Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế.. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG H
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2235 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 29 tháng 10 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/2000) Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Thông tư 07/2008/TT-BXD ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng; Căn cứ Quyết định số 2235/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng
theo đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/2.000) Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Điều 3 Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng,
Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND thành phố Huế; Trưởng phòng Quản lý đô thị thành phố Huế; Chủ tịch UBND phường An Tây và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- VP: LĐ và các CV;
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH Quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/2.000)
Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2235 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013
của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Đối tượng áp dụng và phân công quản lý
1 Đối tượng áp dụng:
a) Quy định này áp dụng việc quản lý xây dựng các công trình theo đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/2.000) Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền
Trung tại Huế đã được phê duyệt.
b) Ngoài những nội dung tại Quy định này, việc quản lý xây dựng theo đồ
án Quy hoạch chi tiết xây dựng Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế còn phải tuân thủ theo các quy định pháp luật của Nhà nước có liên quan
2 Phân công quản lý: UBND thành phố Huế là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện việc quản lý xây dựng tại Khu quy hoạch Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế thuộc phường An Tây, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế theo đúng với quy hoạch được duyệt
Điều 2 Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích và tính chất khu vực lập quy hoạch
1 Phạm vi ranh giới: Bảo tàng thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế thuộc thôn Ngũ Tây, phường An Tây, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; được giới hạn như sau:
- Phía Đông, phía Tây và phía Nam: giáp đất trồng rừng và nghĩa địa
- Phía Bắc: giáp Khu chứng tích Chín Hầm và Học viện Phật giáo tại Huế
2 Quy mô diện tích: 99,36ha
3 Tính chất: Là bảo tàng thiên nhiên cấp khu vực có chức năng nghiên cứu khoa học, sưu tầm, lưu giữ bảo quản và tổ chức trưng bày, giới thiệu các bộ sưu tập mẫu vật và tư liệu về thiên nhiên duyên hải miền Trung Việt Nam, phục
vụ phổ biến kiến thức, giáo dục, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch
Điều 3 Các quy định chủ yếu về hệ thống hạ tầng kỹ thuật kết nối với
hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu vực
1 Giao thông: Hệ thống giao thông trong khu vực đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa khu vực bên trong với bên ngoài, giữa các khu chức năng với nhau,
Trang 3đảm bảo các tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật Các khu chức năng trong khu quy hoạch được kết nối với nhau bằng tuyến giao thông rộng 6,0m
2 San nền: Thiết kế san nền các khu chức năng theo hướng san nền cục
bộ từng công trình, hạn chế đào đắp nhiều để khai thác tốt các điều kiện địa hình
tự nhiên và cảnh quan khu vực
3 Thoát nước:
a) Thoát nước mưa: Tổ chức mạng thoát nước mưa riêng bằng các hệ thống rãnh thu gom nước từ trên sườn đồi chảy xuống và đổ vào các hồ nước trong khu quy hoạch
b) Thoát nước thải: Nước thải ở các công trình được xử lý bằng cách dùng hầm tự hoại đúng quy cách, nước được lắng lọc ở hầm tự hoại tự thấm vào đất Về lâu dài nước thải sẽ được thu gom đấu nối vào hệ thống thoát nước thải khu vực
4 Cấp nước:
a) Nguồn nước: Trước mắt sử dụng nguồn nước ngầm từ hệ thống giếng khoan Về lâu dài sử dụng đường ống cấp nước của thành phố Huế
b) Phòng cháy chữa cháy: Hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy được
bố trí theo đúng tiêu chuẩn quy định, các họng cứu hoả được bố trí đảm bảo khoảng cách theo quy định
5 Cấp điện:
a) Nguồn điện: Từ hệ thống cấp điện của khu vực
b) Mạng điện: Lưới điện hạ thế, sử dụng cáp ngầm đi dọc theo các tuyến đường thuận tiện cho việc kết nối các công trình
c) Chiếu sáng công cộng: Hệ thống chiếu sáng được thiết kế theo tiêu chuẩn, sử dụng đèn tiết kiệm năng lượng
d) An toàn điện: Các công trình xây dựng phải đảm bảo quy định khoảng cách hành lang an toàn lưới điện
6 Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước thải: Xây dựng hệ thống thoát nước thải tách riêng với hệ thống thoát nước mưa Nước thải ở các công trình được xử lý bằng cách dùng hầm
tự hoại đúng quy cách, nước được lắng lọc ở hầm tự hoại tự thấm vào đất Về lâu dài nước thải sẽ được thu gom đấu nối vào hệ thống thoát nước thải khu vực
b) Vệ sinh môi trường: Chỉ tiêu rác thải là 1,3 kg/người/ngày, thu gom được 100% Tổ chức thu gom và xử lý rác thải theo quy định của khu vực
7 Hệ thống thông tin liên lạc: Hệ thống điện thoại, truyền hình, mạng internet,… được thiết kế theo yêu cầu sử dụng Sử dụng cáp ngầm
8 Một số quy định khác: Tuân theo các yêu cầu xây dựng xác định trong các dự án cụ thể Các công trình ngầm dưới trục đường (ống cấp, thoát nước,
Trang 4cấp điện, ) phải được thiết kế đồng bộ theo hồ sơ thiết kế tổng hợp đường dây đường ống
Điều 4 Các quy định chủ yếu về kiểm soát và bảo vệ môi trường đô thị đối với hệ sinh thái tự nhiên:
1 Khu vực hồ, suối: Có biện pháp khơi thông, bảo vệ chống lấn chiếm các kênh, mương thoát nước tự nhiên Kiểm soát quản lý chặt chẽ các nguồn chất thải rắn, nước thải xả vào hồ, suối trong khu vực
2 Cảnh quan môi trường: Hạn chế việc chặt, phá cây xanh Các nguồn chất thải phải được xử lý đạt chỉ tiêu bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và yêu cầu của pháp luật Việt Nam trước khi thải vào các nguồn nước
3 Không khí, tiếng ồn: Xây dựng kế hoạch phát triển hạ tầng hợp lý và đồng bộ kết hợp với áp dụng các biện pháp thi công tối ưu nhằm giảm thiểu thải bụi và tiếng ồn
Điều 5 Khu vực không được phép xây dựng: Khu vực hành lang hệ
thống hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, lưới điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc,…)
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 6 Quy định về mật độ xây dựng
Mật độ xây dựng gộp (brutto) toàn khu quy hoạch: ≤ 15%; trong đó, các khu chức năng có mật độ xây dựng thuần (net-tô) cụ thể như sau:
1 Khu trung tâm:
a) Nhà trưng bày mẫu vật: Mật độ xây dựng ≤ 15%
b) Bảo tàng thiên nhiên tổng hợp: Mật độ xây dựng ≤ 20%
c) Khu dịch vụ: Mật độ xây dựng ≤ 15%
d) Khu vui chơi giải trí và phòng chiếu phim 4D: Mật độ xây dựng ≤20% đ) Nhà điều hành: Mật độ xây dựng ≤ 20%
e) Khu vườn thú: Mật độ xây dựng ≤ 20%
g) Khu tìm hiểu thế giới côn trùng: Mật độ xây dựng ≤ 20%
2 Khu nghiên cứu và đào tạo nguồn nhân lực: Mật độ xây dựng ≤ 30%
Điều 7 Quy định về chiều cao công trình
Căn cứ theo quy mô công trình và phù hợp với quy hoạch được duyệt
1 Khu trung tâm:
a) Nhà trưng bày mẫu vật: Chiều cao công trình 02 tầng
b) Bảo tàng thiên nhiên tổng hợp: Chiều cao công trình 02 tầng
c) Khu dịch vụ: Chiều cao công trình 02 tầng
Trang 5d) Nhà điều hành: Chiều cao công trình 02 tầng.
đ) Khu vui chơi giải trí và phòng chiếu phim 4D: Chiều cao công trình sẽ được xác định theo dự án cụ thể
e) Khu vườn thú và khu tìm hiểu thế giới côn trùng: Chiều cao công trình
sẽ được xác định theo dự án cụ thể nhưng phải đảm bảo cảnh quan thiên nhiên
2 Khu nghiên cứu và đào tạo nguồn nhân lực: Chiều cao công trình 02 tầng
Điều 8 Quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
1 Quy định về chỉ giới đường đỏ:
a) Đường quy hoạch (mặt cắt 1-1): lộ giới 16,5m (3,0m + 10,5m + 3,0m); nối từ cổng chính vào khu trung tâm của khu quy hoạch
b) Đường quy hoạch (mặt cắt 2-2): lộ giới 6,0m; là đường chính dẫn đến các khu chức năng trong khu quy hoạch
c) Đường quy hoạch (mặt cắt 3-3): lộ giới 4,0m; là đường dạo bám theo địa hình tự nhiên
2 Quy định về chỉ giới xây dựng:
a) Lùi ≥15m so với chỉ giới đường đỏ đối với các trục đường giao thông trong khu quy hoạch
b) Hành lang bảo vệ đối với các hồ, khe suối trong khu vực là 20m mỗi bên
Điều 9 Các quy định về kiến trúc cảnh quan
1 Các công trình kiến trúc phải có bố cục, hình dáng, tỷ lệ, kết cấu, màu sắc hài hòa với thiên nhiên xung quanh, phù hợp với địa hình, địa mạo sẵn có
2 Hình thức kiến trúc thiết kế đồng bộ, sử dụng các vật liệu phù hợp tăng hiệu quả thẩm mỹ, bảo đảm tính an toàn, bền vững, thân thiện môi trường
3 Hạn chế các giải pháp kiến trúc công trình có hình thức vay mượn hoặc nghiên cứu chưa kỹ không phù hợp kiến trúc, điều kiện khí hậu thời tiết, cảnh quan chung của địa phương
4 Trang trí mặt ngoài: không sơn quét các màu tối hoặc quá sặc sỡ, sử dụng quá nhiều màu trên một công trình, trang trí các chi tiết rườm rà, phản mỹ thuật
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10 Quy định này có hiệu lực và thi hành kể từ ngày ký Trong quá
trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh về Sở Xây dựng và UBND thành phố Huế để có hướng giải quyết
Điều 11 Mọi vi phạm các điều khoản của Quy định này sẽ bị xử phạt
hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật
Trang 6Điều 12 Quy định này và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Bảo tàng
thiên nhiên duyên hải miền Trung tại Huế được lưu giữ tại các nơi dưới đây để phổ biến cho các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện:
1 UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
2 Sở Xây dựng
3 Sở Khoa học và Công nghệ
4 Sở Tài nguyên và Môi trường
5 UBND thành phố Huế
6 Phòng quản lý đô thị thành phố Huế
7 UBND phường An Tây
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đã ký-Nguyễn Văn Cao