2 a Kiến thức trọng tâm chuyên đề nhiễm sắc thể b Vận dụng kiến thức các chuyên đề nhiễm sắc thể 3 a Kiến thức trọng tâm chuyên đề ADN và gen di truyền học người b Vận dụng kiến thức cá
Trang 1PHỤ LỤC KHUNG ÔN THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8, 9 CẤP TỈNH
(Kèm theo Công văn số: 741 /PGDĐT ngày 25/9/2019 của Phòng GD&ĐT)
1 MÔN TOÁN
Đề thi gồm 5 bài, thang điểm 20 (mỗi bài có thể có nhiều ý), phân bổ như sau:
1.1 Lớp 8
chú
1 (4đ)
Biến đổi biểu thức hữu tỉ (dạng bài tổng hợp)
a) Rút gọn biểu thức (2,0 điểm)
b) Bài toán phụ (2 điểm)
2 (5đ)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử (một biến) (2đ)
b) Bài toán về phần số học (Chia hết, chính phương, phương
trình nghiệm nguyên, nguyên tố) (2đ)
c) Đa thức (1đ)
3 (4đ) a) Giải phương trình (Phương trình quy về PT bậc nhất) (2đ)
b) Tính giá trị biểu thức 2-3 biến có điều kiện (2đ)
4 (5đ)
Hình học
a) Tam giác đồng dạng (2đ)
b) Ứng dụng của Định lý Ta-let và Tam giác đồng dạng (2đ)
c) Vận dụng cao (diện tích) (1đ)
5 (2đ) Chứng minh bất đẳng thức, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của biểu thức (AM-GM, BĐT Phụ, Bunhia)
1.2 Lớp 9
1 (4đ) a) Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai (2 điểm)
b) Bài toán phụ (2 điểm)
2 (4đ) a) Số học (Tính chia hết, số chính phương, số nguyên tố,PT nghiệm nguyên)
b) Phương trình vô tỷ (ép tích, liên hợp)
3 (5đ) a) Hệ thức Vi-ét ứng dụng (3 điểm)
b) Giải HPT hữu tỷ (2 điểm)
4 (5đ)
a) Tứ giác nội tiếp (2 điểm)
b) Chứng minh các hệ thức về cạnh, góc, quan hệ vuông
góc, song song, thẳng hàng, đồng quy (2 điểm)
c) Vận dụng cao (Cực trị hình học) (1 điểm)
5 (2đ) Bất đẳng thức Min, Max (AM-GM, BĐT Phụ, Bunhia)
Trang 22 MÔN VẬT LÝ
2.1 Lớp 8
Thang
Ghi chú
4,0 điểm
- Máy cơ đơn giản (ròng rọc và đòn bẩy)
+ Hệ ròng rọc
+ Đòn bẩy
+ Hệ ròng rọc và đòn bẩy
(Bài tập kết hợp với lực đẩy Ác si mét, sự nổi)
4,0 điểm
- Quang học (gương phẳng)
+ Tính khoảng cách
+ Quay gương- Tính góc
+ Vẽ hình với gương phẳng và hệ gương
+ Thị trường của gương phẳng
4,0 điểm
- Chuyển động cơ học (Chuyển động trên cạn)
+ Chuyển động cùng chiều
+ Chuyển động ngược chiều
+ Chuyển động có thay đổi một trong ba yếu tố
+ Vận tốc trung bình
4,0 điểm
- Lực đẩy Acsimet, sự nổi
+ Xác định phần nổi, phần chìm trong chất lỏng với 1 vật,
hệ vật
+ Tính công để nhấn chìm vật, kéo vật lên khỏi mặt chất
lỏng
4,0 điểm - Công, định luật về công, công suất.
2.2 Lớp 9
Thang
Ghi chú
5,0 điểm
- Cơ học: (Chuyển động cơ học)
+ Chuyển động cùng chiều
+ Chuyển động ngược chiều
+ Chuyển động có thay đổi một trong ba yếu tố
+ Vận tốc trung bình
5,0 điểm
- Nhiệt học:
+ Bài toán về trao đổi nhiệt giữa các chất
+ Sự chuyển thể giữa các chất
Trang 35,0 điểm - Quang học: (Thấu kính)
Một thấu kính: Thay đổi vị trí của thấu kính hoặc vật
5,0 điểm
- Điện học: (Mạch điện)
+ Mạch điện có điện trở, bóng đèn, biến trở, công tắc, các
dụng cụ đo (ampe kế, vôn kế)
+ Tính công, công suất trong mạch
3 MÔN HÓA HỌC
3.1 Lớp 8
1 Chất, nguyên tử, phân tử Tính khối lượng của nguyên tử
Tìm số p,n,e
2 Bài tập về hóa trị
Bài tập tìm hoá trị của 1 nguyên tố, nhóm nguyên tử
Lập CTHH khi biết hoá trị
- Cân bằng PTHH
- Hoàn thành PTHH: có thể chứa chất
cụ thể hoặc chất dạng ẩn A, B, C…
4 Bài tập áp dụng định luậtbảo toàn khối lượng.
5 Mol và tính toán hóa học Tìm số mol, số nguyên tử, phân tử
Tính theo CTHH
6
Bài tập xác định công
thức hóa học của một
chất
Tìm nguyên tố dựa vào số hạt p,n,e
Tìm CTHH của hợp chất dựa vào thành phần % của từng nguyên tố
Tìm CTHH của hợp chất dựa vào tỉ lệ
về khối lượng của các nguyên tố
Bài tập tính theo PTHH (liên quan đến khối lượng mol) để tìm ra CTHH
7
Câu hỏi trình bày so
sánh, giải thích hiện
tượng, viết phương trình
phản ứng
Giải thích hiện tượng thực tế, viết PTHH nếu có
Giải thích hiện tượng các thí nghiệm, viết PTHH nếu có
8 Bài tập về sơ đồ phản
ứng
Dãy chuyển hoá có các chất cụ thể
Dãy chuyển hoá có ẩn
9 Bài tập điều chế chất, tách chất.
10 Bài tập dư
11 Bài tập liên quan đến tỉ
khối
Bài tập hiệu suất Tính hiệu suất dựa vào lượng chất
Trang 4tham gia hoặc sản phẩm Dựa vào hiệu suất đã cho tính lượng chất tham gia hoặc sản phẩm
13 Bài tập nhận biết Nhận biết các chất khí, rắn, dung dịch(không hạn chế thuốc thử)
14 Các loại hợp chất vô cơ Phân loại và gọi tên các hợp chất vô cơ.
15 Bài tập hỗn hợp
16 Bài tập tổng hợp
17
Bài tập về độ tan, pha
chế và pha loãng dung
dịch
18
Bài tập liên quan đến CM,
C%,
độ tan, chuyển đổi giữa
CM và C%
3.2 Lớp 9
1
Tính chất đặc biệt của
một số chất (Al, Fe và
hợp chất của chúng)
2
Câu hỏi trình bày so
sánh, giải thích hiện
tượng
+ Giải thích hiện tượng thực tế, viết PTHH nếu có
+ Giải thích hiện tượng các thí nghiệm, viết PTHH nếu có
3 Bài tập về sơ đồ phản ứng. + Dãy chuyển hoá có các chất cụ thể.+ Dãy chuyển hoá có ẩn.
4
Bài tập nhận biết - phân
biệt
+ Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn
+ Nhận biết chỉ bằng thuốc thử quy định
+ Nhận biết không có thuốc thử khác
5 Bài tập điều chế chất, tinh chế, tách chất. - Hóa vô cơ và hữu cơ (chỉ chất khí)
6 Bài tập về pha chế và pha loãng dung dịch
7 Bài toán về lượng chất dư
8
Bài tập về hiệu suất + Tính hiệu suất dựa vào lượng chất
tham gia hoặc sản phẩm + Dựa vào hiệu suất đã cho tính lượng chất tham gia hoặc sản phẩm
9 Bài tập tăng, giảm thanh kim loại
Trang 5Bài tập xác định công
thức hóa học của một
chất
+ Tìm nguyên tố hóa học + Tìm CTHH của hợp chất dựa vào thành phần % của từng nguyên tố
+ Tìm CTHH của hợp chất dựa vào tỉ
lệ về khối lượng của các nguyên tố
+ Bài tập tính theo PTHH (liên quan đến khối lượng mol) để tìm ra CTHH
11
Oxit axit (CO2, SO2 )
tác dụng với dung dịch
kiềm
+ Tác dụng với dung dịch NaOH hoặc KOH
+ Tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2
12 Bài tập liên quan đến tỉ khối
13 Bài toán hỗn hợp
14 Cách viết công thức cấutạo của chất hữu cơ
15 Bài tập tổng hợp
4 MÔN SINH HỌC
Cấu trúc đề thi gồm 5 câu, thang điểm 20 (mỗi câu có thể có nhiều ý), phân bổ như sau:
4.1 Lớp 8
a Cấu trúc đề
1
a, Kiến thức trọng tâm chuyên đề: Khái quát về cơ thể
người, hệ vận động, hô hấp
b, Vận dụng kiến thức các chuyên đề: Khái quát về cơ thể
người, hệ vận động, hô hấp (giải thích các hiện tượng
thực tế, so sánh, phân biệt )
c,
2
a) Kiến thức trọng tâm chuyên đề: Tuần hoàn, thần kinh và
giác quan
b) Vận dụng kiến thức các chuyên đề: Tuần hoàn, thần kinh
và giác quan (giải thích các hiện tượng thực tế, các thí
nghiệm thực hành,…)
c,
3
a) Kiến thức trọng tâm chuyên đề hệ tiêu hóa, trao đổi chất
và năng lượng, bài tiết và da
b) Vận dụng kiến thức các chuyên đề hệ tiêu hóa, trao đổi
chất và năng lượng, bài tiết và da
c,
Trang 64 Bài tập
5 Bài tập
b Hướng dẫn nội dung ôn tập
LÍ THUYẾT
I Khái quát về cơ
thể người
- Tế bào
- Phản xạ
II Vận động - Cấu tạo và tính chất của xương.- Cấu tạo và tính chất của cơ, mỏi cơ.
- Tiến hóa và vệ sinh hệ vận động
III Tuần hoàn
- Máu
- Bạch cầu- miễn dịch
- Tuần hoàn máu
- Cấu tạo tim và mạch máu
IV Hô hấp
- Các giai đoạn chủ yếu trong quá trình hô hấp
- Hoạt động hô hấp( Trao đổi khí ở phổi và
tế bào)
- Vệ sinh hô hấp
V Tiêu hóa
- Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
- Tiêu hóa ở khoang miệng
- Tiêu hóa ở dạ dày
- Tiêu hóa ở ruột non
- Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân
- Vệ sinh hệ tiêu hóa
VI.Trao đổi chất và
năng lượng
- Phân biệt đồng hóa, dị hóa; mối quan hệ giữa đồng hóa và dị hóa
- Phân biệt trao đổi chất và chuyển hóa?
Mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa
- Giải thích các hiện tượng liên quan đến trao đổi chất,chuyển hóa, thân nhiệt
V Bài tiết- Da
- Bài tiết nước tiểu
- Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
- Cấu tạo và chức năng của da
- Vệ sinh da
VI Thần kinh giác
quan
- Giới thiệu chung hệ thần kinh
- Trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não (cấu tạo phù hợp với chức năng)
- Cơ quan phân tích thị giác
- Phản xạ có điều kiện và phản xạ không
Trang 7điều kiện
BÀI TẬP
- Bài tập truyền máu và các nguyên tắc truyền máu
- Bài tập tính nhịp tim và chu kì co giãn của tim
- Bài tập hô hấp
- Bài tập trao đổi chất và năng lượng (bài tập xác định năng lượng giải phóng trong quá trình trao đổi chất:
+ Theo giá trị nhiệt của thức ăn
+ Tính bằng tương đương nhiệt của ôxi
+ Tính qua thương số hô hấp)
4.2 Lớp 9
a Cấu trúc đề
1
a, Kiến thức trọng tâm chuyên đề: Các quy luật di truyền
và biến dị
b, Vận dụng kiến thức các chuyên đề: Các quy luật di
truyền và biến dị (giải thích các hiện tượng thực tế, so
sánh, phân biệt )
2 a) Kiến thức trọng tâm chuyên đề nhiễm sắc thể
b) Vận dụng kiến thức các chuyên đề nhiễm sắc thể
3
a) Kiến thức trọng tâm chuyên đề ADN và gen di truyền
học người
b) Vận dụng kiến thức các chuyên đề ADN và gen,di
truyền học người
4 Bài tập
5 Bài tập
Lưu ý:
- Điểm lý thuyết: 12 điểm trong đó: 6 điểm kiến thức trọng tâm (trình bày,
so sánh, chứng minh ), 6 điểm vận dụng
- Điểm bài tập 8 điểm vào các bài tập của các chuyên đề đã học môn Sinh học 9 (không cho dạng bài tập của liên kết gen, hoán vị gen)
b Hướng dẫn nội dung ôn tập
Các thí nghiệm
của MenĐen
Nội dung các quy luật lai một, hai cặp tính trạng, biến dị tổ hợp
Bài tập lai hai cặp tính trạng ( Phân ly độc lập trội hoàn toàn trên NST thường)
Bài tậptính giao tử, tính số tổ hợp
Nhiễm sắc thể Lí thuyết: Nhiễm sắc thể, NP, GP, phát sinh giao
tử và thụ tinh
Trang 8- Bài tập ngyên phân, giảm phân, phát sinh giao
tử và thụ tinh + Nguyên phân: Tính số lần nguyên phân, số tế bào con tạo ra, số NST môi trường cung cấp cho
tế bào nguyên phân và số NST có trong các tế bào con…
+ Giảm phân:Tính số tế bào con, số NST trong các tế bào con được tạo ra sau giảm phân…
+ Phát sinh giao tử và thụ tinh 1) Tính số lượng tế bào sinh tinh, tế bào sinh trứng,
số tinh trùng, số thể định hướng 2) Tính số lượng NST có trong tế sinh tinh, tế bào sinh trứng, tinh trùng và trứng
3) Số hợp tử tạo thành, Hiệu suất thụ tinh
ADN và Gen
Lí thuyết ADN và Gen, ARN, mối quan hệ giữa gen và ARN, mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Bài tập ADN, ARN
Biến dị
Lí thuyết đột biến gen, đột biến cấu trúc, đột biến
số lượng NST, thường biến
Các dạng bài tập đột biến gen, đột biến NST( Xác định dạng đột biến, số lượng trước và sau đột biến)
DTH người Lí thuyết các bệnh tật di truyền ở người
5 MÔN NGỮ VĂN
Đề thi gồm 3 câu, thang điểm 20, gồm các nội dung sau:
5.1 Cấu trúc đề thi
a Lớp 8
chú
1
(5,0 điểm)
Tiếng Việt: Phát hiện và phân tích giá trị của các biện
pháp tu từ có trong đoạn văn, đoạn thơ đã học trong chương trình học từ lớp 6 đến lớp 8 (hoặc có thể lấy ngoài chương trình)
2
(5,0 điểm)
Nghị luận xã hội: Viết một đoạn văn nghị luận (có giới
hạn về số từ) về một câu tục ngữ, ca dao hoặc câu nói của
người nổi tiếng
3
(10,0 điểm)
Nghị luận văn học: Tập trung vào các vấn đề sau:
- Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ trong chương trình Ngữ văn lớp 8
- Nghị luận về một tác phẩm, một đoạn trích văn xuôi trong chương trình Ngữ văn lớp 8
Trang 9- Nghị luận về một ý kiến bàn về một vấn đề của văn học trong chương trình Ngữ văn lớp 8
- Nghị luận so sánh tác phẩm văn học trong chương trình Ngữ văn lớp 8
b Lớp 9
1
(5,0 điểm)
Tiếng Việt: Phát hiện và phân tích giá trị của các biện
pháp tu từ có trong đoạn văn, đoạn thơ đã học trong chương trình học từ lớp 6 đến lớp 9 (hoặc có thể lấy ngoài chương trình)
2
(5,0 điểm)
Nghị luận xã hội: Viết một đoạn văn nghị luận (có giới
hạn về độ dài) tập trung vào các vấn đề sau:
- Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí
- Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống
3
(10,0 điểm)
Nghị luận văn học: Tập trung vào các vấn đề sau:
- Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ trong chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9
- Nghị luận về một tác phẩm, một đoạn trích văn xuôi trong chương trình Ngữ văn lớp 8 và lớp 9
- Nghị luận về một ý kiến bàn về văn học trong chương trình Ngữ văn lớp 8 và lớp 9
- Nghị luận về một ý kiến bàn về một vấn đề của văn học trong chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9
- Nghị luận so sánh tác phẩm văn học trong chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9
Lưu ý: Đề mở - Không yêu cầu cụ thể về phạm vi dẫn chứng, trừ đề so sánh hai tác phẩm văn học
5.2 Hướng dẫn khung nội dung bồi dưỡng HSG lớp 8 và 9
chú
Các biện pháp tu
từ
1 Kiến thức
- Các biện pháp tu từ: so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ, điệp ngữ, đảo ngữ, chơi chữ, nói quá, nói giảm nói tránh, liệt kê…
- Các biện pháp nghệ thuật…
- Tác dụng của việc sử dụng các biện pháp tu từ, nghệ thuật
2 Kĩ năng
- Nhận diện các biện pháp tu từ, nghệ thuật trong
Trang 10văn, thơ.
- Phân tích tác dụng, hiệu quả thẩm mỹ của các biện pháp tu từ, nghệ thuật
- Viết đoạn văn phân tích giá trị của các biện pháp
tu từ trong văn, thơ
3 Phạm vi ngữ liệu.
- Đoạn thơ, đoạn văn trong sách giáo khoa lớp 6,7,8 (đối với lớp 8); trong sách giáo khoa lớp 6,7,8,9 (đối với lớp 9)
- Ngữ liệu ngoài sách giáo khoa
4 Dạng cơ bản
* Nhận diện biện pháp tu từ và phân tích tác dụng của các biện pháp tu từ
* Dạng đề so sánh việc sử dụng biện pháp tu từ trong hai câu thơ (2 khổ thơ), 2 đoạn trích khác nhau
* Dạng đề chỉ hỏi về 1 biện pháp tu từ được sử dụng nhiều nhất trong ngữ liệu
Đoạn văn nghị
luận xã hội
1 Kiến thức
- Kiến thức xã hội: hiểu biết về các lĩnh vực của
đời sống xã hội, tập trung vào một số chủ đề: học
tập; ý thức, thái độ, nghị lực sống; phẩm chất, tính cách; tình cảm gia đình, xã hội ; các sự việc, hiện tượng đời dống xã hội mang tính thời sự
- Các khái niệm, nội dung giải thích, hiểu biết về
tư tưởng, đạo lí; sự việc đời sống…
2 Kĩ năng: Các thao tác nghị luận: giải thích, bàn
luận phân tích, chứng minh, mở rộng, liên hệ…
3 Phạm vi nghị luận.
Trong văn học, trong đời sống thực tiễn (chủ yếu
là đời sống thực tiễn)
4 Dạng cơ bản
* LỚP 8.
- Nghị luận câu tục ngữ
- Nghị luận câu ca dao
- Nghị luận câu nói, câu chuyện, lời bài hát, câu thơ, ý kiến…
* LỚP 9
+ Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống.
+ Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí.
- Nghị luận câu tục ngữ
- Nghị luận câu ca dao
- Nghị luận câu nói, câu chuyện, lời bài hát, câu thơ, ý kiến…
Trang 11Bài văn nghị luận
văn học
1 Kiến thức
* Kiến thức văn học:
- Lớp 8: Các tác phẩm văn học trong sách giáo khoa Ngữ văn lớp 8: truyện, kí Việt Nam, thơ trung đại, thơ Mới, thơ ca cách mạng, nghị luận trung đại
- Lớp 9: Các tác phẩm văn học trong sách giáo khoa lớp 8, 9 như: Truyện, kí Việt Nam; truyện, thơ trung đại Việt Nam; truyện, thơ hiện đại Việt Nam
* Kiến thức tiếng Việt: các biện pháp tu từ…
* Kiến thức lí luận văn học: Tác phẩm văn học,
thể loại, vai trò của người nghệ sĩ; chức năng, nhiệm vụ của văn học; đặc trưng của sáng tác nghệ thuật; thể loại, nhân vật, bút pháp xây dựng nhân vật, cốt truyện, tình huống, chi tiết… (truyện); ngôn ngữ, nghệ thuật ngôn từ, hình ảnh thơ, thể thơ, giọng điệu, hình tượng (thơ)…
2 Kĩ năng: Các thao tác nghị luận: giải thích,
phân tích chứng minh, bình luận, so sánh, mở rộng, liên hệ…
3 Phạm vi nghị luận: Trong văn học, trong đời
sống thực tiễn (chủ yếu là trong văn học, các tác phẩm văn học đã học trong sách giáo khoa)
4 Dạng cơ bản
* Nghị luận về một phương diện, khía cạnh
trong tác phẩm văn học: Đối tượng là một
phương diện, một khía cạnh nội dung, nghệ thuật, chi tiết, hình ảnh, hình tượng, vẻ đẹp, nhân vật, bi kịch, tình huống truyện, giá trị… trong tác phẩm văn học.
* Nghị luận bàn về về nhận định, ý kiến trong
tác phẩm văn học.
- Chứng minh, sáng tỏ một nhận định qua 1 bài thơ
- Chứng minh, sáng tỏ một nhận định qua 1 tác phẩm truyện, đoạn trích
- Chứng minh, sáng tỏ hai nhận định qua 1 bài thơ
- Chứng minh, sáng tỏ hai nhận định qua 1 tác phẩm truyện, đoạn trích
- Chứng minh, sáng tỏ một nhận định qua 2,3 bài thơ
- Chứng minh, sáng tỏ một nhận định qua 2,3 tác phẩm truyện, đoạn trích
- Chứng minh, sáng tỏ một nhận định qua tác phẩm truyện và thơ