Phụ lục 4DANH SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ, QUỸ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI CHƯA NHẬN ĐƯỢC KẾ HOẠCH THU QUỸ PCTT NĂM 2022 Số tiền theo Kế hoạch đồng I Khối Đảng, hành chính sự nghiệp tỉnh 1 Ban
Trang 1KẾ HOẠCH THU, NỘP QUỸ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI TỈNH KON TUM NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 331 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Cán bộ, công chức, viên chức, lao động (người)
Số thu (đồng)
Đối tượng khác phải nộp (người)
Số thu (đồng)
Thu từ doanh nghiệp (đồng)
Thu từ lao động trong các doanh nghiệp (đồng)
Tổng thu (đồng)
Ghi chú
I Các huyện, thành phố 10,132 343,552,502 23,273 232,730,000 66,342,298 60,694,060 703,318,859
II Khối Đảng, hành chính sự
215,754,077
Trang 2Phụ lục 2
DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LẬP KẾ HOẠCH THU QUỸ PCTT NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 331 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
S
Số người
Số tiền theo
Kế hoạch (đồng)
Số tiền đã nộp (đồng)
I Khối Đảng, hành chính sự nghiệp tỉnh 6,070 203,265,609 7,311,494
Trang 337 Sở Thông tin và truyền thông 23 782,000
38 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VP, Bảo tàng thư
S
Số người
Số tiền theo
Kế hoạch (đồng)
Số tiền đã nộp (đồng)
Trang 477 Trường THPT Lương Thế Vinh - Đăk Glei 37 1,205,227
S
Số người
Số tiền theo
Kế hoạch (đồng)
Số tiền đã nộp (đồng)
Trang 5Phụ lục 3
KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI CỦA CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ, CÁC DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 331 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
ST
Tổng giá trị tài sản (TGTTS) hiện có năm 2020 (đồng)
Thu 0,02%
trên TGTTS (đồng)
Số lao động (người)
Số thu người lao động (đồng)
Tổng thu (đồng)
Ghi chú (đã nộp quỹ)
2 Công ty CP khí hóa lỏng Long Phụng 27,709,664,993 5,541,933 25 1,868,336 7,410,269 7,410,269
3 Công ty CP Tư vấn xây dựng Giao thông 41,998,020,068 8,400,000 49 3,232,115 11,632,115
5 Công ty CPTV XD Nông nghiệp nông thôn 8,301,160,507 1,660,232 23 1,633,000 3,293,232
8 Công ty TNHH Thủy điện Đăk Lây 89,775,740,131 17,955,148 15 1,046,591 19,001,739
14 Công ty TNHH Tinh Bột Sắn Kon Tum 196,096,868,401 39,219,374 98 6,835,500 46,054,874
Tổng cộng 641,923,377,051 101,592,008 1,688 33,552,881 215,754,077 9,341,769
Trang 6Phụ lục 4
DANH SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ, QUỸ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
CHƯA NHẬN ĐƯỢC KẾ HOẠCH THU QUỸ PCTT NĂM 2022
Số tiền theo
Kế hoạch (đồng)
I Khối Đảng, hành chính sự nghiệp tỉnh
1 Ban Dân vận Tỉnh ủy
2 Ban Nội chính Tỉnh ủy
3 Ban QL Cửa khẩu quốc tế Bờ y
4 Ban QL Rừng phòng hộ Thạch Nham
5 Ban quản lý các DA 98
6 Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông
7 Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà
8 Ban Tổ chức Tỉnh ủy
9 Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
10 Báo Kon Tum
11 BQL dự án ĐTXD các công trình NN và CN
12 BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông
13 BQL phát triển hạ tầng nông thôn
14 Bảo hiểm xã hội tỉnh
15 Chi cục Chăn nuôi và Thú y
16 Chi cục Dự trữ nhà nước Kon Tum
17 Chi cục Kiểm lâm
18 Cục Thi hành án dân sự tỉnh
19 Cục Thống kê
20 Đảng ủy khối cơ quan và doanh nghiệp
21 Hội Chữ thập đỏ tỉnh
22 Hội Cựu chiến binh tỉnh
23 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
24 Liên Minh HTX
25 Liên Đoàn lao động tỉnh
26 Ngân hàng BIDV
27 Ngân hàng chính sách xã hội
28 Ngân hàng nhà nước chi nhánh Kon Tum
29 Ngân hàng Nông nghiệp Kon Tum
30 Sở Tư pháp
31 Sở Giao thông vận tải
32 Toàn án nhân dân tỉnh
33 Trường Cao đẳng cộng đồng
34 Trường Chính trị
Trang 735 Tỉnh Đoàn Kon tum
36 Văn phòng ĐBQH và HĐND tỉnh
37 Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy
38 Văn phòng Tỉnh ủy
39 Viện Kiểm soát nhân dân tỉnh
40 Viễn Thông Kon Tum
….
II Các huyện, thành phố
1 huyện Đăk Tô
2 huyện Đăk Hà
3 huyện Ia H'Drai
4 huyện Kon Plông
III Lực lượng vũ trang
1 Công an tỉnh
2 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
3 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
4 Sư Đoàn 10
IV Các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp
1 Chi nhánh Xăng dầu Kon Tum
2 Công ty Điện lực Kon Tum
3 Công ty TNHH MTV 78
4 Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết
…
Số tiền theo
Kế hoạch (đồng)