1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 231 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DLI I: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG NĂM 2018Hệ thống số Tên công trình/ Địa điểm1 Tình trạng2 Số đấu nối nước hoạt động mới3 Chất lượng nước4 Số giờ cấp nước mỗi n

Trang 1

BÁO CÁO CHƯƠNG TRÌNH TỈNH NĂM 2018

TÊN TỈNH: Hà Nội

I KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ SỐ GIẢI NGÂN

BẢNG I-1: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ SỐ GIẢI NGÂN

Kết quả đạt được [1] Đơn giá (SDR) [2] Giải ngân (SDR) [3=1*2]

DLI III Số người đấu nối nước từ các công trình cấp nước bền vững 38.257 15

DLI V Số xã VSTX mà các trường học và trạm y tế duy trì được tình

trạng vệ sinh

DLI VI Số kế hoạch năm của tỉnh được phê duyệt; và Số báo cáo chương

Trang 2

BẢNG I-2 DLI I: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG NĂM 2018

Hệ

thống

số

Tên công trình/

Địa điểm1

Tình trạng2

Số đấu nối nước hoạt động mới3

Chất lượng nước4 Số giờ cấp

nước mỗi ngày5

Tổng số hộ đã đấu nối6

Sản lượng nước trung bình ngày (m3)7

Số lít nước /người/ngày của hệ thống8

Tất cả các

1

Trạm cấp nước

sạch xã Phù

Đổng huyện Gia

Lâm

Đang hoạt

2

HT nước sạch

cấp cho 11 xã

huyện Quốc Oai

Đang hoạt

3

HT nước sạch

cấp cho các xã

huyện Quốc Oai

Đang hoạt

4

HT nước sạch

cấp cho

10 xã làng nghề

huyện Thạch

Thất

Đang hoạt

1 Tỉnh, Huyện, và Xã

2 Có thể điền: Chuẩn bị đầu tư (PL), Đang thi công (UC), Đang đưa vào hoạt động (CM), Đang hoạt động (OP)

3 Số các đấu nối nước mới từ CTCN trong năm báo cáo, thỏa mãn tiêu chuẩn là Đấu nối nước hoạt động mới theo định nghĩa trong STHD.

4 Có thể điền: ‘Đạt’ hoặc ‘Không đạt’ theo các tiêu chuẩn của Đấu nối nước Hoạt động được định nghĩa trong STHD.

5 Số giờ trong ngày CTCN cấp nước vào mạng phân phối, tính trung bình trong 3 tháng cuối năm báo cáo, tức là từ tháng 10 đến tháng 12 của năm báo cáo

6 Tổng số hộ đấu nối vào CTCN, bao gồm các hộ mới đấu nối trong năm báo cáo, và các hộ đã đấu nối từ trước

7 Lượng nước hàng ngày (24 giờ) được CTCN cấp vào mạng phân phối, tính trung bình trong 3 tháng cuối năm báo cáo, tức là từ tháng 10 đến tháng 12 của năm báo cáo

8 Công thức tính: [Sản lượng nước trung bình ngày (m3) x 1,000] / [Tổng số hộ đã đấu nối x 4.4]

Trang 3

BẢNG I-3 DLI III: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ TÍNH BỀN VỮNG CỦA CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG

Hệ

thốn

g số

Tên công

trình/Địa

điểm

Ngày CTCN bắt đầu hoạt động

Chất lượng nước9

Mô hình quản

lý10

Số đấu nối nước Doanh thu và chi phí

Nước thất thoát (%)11

Tổng số người được hệ thống phục

vụ12

Tất cả các chỉ số

Asen

Theo kế hoạch13

Đã phát hành hóa đơn14

Tổng

số hộ đã đấu nối15

Chi phí

VH-BD (VND)16

Doanh thu từ nước (VND)17

Chênh lệch giữa thu và chi (VND)18

1

Trạm cấp

nước sạch

xã Phù

Đổng

huyện Gia

Lâm

01/8/201

4 Đạt Đạt E 2,250 1,502 1,502 354,468,000 383,152,500 28.684.500 15 6.608

2

TCN Đình

Xuyên

huyện Gia

Lâm

01/7/201

4 Đạt Đạt E 7,500 7,193 7,193

1,769,478,00 0

1,835,215,00

0 65.737.000 18 31.649

9Có thể điền: ‘Đạt’ hoặc ‘Không đạt’ theo các tiêu chuẩn của Đấu nối nước Hoạt động được định nghĩa trong STHD.

10 Có thể ghi: Đơn vị sự nghiệp (PSP), Doanh nghiệp (E), hoặc UBND xã (CPC)

11 Tỷ số giữa tổng lượng nước thất thoát vật lý và thương mại và tổng lượng nước cấp vào mạng phân phối, tính trung bình trong 3 tháng cuối năm báo cáo, tức là các tháng 10-12 của năm báo cáo

12 Tổng số hộ đã đấu nối nhân với 4.4

13 Số đấu nối đạt tiêu chuẩn Đấu nối nước theo kế hoạch, được định nghĩa trong STHD.

14 Số đấu nối nước đã được phát hành hóa đơn dịch vụ cấp nước cho 3 tháng cuối năm báo cáo, tức là các tháng 10-12 của năm báo cáo

15 Tổng số hộ đấu nối vào CTCN, bao gồm các hộ mới đấu nối trong năm báo cáo, và các hộ đã đấu nối từ trước

16 Tổng chi phí vận hành và báo dưỡng CTCN, tính trung bình trong 3 tháng cuối năm báo cáo, tức là các tháng 10-12 của năm báo cáo

17 Tổng doanh thu từ cấp nước, tính trung bình trong 3 tháng cuối năm báo cáo, tức là các tháng 10-12 của năm báo cáo

18 Doanh thu từ nước trừ chi phí VH-BD

Trang 4

BẢNG I-4 DLI II: KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHÀ TIÊU HVS HGĐ XÂY MỚI

Huyện/Xã Số nhà tiêu hộ gia đình xây mới

HVS19 Không thực hiện do đã vượt chỉ

số đầu ra

19Tổng số nhà tiêu HVS hộ gia đình xây mới trong năm báo cáo, thỏa mãn tiêu chuẩn Nhà tiêu HVS hộ gia đình, được định nghĩa trong STHD.

Trang 5

BẢNG I-5 DLI IV: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ VỆ SINH TOÀN XÃ NĂM 201 86 TRONG TRƯỜNG HỌC, TRẠM Y TẾ

(Chỉ ghi tên trường)

Tên tram y tế

(Chỉ ghi tên trạm y tế)

Tổng số công trình

vệ sinh trong trường học/trạm y

tế đang sử dụng20

Tổng số công trình vệ sinh

xây mới trong

trường học/trạm y tế đang sử dụng

Tổng số công trình vệ sinh trong trường học/trạm y tế đang sử dụng

và HVS21

Trường học/Trạm y tế

có Nước sạch

để uống22

Trường học/Trạm y tế

có công trình rửa tay23

Tỷ số Số học sinh/ Hố xí24 (Chi tính cho trường học)

20Công trình vệ sinh không bị khóa và có thể dùng được

21 Tổng số công trình vệ sinh đang sử dụng và thỏa mãn các tiêu chuẩn Công trình vệ sinh HVS, được định nghĩa trong STHD.

22Có thể điền: ‘Đạt’ hoặc ‘Không đạt’: theo các Tiêu chuẩn của Chính phủ nhưng bao gồm ít nhất 14 chỉ số quy định trong quy chuẩn QCVN 02:2009/BYT của Bộ Y tế và lấy giá trị đối đa của quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT

23Có thể điền: ‘Đạt’ hoặc ‘Không đạt’: theo các tiêu chuẩn của Công trình vệ sinh HVS, được định nghĩa trong STHD.

24 Được tính bằng số học sinh trong một ca học chia cho số hố xí

Trang 6

BẢNG I-6 DLI IV: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ VỆ SINH TOÀN XÃ NĂM 201 87

Huyện Xã % hộ có nhàtiêu HVS25 % hộ có nhà tiêu26 % trường có Nước

sạch và Công trình

vệ sinh HVS27

% trạm y tế có Nước sạch và Công trình

vệ sinh HVS28

Dân số xã

I Các xã đạt Vệ sinh toàn xã năm 20187

II Các xã chưa đạt Vệ sinh toàn xã từ các năm trước chuyển sang

Tổng trong tỉnh

25 % hộ gia đình trong xã có nhà tiêu đạt tiêu chuẩn Nhà tiêu HVS hộ gia đình, theo định nghĩa trong STHD

26 % hộ gia đình trong xã có Một loại nhà tiêu nào đó, theo định nghĩa trong STHD

27 % trường học đạt các tiêu chuẩn của Công trình vệ sinh HVS, được định nghĩa trong STHD

28 % trạm y tế đạt các tiêu chuẩn của Công trình vệ sinh HVS, được định nghĩa trong STHD

Trang 7

BẢNG I-7 DLI V: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ DUY TRÌ TÍNH VỆ SINH BỀN VỮNG TRONG TRƯỜNG HỌC, TRẠM Y TẾ

sinh toàn xã

Tên trường (Chỉ ghi tên trường)

Tên tram y tế (Chỉ ghi tên trạm y tế)

Tổng số công trình

VS trong trường

học/trạm y tế đang

sử dụng29

Tổng số công trình VS đang

sử dụng và HVS30

Trường/

Trạm có Nước sạch

để uống31

Trường/Trạm

có công trình rửa tay32

Tỷ số Số học sinh/

Hố xí (chỉ tính cho trường học)

Từ Liêm

(cũ)

Phú

Xuyên

Hoài

Đức

Ứng Hòa Quảng Phú

Cầu

Đông

Anh

Thanh

Oai

Đông

Anh

Nam Hồng 2016 Trạm Y tế Trạm Y tế: 4

Trạm Y tế: 4

29Công trình vệ sinh không bị khóa và có thể dùng được

30 Tổng số công trình vệ sinh đang sử dụng và thỏa mãn các tiêu chuẩn Công trình vệ sinh HVS, được định nghĩa trong STHD.

31Có thể điền: ‘Đạt’ hoặc ‘Không đạt’: theo các Tiêu chuẩn của Chính phủ nhưng bao gồm ít nhất 14 chỉ số quy định trong quy chuẩn QCVN 02:2009/BYT của Bộ Y tế và lấy giá trị đối đa của quy chuẩn QCVN 01:2009/BYT

32Có thể điền: ‘Đạt’ hoặc ‘Không đạt’: theo các tiêu chuẩn của Công trình vệ sinh HVS, được định nghĩa trong STHD.

Trang 8

BẢNG I-8 DLI VI: KẾ HOẠCH NĂM VÀ BÁO CÁO CHƯƠNG TRÌNH NĂM CỦA TỈNH33

Kế hoạch năm của tỉnh đã

được phê duyệt

(Đã/Chưa)?

Ngày phê duyệt Kế hoạch năm

Địa chỉ trang web công bố/

đăng tải kế hoạch năm đã được phê duyệt

Báo cáo Chương trình của tỉnh hoàn thành theo đúng mẫu báo cáo , và được phê duyệt và công bố trên trang web của tỉnh và NCERWASS?

Ngày đăng tải báo cáo trên trang web của tỉnh và NCERWASS

Địa chỉ trang web công bố/đăng tải báo cáo chương trình của tỉnh

33 Tất cả các Báo cáo Chương trình sẽ phải nộp trước 15 tháng Giêng Thông tin trong bảng này dựa trên thông tin cập nhật nhất mà Văn phòng Điều phối có được vào ngày nộp báo cáo này.

Trang 9

BẢNG I-9: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ GIỚI

Các chỉ số giải ngân Tổng số người đạt được Nữ làm chủ hộ Nam làm chủ hộ DLI I Đấu nối cấp nước mới hoạt động

-DLI III Số người được hưởng lợi từ công trình cấp nước bền vững 38.527 -

-DLI IV Số người được hưởng lợi từ Vệ sinh toàn xã - -

-DLI V Số người hưởng lợi từ xã VSTX mà các trường học, trạm y tế

duy trì được tình trạng vệ sinh

130.952 33.837 97.115

Trang 10

BẢNG I-10 Tổng hợp về Loại và Số lượng các lớp đào tạo, tập huấn và các hoạt động hỗ trợ tại chỗ được thực hiện

để thúc đẩy nhu cầu vệ sinh

T

T

Nội dung đào tạo, tập huấn và/hoặc hỗ

trợ tại chỗ

Số lượng lớp đào tạo, tập huấn đã thực hiện

Thời gian tập huấn

Số người tham

Không thực hiện

BẢNG I-11 Tổng hợp về Loại và số lượng các lớp đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực kết nối cung ứng các dịch vụ

vệ sinh đáp ứng nhu cầu người dùng

TT Tên lớp tập huấn Nội dung tập huấn Thành phần tham gia Số lớp tổ chức Số người tham dự Đơn vị thực hiện

Thời gian

tổ chức

Không thực hiện

Trang 11

II TUÂN THỦ VỚI KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH TRONG NĂM BÁO CÁO

BẢNG II-1: TÓM TẮT TUÂN THỦ VỚI KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH

Hành động theo KHHĐ

Hành động 1

Hành động 2

(a) Tất cả các đề xuất đã được xem xét Các trạm cấp nước đã xây dựng hoàn thành năm 2017(không thực hiện các hợp đồng tư vấn, xâydựng) (b) % số Hợp đồng được Đấu thầu Cạnh tranh Các trạm cấp nước đã xây dựng hoàn thành năm 2017(không thực hiện các hợp đồng tư vấn) (c) DNNN Phụ thuộc bị loại Các trạm cấp nước đã xây dựng hoàn thành năm 2017(không thực hiện các hợp đồng tư vấn) (d) Không có công ty bị cấm Các trạm cấp nước đã xây dựng hoàn thành năm 2017(không thực hiện các hợp đồng tư vấn)

Hành động 3

Hành động 4

Tránh/Giảm thiểu Tác động Bất lợi của Thu hồi đất Các trạm cấp nước đã xây dựng hoàn thành năm 2017

Người dân được bồi thường vì mất đất/tài sản Các trạm cấp nước đã xây dựng hoàn thành năm 2017

Cơ chế Định giá được sử dụng cho đất/tài sản/thu nhập Các trạm cấp nước đã xây dựng hoàn thành năm 2017

Hành động 5

Trang 12

BẢNG II-2: MÔ TẢ TỔNG HỢP TUÂN THỦ VỚI KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH

1 Các tỉnh tham gia Chương trình sẽ tăng cường tính minh bạch thông

qua việc lưu trữ các khiếu nại của người dân về tham vấn cộng

đồng/tham nhũng/quản lý tài chính/đấu thầu/thực hiện Chương trình

trong một cơ sở dữ liệu và giải quyết các khiếu nại này Thông tin sẽ

được Bộ NN&PTNT tổng hợp ở cấp Quốc gia và định kỳ báo cáo cho

Ngân hàng Thế giới

Số đơn khiếu nại được nhập vào cơ sở dữ liệu: Không

Tham vấn cộng đồng:

…………

Tham nhũng:

……… QLTC và Đấuthầu: ……… …………Đấu thầu:

Thực hiện chương trình:

…………

Tham vấn cộng đồng: Tham nhũng:

QLTC và Đấu thầu: Đấu thầu: Thực hiện chương trình:

2 Cải thiện Phương thức đấu thầu thông qua việc đảm bảo:

(a) Mọi hồ sơ dự thầu thiết kế chi tiết và giám sát thi công, cũng như hồ

sơ dự thầu xây dựng công trình có giá thấp hơn hoặc cao hơn mức giá

ước tính của gói thầu đều được đánh giá;

(b) Đối với các tiểu dự án cấp nước, tối thiểu 50% số hợp đồng tư vấn và

50% hợp đồng xây dựng công trình được đấu thầu cạnh tranh, tăng dần

lên 80%vào cuối Chương trình;

(c) Các Doanh nghiệp nhà nướcphụ thuộc (của Tỉnh thực hiện đấu thầu

hoặc Bộ NN&PTNT) sẽ không được tham gia dự thầu; và

(d) Các công ty trong danh sách cấm của địa phương, quốc gia, hoặc

Ngân hàng Thế giới không được tham gia dự thầu

(a) Tất cả các đề xuất/hồ sơ dự thầu đều được đánh giá:

Số lượng bản đề xuất và hồ sơ dự thầu nhận được: Không

Số lượng bản đề xuất và hơ sơ dự thầu được đánh giá: Không (b) Cập nhật đến [Ngày]:

Nêu rõ kết quả thực hiện hành động b) đối với gói thầu tư vấn, xây lắp (c) Không có doanh nghiệp quốc doanh tham dự: Không

(d) Không có công ty nào thuộc danh sách cấm của Việt Nam và WB tham dự: Không

3 Chính phủ sẽ xây dựng và thực hiện hiệu quả chức năng kiểm toán tài

chính và kiểm toán kết quả của Chương trình Các hợp phần của hoạt

động này bao gồm:

a) Tiến độ chuẩn bị báo cáo Tài chính hàng năm cho Chương trình:

Trang 13

(a) xây dựng Báo cáo tài chính hàng năm của Chương trình;

(b) thiết lập chức năng kiểm toán nội bộ của Chương trình; và

(c) lựa chọn cơ quan kiểm toán độc lập với phạm vi và phương pháp

kiểm toán được chấp nhận chung

b) Tiến độ tạo ra chức năng kiểm toán nội bộ cho Chương trình:

c) Tiến độ thực hiện kiểm toán độc lập:

4 Các tỉnh đảm bảo tránh hoặc giảm tới mức tối thiểu việc thu hồi đất và

các tác động tiêu cực từ thu hồi đất, và người dân bị thiệt hại mất đất

hoặc tài sản, gián đoạn dòng thu nhập, sẽ được đền bù để có cuộc sống

tốt hơn, hoặc ít nhất là không lâm vào hoàn cảnh khó khăn hơn trước khi

bị thu hồi Ngoài ra, cần xây dựng một cơ chế hiệu quả, giám sát độc lập

phù hợp với quy định của Ngân hàng Thế giới trong việc xác định giá trị

thị trường của diện tích đất bị thu hồi cũng như tài sản và thu nhập bị

thiệt hại để xác định phương thức thích hợp nhằm khôi phục lại sinh kế

cho người bị ảnh hưởng

Các biện pháp được thực hiện để đảm bảo việc thu hồi đất và tác động bất lợi đi kèm đều có thể tránh/giảm nhẹ và những người bị ảnh hưởng có trách nhiệm đền bù:

Tình trạng xây dựng cơ chế để đánh giá giá trị thị trường của đất, tài sản, và thu nhập mất đi:

(Yêu cầu: tỉnh gửi các hồ sơ liên quan đến thẩm định giá, thu hồi đất ở trên)

5 Các tỉnh có trách nhiệm xây dựng và thực hiện những hướng dẫn phù

hợp với quy định của Ngân hàng Thế giới về phương thức làm việc với

các cộng đồng dân tộc thiểu số, đồng thời vận dụng tối đa các quy định

pháp luật hiện hành của Việt Nam trong lĩnh vực này thông qua quy trình

tham vấn trước cởi mở, có cung cấp đầy đủ thông tin

Tình trạng xây dựng và thực hiện Hướng dẫn làm việc với Dân tộc Thiểu số:

(Yêu cầu: tỉnh gửi Báo cáo tham vấn cộng đồng dân tộc thiểu số)

Số tham vấn đã thực hiện với Dân tộc Thiểu số:

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BÁO CÁO CHƯƠNG TRÌNH TỈNH NĂM 2018 TÊN TỈNH: Hà  Nội - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
2018 TÊN TỈNH: Hà Nội (Trang 1)
BẢNG I-1: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ SỐ GIẢI NGÂN - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
1 KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ SỐ GIẢI NGÂN (Trang 1)
BẢNG I-2. DLI I: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG NĂM 2018 - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
2. DLI I: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG NĂM 2018 (Trang 2)
BẢNG I-3. DLI III: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ TÍNH BỀN VỮNG CỦA CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG Hệ thống sốTên côngtrình/ĐịađiểmNgàyCTCNbắt đầu hoạt độngChất lượngnước9Môhìnhquảnlý10Hệ - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
3. DLI III: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ TÍNH BỀN VỮNG CỦA CÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG Hệ thống sốTên côngtrình/ĐịađiểmNgàyCTCNbắt đầu hoạt độngChất lượngnước9Môhìnhquảnlý10Hệ (Trang 3)
BẢNG I-5. DLI IV: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ VỆ SINH TOÀN XÃ NĂM 20186 TRONG TRƯỜNG HỌC, TRẠM Y TẾ - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
5. DLI IV: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ VỆ SINH TOÀN XÃ NĂM 20186 TRONG TRƯỜNG HỌC, TRẠM Y TẾ (Trang 5)
BẢNG I-6. DLI IV: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ VỆ SINH TOÀN XÃ NĂM 20187 - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
6. DLI IV: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ VỆ SINH TOÀN XÃ NĂM 20187 (Trang 6)
BẢNG I-7. DLI V: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ DUY TRÌ TÍNH VỆ SINH BỀN VỮNG TRONG TRƯỜNG HỌC, TRẠM Y TẾ - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
7. DLI V: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ DUY TRÌ TÍNH VỆ SINH BỀN VỮNG TRONG TRƯỜNG HỌC, TRẠM Y TẾ (Trang 7)
BẢNG I-8. DLI VI: KẾ HOẠCH NĂM VÀ BÁO CÁO CHƯƠNG TRÌNH NĂM CỦA TỈNH33 - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
8. DLI VI: KẾ HOẠCH NĂM VÀ BÁO CÁO CHƯƠNG TRÌNH NĂM CỦA TỈNH33 (Trang 8)
BẢNG I-9: KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ GIỚI - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
9 KẾT QUẢ THỰC HIỆN VỀ GIỚI (Trang 9)
BẢNG I-10 Tổng hợp về Loại và Số lượng các lớp đào tạo, tập huấn và các hoạt động hỗ trợ tại chỗ được thực hiện để thúc đẩy nhu cầu vệ sinh  - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
10 Tổng hợp về Loại và Số lượng các lớp đào tạo, tập huấn và các hoạt động hỗ trợ tại chỗ được thực hiện để thúc đẩy nhu cầu vệ sinh (Trang 10)
BẢNG II-1: TÓM TẮT TUÂN THỦ VỚI KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
1 TÓM TẮT TUÂN THỦ VỚI KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH (Trang 11)
BẢNG II-2: MÔ TẢ TỔNG HỢP TUÂN THỦ VỚI KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH - Phu luc 2 Mâũ Bản kê khai_2018_HAI (1)
2 MÔ TẢ TỔNG HỢP TUÂN THỦ VỚI KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w