôn tập đại lượng tỉ lệ nghịch
Tiết 3 ôn tập tổng 3 góc của một tam giác
14 40+41+42 Tiết 1 ôn tập đại lượng tỉ lệ nghịch.Tiết 2+3 ôn tập tổng 3 góc của một tam giác- hai tam
Tiết 1 ôn tập thu thập số liệu thống kê- tần số
Tiết 2+3 ôn tập các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác
19 55+56+57 Tiết 1+2 ôn tập về tam giác cân
Tiết 3 ôn tập biểu đồ, số trung bình cộng.
20 58+59+60 Tiết 1+2 Tiết 3 ôn tập chương III (đại số)ôn tập định lí pytago
21 61+62+63 Tiết 1+2+3 ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác
22 64+65+66 Tiết 1+2 ôn tập biểu thức đại số- đơn thức
Tiết 3 ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
23 67+68+69 Tiết 1+2 ôn tập chương II – hình học Tiết 3 ôn tập giá trị của biểu thức đại số
24 70+71+72 Tiết 1 ôn tập chương II – hình họcTiết 2+3 ôn tập đơn thức
25 73+74+75 Tiết 1 ôn tập chương IITiết 2 ôn tập đơn thức- đơn thức đồng dạng
Tiết 3 ôn tập quan hệ cạnh, góc đối diện trong tam giác
Tiết 1 ôn tập đa thức - cộng trừ đa thức Tiết 2 ôn tập quan hệ cạnh, góc đối diện trong tam giácTiết 3 ôn tập cộng, trừ đa thức
28 82+83+84 Tiết 1 ôn tập cộng trừ đa thức một biến
Trang 6Tiết 2 luyện tập chung hình
Tiết 3 ôn tập nghiệm của đa thức một biến.
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2020
Hiệu trưởng T/M tổ, nhóm chuyên môn Giáo viên bộ môn
KẾ HOẠCH DẠY THÊM MÔN
TOÁN 8
Cả năm: 32 tuần (96 tiết)
Học kì I: 16 tuần (48 tiết: 24 tiết đại số + 24 tiết hình học)
Trang 7Học kỡ II: 16 tuần (48 tiết: 24 tiết đại số + 24 tiết hỡnh học)
40→42 Cỏc bài toỏn phân thức đại số
43→45 Luyện tập về quy đồng mẫu thức
của nhiều phân thức
46→48 Cỏc bài toỏn ỏp dụng tớnh diện tích
tam giác, đa giác
Học kì II
49→51 Bài tập phương trỡnh bậc nhất một ẩn
Trang 852→54 Luyện tập về diện tích hình thang, hình thoi
55→57 Luyện tập về phương trình tích
58→59 Luyện tập về định lý Ta-let trong tam giác
60→63 Luyện tập về phương trình chứa ẩn ở mẫu
64→66 Luyện tập về tính chất đường phân giác trong tam giác
67→69 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
70→72 Luyện tập về hai tam giác đồng dạng
73→75 Luyện tập về trường hợp đồng dạng của tam giác
Thuần Mỹ, ngày……tháng … năm 2020
KẾ HOẠCH DẠY THÊM MÔN
TOÁN 9
Cả năm: 32 tuần (96 tiết)
Học kì I: 16 tuần (48 tiết: 24 tiết đại số + 24 tiết hình học)
Trang 9Học kì II: 16 tuần (48 tiết: 24 tiết đại số + 24 tiết hình học)
Học kỳ I
1-3 Luyện tập về căn thức bậc hai và hằng đẳng thứcA2 = A
4-6 Luyện tập về liên hệ giữa phép nhân và phép khaiphương
7-9 Luyện tập về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
10-12 Luyện tập về các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
13-15 Luyện tập về biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
16-18 Luyện tập về rút gọn biểu thức có chứa căn thức
bậc hai,
19-20 Luyện tập về rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai(tt)
21-24 Luyện tập về tỉ số lượng giác của góc nhọn.Giải tam giác vuông
25-27 Luyện tập về tỉ số lượng giác của góc nhọn.Giải tam giác vuông (tt)
28-30 Luyện tập về khái niệm hàm số và đồ thị, hàm số bậc nhất và đồ thị
31-33 Các dạng toán về đường kính và dây của đường tròn.
34-36 Các dạng toán liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
37-39 Các dạng toán về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
40-42 Luyện tập về hệ số góc của đường thẳng y = ax + b( a # 0)
43-45 Luyện tập các bài toán về tiếp tuyến
46-48 Luyện tập vị trí tương đối của hai đường tròn
Học kỳ II
49-51 Luyện tập về giải HPT bằng PP thế, PP cộng đại
số
52-54 Luyện tập về Góc ở tâm - Liên hệ giữa cung và dây
55-57 Giải hệ phương trình chứa tham số
58-60 Luyện tập về góc nội tiếp
61-63 Luyện tập về giải bài toán bằng cách lập hệ phư-ơng trình
64-66 Luyện tập về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 1067-69 Luyện tập về góc có đỉnh ở bên trong, ngoài đường tròn Quỹ tích cung chứa góc.
70-72 Luyện tập các bài toán về tứ giác nội tiếp
73-75 Luyện tập các bài toán liên quan đến tứ giác nội tiếp
76-78 Luyện tập về đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp
79-81 Luyện tập về giải phương trình bậc hai.
82-84 Các bài toán về tính diện tích hình tròn, hình quạt
tròn
85-87 Luyện tập về định lí Vi – ét và áp dụng
88-90 Luyện tập các bài toán liên quan đến Dấu về nghiệm của phương trình bậc hai
91-93 Quan hê giữa đường thẳng và Parabol Giải bài toán bằng cách lập phương trình
94-96 Ôn tập về ph¬ng tr×nh bậc hai, góc và
đường tròn
Thuần Mỹ, ngày……tháng … năm 2020
KẾ HOẠCH DẠY THÊM NGỮ VĂN 6
Cả năm: 32 tuần (96 tiết)
Học kì I: 16 tuần (48 tiết) Học kì II: 16 tuần (48 tiết)
Trang 11Tuần TiÕt Néi dung §iÒu chØnh,
bæ sung HỌC KỲ I
1 1→3 Cảm thụ văn bản “Bánh chưng, bánh giầy”
2 4→6 Luyện tập từ và cấu tạo từ, từ mượn
3 7→9 Củng cố nhân vật, sự việc trong văn tự sự Nghĩa của từ
4 10→12 Luyện tập văn kể chuyện
5 13→15 Luyện tập từ nhiều nghĩa
6 16→18 Củng cố lời văn, đoạn văn tự sự
7 19→21 Cảm thụ văn bản “Em bé thông minh”
8 22→24 Củng cố luyện tập kể chuyện
8 25→27 Luyện tập chữa lỗi dung từ
10 28→30 Luyện tập danh từ
11 31→33 Luyện tập làm bài văn tự sự
12 34→36 Luyện tập danh từ (tiếp)
13 37→39 Luyện nói: kể chuyện
14 40→42 Luyện tập danh từ (tiếp)
15 43→45 Ôn tập truyện ngụ ngôn
16 46→48 Luyện tập cụm danh từ
HỌC KỲ II
1 49→51 Củng cố kể chuyện đời thường
2 52→54 Luyện tập: số từ và lượng từ
3 55→57 Ôn tập truyện dân gian
4 58→60 Luyện tập chỉ từ Ôn tập tiếng Việt
5 61→63 Cảm thụ văn bản: sông nước Cà Mau.Luyện tập phó từ.
6 64→66 Luyện tập văn miêu tả Luyện tập so sánh
7 67→69 Cảm thụ văn bản: vượt thác Luyện tập so sánh (tiếp)
Trang 128 70→72 Ôn tập văn học
9 73→75 Luyện tập nhân hóa
10 76→78 Luyện tập văn miêu tả - Tả người Luyện tập văn tả người
11 79→81 Ôn tập ẩn dụ, hoán dụ Hoạt động ngữvăn: thi làm thơ bốn chữ, năm chữ
12 82→84 Ôn tập các thành phần các thành phầnchính của câu Ôn tập tiếng Việt
13 85→87 Cảm thụ văn bản: cây tre Việt Nam, Cô Tô, lao sao
14 88→90 Luyện tập văn miêu tả
15 91→93 Luyện tập câu trần thuật đơn có từ “là” Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2020
Hiệu trưởng T/M tổ, nhóm chuyên môn Giáo viên bộ môn
KẾ HOẠCH DẠY THÊM NGỮ VĂN 7
Cả năm: 32 tuần (96 tiết)
Học kì I: 16 tuần (48 tiết) Học kì II: 16 tuần (48 tiết)
Trang 13TiÕt Néi dung §iÒu chØnh, bæ
sung HỌC KÌ I
1→3 - Ôn tập văn bản “Cổng trường mở ra” và “Mẹ tôi”
4→6 - Ôn văn bản “ Cuộc chia tay của những con búpbê”
7→9 - Luyện tập về mạch lạc, liên kết trong VB; quátrình tạo lập VB
10→12 - Ôn tập ca dao dân ca
13→15 - Luyện tập: Từ láy, ghép, từ Hán Việt
16→18 - Ôn luyện thơ trữ tình trung đại
19→21 - Ôn tập văn biểu cảm và cách làm bài văn biểu cảm
22→24 - Luyện tập văn biểu cảm và cách làm bài văn biểucảm (tiếp)
25→27 - Luyện tập: Từ đồng nghĩa; Từ trái nghĩa; Từ đồngâm
28→30 - Ôn các tác phẩm thơ Đường
43→45 - Ôn Văn BC: Một thứ quà của lúa non: cốm
46→48 - Ôn Tập tổng hợp – học kì I.- Luyện làm đề kiểm tra tổng hợp
HỌC KÌ II
49→51 - Ôn tập văn nghị luận- Ôn tập tục ngữ
Trang 14- Ôn tập văn nghị luận-Luyện tập rút gọn câu
- Ôn tập tục ngữ (tt)
55→57 - Ôn tập văn nghị luận- Ôn tập vb tinh thần yêu nước của nhân dân ta
58→60 - Luyện tập văn nghị luận- Luyện tập câu đặc biệt
61→63 - Luyện tập thêm trạng ngữ cho câu- Luyện tập lập luận cho văn tường minh
64→66 - Luyện tập thêm trạng ngữ cho câu - Luyện tập lập luận chứng minh
67→69 - Ôn tập câu chủ động, câu bị động- Luyện tập cho văn chứng minh
70→72 - Ôn tập kiểm tra giữa kỳ II
73→75
- Luyện tập Sống chết mặc bay
- Luyện tập Ca Huế trên sông Hương
- Luyện tập lập luận giải thích
76→78 - Ôn tập tiếng việt- Luyện tập Văn giải thích
79→81 - Luyện tập tổng hợp
82→84 - Ôn tập văn bản- Ôn tập tiếng việt
85→87 - Ôn tập văn bản
88→90 - Ôn tập văn bản- Ôn tập tập làm văn
91→93 - Ôn tập văn bản- Ôn tập tập làm văn
94→96 - Ôn tập văn học
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2020
Hiệu trưởng T/M tổ, nhóm chuyên môn Giáo viên bộ môn
KẾ HOẠCH DẠY THÊM NGỮ VĂN 8
Cả năm: 32 tuần (64 tiết)
Học kì I: 16 tuần (32 tiết)
Trang 15Học kì II: 16 tuần (32 tiết)
Tuần Tiết Nội dung Điều chỉnh, bổ xung
Học kỳ I
Ôn tập khái quát nghĩa của từ, trường
từ vựng Cảm thụ văn bản “ Tôi đi học”
Ôn tập tính thống nhất về chủ đề văn bản Cảm thụ văn bản “ Trong lòng mẹ”
3 7-9 Ôn tập văn tự sự, cảm thụ văn bản “Tức nước vỡ bờ”
4 10-12 Ôn tập văn tự sự, cảm thụ văn bản “Lão Hạc”
5 13-15 Ôn tập trợ từ, thán từ Kỹ năng làm bài văn tự sự.
Ôn tập từ ngữ địa phương, biệt ngữ xãhội Cảm thụ văn bản “Cô bé bán diêm”
7 19-21 Ôn tập trợ từ, thán từ Cảm thụ văn bản “Đánh nhau với cối xay gió”
8 22-24 Ôn tập tình thái từ, cảm thụ văn bản “Chiếc lá cuối cùng”
9 25-27 Rèn kỹ năng cảm thụ văn học, cảm thụ văn bản “ Hai cây thông”
10 28-30
Ôn tập nói quá, nói giảm, nói tránh.Cảm thụ văn bản “ Thông tin vềngày trái đất năm 2000”
11 31-33 Ôn tập về câu ghép, rèn kỹ năng làm bài văn thuyết minh.
12 34-36
Rèn kỹ năng làm bài văn thuyết minh,
ôn tập kiến thức trong bài “Ôn dịch thuốc lá”
13 37-39
Rèn kỹ năng làm bài văn thuyết minh,
ôn tập kiến thức trong bài “Bài toán dân số”
14 40-42
Rèn kỹ năng làm bài văn thuyết minh,cảm thụ văn bản “ Đập đá ở Côn Lôn”
15 43-45 Ôn tập và cảm thụ văn bản “ Ông đồ”
16 46-48 Ôn tập học kỳ I
Học kỳ II
17 49-51 Ôn tập và cảm thụ văn bản “ Nhớ rừng”
Trang 1618 52-54 Ôn tập câu nghi vấn, cảm thụ văn bản“ Quê hương”
19 55-57 Ôn tập và cảm thụ văn bản “ Khi con tu hú”
20 58-60 Ôn tập câu cầu khiến, cảm thụ văn
bản “ Tức cảnh Pác Bó”
21 61-63 Ôn tập kiến thức qua bài kiểm tra
22 64-66 Ôn tập câu cầu khiến, cảm thụ văn bản “ Ngắm trăng” “ Đi đường”
23 67-69 Ôn tập câu trần thuật, câu phủ định, cảm thụ văn bản “ Chiếu dời Đô”
24 70-72 Ôn tập kiến thức về hành động nói, cảm thụ văn bản “ Hịch tướng sĩ”
25 73-75
Ôn tập làm văn nghị luận qua đoạn trích nước Đại Việt ta và Hịch tướng sỹ
28 82-84 Ôn tập hội thoại, cảm thụ văn bản “ Đi bộ ngao du”
29 85-87 Ôn tập lại các kiến thức và rèn kỹ năng làm bài văn nghị luận
30 88-930 Ôn tập lại các kiến thức và rèn kỹ năng làm bài văn nghị luận (Tiếp)
31 91-93 Ôn tập văn nghị luận, cảm thụ văn bản “Khi con tu hú”
32 94-96 Ôn tập học kỳ II
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2020
Hiệu trưởng T/M tổ, nhóm chuyên môn Giáo viên bộ môn
KẾ HOẠCH DẠY THÊM NGỮ VĂN 9
Cả năm: 32 tuần (96 tiết)
Trang 17Học kì I: 16 tuần (48 tiết) Học kì II: 16 tuần (48 tiết)
Tuần Tiết Nội dung Điều chỉnh, bổ xung
8 Ôn taapi tập làm văn
9 Ôn taapi tập làm văn (tt)
14 Ôn tập tiếng việt
15 Ôn taapi tập làm văn
Trang 1988 Ôn tập tiếng việt
89 Ôn tập tiếng việt (tt)
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2020
Hiệu trưởng T/M tổ, nhóm chuyên môn Giáo viên bộ môn
KẾ HOẠCH DẠY THÊM TIẾNG ANH 9
Cả năm: 32 tuần (96 tiết)
Trang 20Học kì I: 16 tuần (48 tiết) Học kì II: 16 tuần (48 tiết)
Tiết Nội dung Điều chỉnh, bổ xung
“the same as”, “different from”.
73-74-75 Gerund and To-Infinitive
76-77-78 ed and –ing participle
Trang 21Requests with “Do you mind ?”
79-80-81 Practice rewriting sentences
82-83-84 Practice rewriting sentences
85-86-87 Practice - Exercises
88-89-90 Practice - Exercises
91-92-93 Practice - Exercises
94-95-96 Practice - Exercises
Thuần Mỹ, ngày……tháng 9 năm 2020
Hiệu trưởng T/M tổ, nhóm chuyên môn Giáo viên bộ môn
Trang 22Ba Vì, ngày……tháng 9 năm 2020
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BA VÌ PHÊ DUYỆT