Phê duyệt Đề cương lập Chương trình phát triển đô thị thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2030, với các nội dung như sau: 1.. Tên chương trình: Chương trình phát triển đô th
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:1626/QĐ-UBND Lai Châu, ngày 25 tháng 11 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Đề cương lập Chương trình phát triển đô thị Thành phố Lai
Châu, tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2030
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ về quản
lý đầu tư phát triển đô thị;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BXD-BNV ngày 21/11/2013 của Liên Bộ: Xây dựng - Nội vụ hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 23/2010/TT-BXD ngày 23/12/2010 hướng dẫn xác định chi phí lập và thẩm định đề án phân loại đô thị;
Số 01/2013/TT-BXD ngày 08/02/2013 hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị; Số 12/2014/TT-BXD ngày 25/8/2014 hướng dẫn lập, thẩm định và phê duyệt Chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu đến năm 2030;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 884/TTr-SXD ngày 02/11/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Đề cương lập Chương trình phát triển đô thị thành phố
Lai Châu, tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2030, với các nội dung như sau:
1 Tên chương trình: Chương trình phát triển đô thị thành phố Lai Châu,
tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2030
2 Mục tiêu của đề án:
Trang 2- Triển khai thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Lai Châu, Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội thành phố Lai Châu, Chương trình phát triển đô thị tỉnh Lai Châu, QHC xây dựng thành phố Lai Châu và các quy hoạch, kế hoạch định hướng có liên quan
- Triển khai thực hiện phát triển đô thị thành phố Lai Châu theo quy hoạch
đã được phê duyệt có chương trình kế hoạch cụ thể đảm bảo đầu tư có trọng tâm trọng điểm, tiết kiệm tài nguyên, sử dụng hiệu quả nguồn lực
- Chương trình phát triển đô thị là cơ sở để xây dựng các khu vực phát triển
đô thị và kế hoạch triển khai thực hiện các khu vực phát triển đô thị, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị
3 Phạm vi lập chương trình
- Phạm vi lập chương trình: Toàn bộ phạm vi ranh giới hành chính thành phố Lai Châu Tổng diện tích đất tự nhiên: 7.077,44 ha
- Phạm vi thời gian: giai đoạn 2017-2030
4 Nội dung của chương trình
4.1 Phần mở đầu
a) Các căn cứ pháp lý
b) Lý do, sự cần thiết
c) Mục tiêu phát triển đô thị
d) Phạm vi lập Chương trình phát triển đô thị
4.2 Đánh giá thực trạng và định hướng phát triển đô thị Lai Châu
- Khái quát chung về thành phố Lai Châu
- Thực trạng phát triển thành phố Lai Châu
- Rà soát đánh giá tình hình thực hiện các quy hoạch, định hướng phát triển thành phố Lai Châu đã được phê duyệt
- Xác định mục tiêu phát triển đô thị thành phố Lai Châu đến năm 2025 (các chỉ số phát triển đô thị cần đạt được)
4.3 Chương trình phát triển đô thị
a) Xác định danh mục lộ trình triển khai xây dựng các khu vực phát triển
đô thị bao gồm các khu vực phát triển đô thị mới, khu đô thị mới, mở rộng, cải tạo, bảo tồn, tái thiết hoặc đô thị có chức năng chuyên biệt cho từng giai đoạn 5 năm và ưu tiên giai đoạn đầu (5 năm và hàng năm) phù hợp các giai đoạn của quy hoạch chung đô thị đã được phê duyệt;
Trang 3b) Cụ thể hóa các chỉ tiêu phát triển đô thị cần đạt được cho từng giai đoạn
5 năm và hàng năm phù hợp quy hoạch chung đô thị, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội được phê duyệt;
c) Xây dựng danh mục dự án hạ tầng kỹ thuật khung và công trình đầu mối
hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ưu tiên đầu tư nhằm kết nối các khu vực phát triển đô thị với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của đô thị;
d) Xác định kế hoạch vốn cho các công trình hạ tầng kỹ thuật khung và công trình đầu mối ưu tiên phù hợp với điều kiện phát triển thực tế của địa phương;
e) Xây dựng các giải pháp về cơ chế, chính sách huy động các nguồn vốn hợp pháp trong và ngoài nước cho đầu tư phát triển đô thị;
g) Phân công tổ chức thực hiện
5 Hồ sơ Chương trình
Phần thuyết minh và phần bản vẽ, theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 12/2014/TT-BXD ngày 25/8/2014 của Bộ Xây dựng
6 Dự toán kinh phí
a) Tổng kinh phí lập đề án: 1.409.015.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, bốn
trăm linh chín triệu, không trăm mười lăm nghìn đồng)
(Theo bảng dự toán chi tiết đính kèm)
b) Nguồn kinh phí: Nguồn vốn ngân sách địa phương
c) Chủ đầu tư: UBND thành phố Lai Châu
7 Tiến độ thực hiện: Tối đa 06 tháng, kể từ ngày ký Quyết định này Điều 2.Tổ chức thực hiện
1 UBND thành phố Lai Châu có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai xây dựng Chương trình phát triển đô thị thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2030 theo quy định của pháp luật Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà thầu thực hiện lập Chương trình theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013 và các văn bản khác có liên quan
2 Giao Sở Xây dựng hướng dẫn UBND thành phố Lai Châu tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn lập Chương trình phát triển đô thị thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2030 theo quy định hiện hành Đồng thời tổ chức thẩm định Chương trình (Thành lập Hội đồng thẩm định)
3 Giao Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí cho UBND thành phố Lai Châu để thực hiện theo đúng quy định hiện hành
3
Trang 4Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Lai Châu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy; (báo cáo)
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các P.CT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Lưu: VT, XD.
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đỗ Ngọc An
Trang 5DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ LAI CHÂU,
TỈNH LAI CHÂU GIAI ĐOẠN 2017-2030
(Kèm theo Quyết định số:1626 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT Thành phần chi phí
Dự toán chi phí
Ghi chú
lượng
Đơn giá (đồng)
Thời gian thực hiện
Thành tiền (đồng)
I Chi phí lập chương trình phát triển đô
1.235.998,20
1 Chi phí khảo sát, thu thập tài liệu, số liệu (04 cuộc) 125,800,000 Cks
Chi phí đi lại cho 01 chuyến (7 người x 5
Thuê xe từ đơn vị tư vấn đến TP.Lai
Châu (khứ hồi); đi thực địa, làm việc với
các cơ quan có liên quan (nếu có). trọn gói 1 19,200,000 19,200,000
Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/07/2010 (thanh toán theo giá thực tế ghi trên vé, hóa đơn, biên nhận…)
Trang 63 Chi phí khác (tối đa) 331,400,000 Ck
3.1 Chi phí văn phòng phẩm, biên tập, in, photo hồ sơ báo cáo các cấp thẩm quyền và sảnphẩm của đề án 121,250,000
+ Photo tài liệu nghiên cứu, phụ lục đính
+ In ấn bản vẽ màu A3, các phụ lục và
60 bộ có file ảnh màu 60 bộ x đ/bộ 60 250,000 15,000,000
+ In ấn bản đồ màu A0 trình duyệt 15 bộ xđ/bộ 15 150,000 2,250,000
3.2 Chi phí hội nghị, hội thảo báo cáo các cấp có thẩm quyền (09 cuộc) 76,500,000
giá thực tế ghi trên vé, hóa đơn, biên nhận, )
Trang 7Đại biểu tham dự họp 15 200,000 3,000,000
+ Chi phí khác (tài liệu, phông màn phục
vụ cuộc họp, thuê hội trường, máy
móc,
3.3 Chi phí đi lại làm việc và báo cáo thông qua các cấp (Tổng cộng 9 chuyến: Báo cáo TP Lai Châu: 02 chuyến, Báo cáo Các sở ban ngành của tỉnh: 02 chuyến, Báo cáo
UBND tỉnh 02 chuyến, BC tỉnh ủy: 02 chuyến, Thông qua HĐND: 01 chuyến)
133,650,000
Thuê xe từ đơn vị tư vấn đến TP.Lai
Châu (khứ hồi); đi thực địa, làm việc với
các cơ quan có liên quan (nếu có). trọn gói 1 13,200,000 13,200,000
6 Thuế giá trị gia tăng 10% x (Cks + Cđa + Ck + Cql + TN) 112,363,473 VAT
BXD
01/2013/TT-BXD 7
Trang 8IV Chi phí quản lý chuyên môn của chủ đầu tư 4% x Ctv 49,439,928
Trang 9Phụ lục 1: Chi phí chuyên gia
Diễn giải chi phí Thành tiền
(Đồng) Người Ngày Nhân
công
1
Tổng hợp đánh giá thực trạng và xác định
mục tiêu phát triển đô thị Lai Châu đến
năm 2025
61,707,360
Kỹ sư chính, Kiến trúc sư đô thị chính bậc 1/8 1 60 300,08 0 18,004,800
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 3/9 2 60 204,60 0 24,552,000
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 1/9 2 60 159,58 8 19,150,560
2 Xác định danh mục, lộ trình triển khai xây dựng các khu vực phát triển đô thị 61,707,360
Kỹ sư chính, Kiến trúc sư đô thị chính bậc 1/8 1 60 300,08
0 18,004,800
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 3/9 2 60 204,60
0 24,552,000
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 1/9 2 60 159,58 8 19,150,560
3
Cụ thể hóa các chỉ tiêu phát triển đô thị cần
đạt được cho giai đoạn 5 năm và hàng năm
đến năm 2025
36,009,600
Kỹ sư chính, Kiến trúc sư đô thị chính bậc 1/8 2 60 300,08 0 36,009,600
4
Xây dựng danh mục dự án hạ tầng kỹ thuật
khung và công trình đầu mối hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội ưu tiên đầu tư
60,561,600
Kỹ sư chính, Kiến trúc sư đô thị chính bậc 1/8 2 60 300,08 0 36,009,600
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 3/9 2 60 204,60 0 24,552,000
5 Xác định kế hoạch vốn cho các công trình hạ tầng kỹ thuật khung và đầu mối ưu tiên. 30,280,800
Kỹ sư chính, Kiến trúc sư đô thị chính bậc 1/8 1 60 300,08
0 18,004,800
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 3/9 1 60 204,60
0 12,276,000
6
Đề xuất các giải pháp về cơ chế chính sách
huy đông vốn thực hiện Chương trình phát
triển đô thị
60,561,600
Kỹ sư chính, Kiến trúc sư đô thị chính bậc 1/8 2 60 300,08
0 36,009,600
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 3/9 2 60 204,60 0 24,552,000
Trang 10Kỹ sư chính, Kiến trúc sư đô thị chính bậc 1/8 2 60 300,08 0 36,009,600
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 3/9 2 60 204,60 0 24,552,000
8 Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt, báo cáo chuyên đề, file trình chiếu 49,267,680
Kỹ sư chính, Kiến trúc sư đô thị chính bậc 1/8 2 60 300,08
0 36,009,600
Kỹ sư, kiến trúc sư quy hoạch bậc 7/9 1 45 294,62 4 13,258,080
PHỤ LỤC 2: CHI TIẾT LƯƠNG
Lương tối thiểu 1,210,000
TT Cấp bậc, chức vụ Hệ số
lương
Lương tối thiểu
Phụ cấp
xã hội
Tổng lương tháng
Lương ngày
1 Chuyên gia cao cấp
Bậc 1/3 8.80 10,648,000 2,555,520 13,203,520 600,160 Bậc 2/3 9.40 11,374,000 2,729,760 14,103,760 641,080 Bậc 3/3 10.00 12,100,000 2,904,000 15,004,000 682,000 2
Kiến trúc sư cao cấp, kỹ
sư cao cấp, họa sĩ cao
cấp và tương đương
Bậc 1/6 6.20 7,502,000 1,800,480 9,302,480 422,840 Bậc 2/6 6.56 7,937,600 1,905,024 9,842,624 447,392 Bậc 3/6 6.92 8,373,200 2,009,568 10,382,768 471,944 Bậc 4/6 7.28 8,808,800 2,114,112 10,922,912 496,496 Bậc 5/6 7.64 9,244,400 2,218,656 11,463,056 521,048 Bậc 6/6 8.00 9,680,000 2,323,200 12,003,200 545,600 3
Kiến trúc sư chính, kỹ
sư chính, họa sĩ chính
và tương đương
Bậc 1/8 4.40 5,324,000 1,277,760 6,601,760 300,080 Bậc 2/8 4.74 5,735,400 1,376,496 7,111,896 323,268 Bậc 3/8 5.08 6,146,800 1,475,232 7,622,032 346,456 Bậc 4/8 5.42 6,558,200 1,573,968 8,132,168 369,644 Bậc 5/8 5.76 6,969,600 1,672,704 8,642,304 392,832 Bậc 6/8 6.10 7,381,000 1,771,440 9,152,440 416,020 Bậc 7/8 6.44 7,792,400 1,870,176 9,662,576 439,208 Bậc 8/8 6.78 8,203,800 1,968,912 10,172,712 462,396
4 Kiến trúc sư, kỹ sư, họa sĩ và tương đương
Bậc 1/9 2.34 2,831,400 679,536 3,510,936 159,588 Bậc 2/9 2.67 3,230,700 775,368 4,006,068 182,094
Trang 11Bậc 4/9 3.33 4,029,300 967,032 4,996,332 227,106 Bậc 5/9 3.66 4,428,600 1,062,864 5,491,464 249,612 Bậc 6/9 3.99 4,827,900 1,158,696 5,986,596 272,118 Bậc 7/9 4.32 5,227,200 1,254,528 6,481,728 294,624 Bậc 8/9 4.65 5,626,500 1,350,360 6,976,860 317,130 Bậc 9/9 4.98 6,025,800 1,446,192 7,471,992 339,636
11