BỘ NN &PTNTHỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DỰ THẢO PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIỜ GIẢNG Dùng cho GV dự giờ Ngày dự giờ:……….Tiết:..……Địa đ
Trang 1BỘ NN &PTNT
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ THẢO PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIỜ GIẢNG
(Dùng cho GV dự giờ)
Ngày dự giờ:……….Tiết: ……Địa điểm:………
Họ tên giảng viên được đánh giá:………
Bộ môn:……… Khoa:………
Tên lớp học phần, môn học:……… Tên học phần:………
Tên bài giảng: ………Số tiết dự giờ:………
Họ tên người đánh giá: ………
Đơn vị (bộ môn, khoa, trung tâm…):………
PHẦN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ GIỜ GIẢNG
(khoanh tròn vào ô lựa chọn)
TT Nội dung Điểm đánh giá
I Phần mở đầu bài giảng (tối đa 8 điểm)
1 Giảng viên nêu rõ mục tiêu, nội dung, yêu cầu của bài giảng 1 2 3 4
2 Đề cương bài giảng phù hợp với mục tiêu; đặt vấn đề, chuyển tiếp vào
II Nội dung bài giảng (tối đa 40 điểm) 1 2 3 4
1 Nội dung kiến thức đúng với nội dung yêu cầu của môn học 1 2 3 4
2 Kiến thức phù hợp với trình độ đào tạo và có liên kết chặt chẽ 1 2 3 4
3 Kiến thức cập nhật, hiện đại, chính xác, ví dụ minh họa hấp dẫn 1 2 3 4
4 Kiến thức đáp ứng mục tiêu đào tạo chuyên ngành của trình độ đào tạo 1 2 3 4
5 Xác định đúng kiến thức trọng tâm, kiến thức cơ bản, mở rộng 1 2 3 4
6 Cấu trúc của bài giảng được GV thiết kế có hệ thống và logic, liên hệ
7 Phân bổ thời gian hợp lý cho các vấn đề trong bài giảng 1 2 3 4
8 Có bài giảng, bài giảng điện tử và tài liệu sử dụng phù hợp với mục đích
9 Có trích dẫn tài liệu cho sinh viên tham khảo thích hợp 1 2 3 4
10 Các ví dụ minh họa rõ ràng, đơn giản phù hợp với trình độ sinh viên 1 2 3 4
III Phương pháp giảng dạy (tối đa 40 điểm)
1 Việc sử dụng các thiết bi/công cụ giảng dạy phù hợp; kỹ thuật trình bày
2 Áp dụng các phương pháp đa dạng, phù hợp với từng vấn đề trong bài
3 Sử dụng các kỹ năng gợi mở để SV chủ động, tích cực tham gia vào bài
4 PPGD tạo điều kiện để phát triển tư duy sáng tạo, phân tích, phê phán
5 Tạo cơ hội để SV đặt câu hỏi và thảo luận theo nhóm; Quản lý và tổ 1 2 3 4
Trang 2TT Nội dung Điểm đánh giá
chức tốt các hoạt động của SV trong giờ học
6 Đĩnh đạc, tự tin, diễn đạt ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu, logic; Nhấn mạnh
vào kiến thức trọng tâm và kỹ năng sinh viên cần nắm được 1 2 3 4
8 Giải quyết linh hoạt các tình huống phát sinh trong giờ học 1 2 3 4
9 Tốc độ giảng dạy nhanh, chậm, linh hoạt phù hợp với từng vấn đề 1 2 3 4
10 Sử dụng các câu hỏi đa dạng để đánh giá kết quả tiếp thu bài giảng 1 2 3 4
IV Phần kết thúc bài giảng (tối đa 12 điểm)
2 Hệ thống lại kiến thức, nhấn mạnh trọng tâm kiến thức giờ giảng, kiểm
3 Giao và hướng dẫn nhiệm vụ ở nhà cho sinh viên chu đáo và đầy đủ 1 2 3 4 TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ
Tổng số tiêu chí được đánh giá theo mức điểm từ 1-4
Tổng điểm của từng mức
Tổng điểm toàn bộ
CÁC NHẬN XÉT CỤ THỂ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ GIỜ GIẢNG ………
………
………
Hà Nội, ngày tháng năm 20
Giảng viên đánh giá
(ký ghi rõ họ, tên) Ghi chú: Kết quả xếp loại như sau:
a) Loại giỏi: Từ 85 điểm trở lên;
b) Loại khá: Từ 70 điểm đến dưới 85 điểm;
c) Loại đạt yêu cầu (TB): Từ 50 điểm đến dưới 70 điểm;
d) Loại không đạt yêu cầu: Dưới 50 điểm