NHÓM BÁNH IN TRẮNG, BÁNH IN NHÂN, BÁNH IN VÀNG, BỘT BÁNH IN, CỐM GẠO, CỐM CHIÊN
2.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với nhóm thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc sản phẩm ngũ cốc
- Độ ẩm: cơ sở tự xác định mức giới hạn
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
Ghi chú : Không áp dụng ô nhiễm Zearalenone cho gạo và các sản phẩm chế biến từ gạo
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT: + Phẩm màu.
2.2 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho nhóm thức ăn chế biến từ quá trình nổ và rang ngũ cốc, cũng như theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT đối với thực phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ, đặc biệt là bánh bột sử dụng trực tiếp mà không qua xử lý nhiệt.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
NHÓM BÁNH BỘT ĐẬU, BÁNH MÌ, BÁNH HẠNH NHÂN, MÈ LÁO, BÁNH QUAI CHÈO, BÁNH BÔNG ĐUÔN, BÁNH QUY BƠ, BÁNH LỚP, BÁNH XỐP
3.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với các sản phẩm bánh mì, bánh ngọt và các loại bánh khác
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
Ghi chú : Không áp dụng ô nhiễm Deoxynivalenol và Zearalenone cho gạo và các sản phẩm chế biến từ gạo
- Phụ gia thực phẩm: áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
+ Các chất phụ gia khác (nếu có).
- Độ ẩm (mức giới hạn cơ sở tự xác định ).
2.3 3.2 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật đối với sản phẩm bánh mì, bánh ngọt và các loại bánh khác được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, trong khi nhóm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ như bánh bột (sử dụng trực tiếp mà không qua xử lý nhiệt) tuân theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT Mức giới hạn Salmonella được quy định theo TCVN 7406:2004.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
BÁNH PHỒNG TÔM (ÁP DỤNG KHI BỘT LÀ NGUYÊN LIỆU CHÍNH)
4.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với các sản phẩm bột nhào đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi các chất khác hay chế biến theo cách khác.
- Độ ẩm: cơ sở tự xác định mức giới hạn
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT: + Phẩm màu.
4.2 Thành phần dinh dưỡng: Lipid, glucid, protid, năng lượng( tối thiểu) 2.4 4.3 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho các sản phẩm bột nhào, bao gồm cả sản phẩm đã hoặc chưa nấu, cũng như các sản phẩm được chế biến bằng cách khác Đối với nhóm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ như bột, miến, mì sợi (đã qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng), cần tuân thủ Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
BÁNH PHỒNG TÔM (ÁP DỤNG KHI TÔM LÀ NGUYÊN LIỆU CHÍNH)
5.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với các sản phẩm bột nhào đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi các chất khác hay chế biến theo cách khác
- Độ ẩm: Cơ sở tự xác định mức giới hạn
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
- Phụ gia thực phẩm: áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
5.2 Thành phần dinh dưỡng: Lipid, glucid, protid, năng lượng (tối thiểu) 5.3 Hàm Lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
3 Thuỷ ngân (Hg) mg/kg 0,5
5.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3: 2012/BYT Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thủy sản và sản phẩm thủy sản
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Staphylococci dương tính với coagulase
BÁNH CHAMPAGE, BÁNH BÔNG LAN SẢN XUẤT THEO TCVN 7406:2004 ÁP DỤNG
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
1 Hàm lượng chất béo % Tự công bố
2 Chỉ số a xít mg KOH/g 2,0
Hàm lượng tro không tan trong a xít
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
6.2 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
6.3 Các chỉ tiêu vi sinh vật
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN
TÔM TẨM BỘT( tôm nhiều hơn bột)
7.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với các sản phẩm bột nhào đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi các chất khác hay chế biến theo cách khác
- Độ ẩm: Cơ sở tự xác định mức giới hạn
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
- Phụ gia thực phẩm: áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
7.2 Thành phần dinh dưỡng: Lipid, glucid, protid, năng lượng (tối thiểu) 7.3 Hàm Lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
3 Thuỷ ngân (Hg) mg/kg 0,5
Chỉ tiêu vi sinh vật cho sản phẩm bột nhào, bao gồm cả sản phẩm đã hoặc chưa nấu và các sản phẩm chế biến khác, được áp dụng theo Thông tư 01/2000/BYT Đối với nhóm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ như bột, miến và mì sợi (đã qua xử lý nhiệt trước khi sử dụng), áp dụng theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
KẸO THÈO LÈO, KẸO ĐẬU PHỘNG, KẸO MÈ
8.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với nhóm thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc sản phẩm ngũ cốc
- Độ ẩm: cơ sở tự xác định mức giới hạn
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT- BYT
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT đối với nhóm thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc Đồng thời, Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT quy định đối với nhóm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ, đặc biệt là bánh bột được sử dụng trực tiếp mà không qua xử lý nhiệt.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
NHÓM MỨT BÍ ĐAU, MỨT CHUỐI, MỨT GỪNG, MỨT DỪA, MỨT HẠNH, MÈ XỬNG( đường là nguyên liệu chính), KẸO ME
9.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với các loại mứt, kẹo có đường (kể cả socola trắng) không chứa cacao, kẹo cao su đã hoặc chưa bọc đường.
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
- Phụ gia thực phẩm: giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
9.3 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN số 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật đối với mứt, kẹo có đường (bao gồm cả socola trắng) và kẹo cao su được quy định theo TT 01/2000/TT-BYT, không phân biệt có bọc đường hay không Đối với các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ như bánh bột (sử dụng trực tiếp mà không qua xử lý nhiệt), áp dụng theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT Ngoài ra, giới hạn về Salmonella được xác định theo TCVN 7406:2004.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN
NHÓM LẠP XƯỞNG THỊT, LẠP XƯỞNG GÀ
10.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, gluxit, protein, năng lượng (tối thiểu)
10.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo thông tư 01/2000/TT-BYT, nhóm thịt và các cơ quan phủ tạng sử dụng làm thực phẩm cần tuân thủ quy định về muối, sấy khô và hun khói Mức giới hạn an toàn được áp dụng theo tiêu chuẩn TCVN 7050:2009.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
3 Hàm lượng NH3 mg/kg < 40
Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT- BYT
10.3 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN số 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
10.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: áp dụng theo QCVN 8-3 :2012/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
LẠP XƯỞNG TÔM (tôm là thành phần chính của sản phẩm)
11.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, gluxit, protein, năng lượng (tối thiểu)
11.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, các loại thịt và nội tạng được chế biến thành thực phẩm dưới dạng muối, sấy khô, hun khói phải tuân thủ mức giới hạn quy định trong TCVN 7050:2009.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN
Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT:
11.3 Hàm Lượng kim loại nặng: Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
3 Thuỷ ngân (Hg) mg/kg 0,5
11.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: áp dụng theo QCVN 8-3: 2012/BYT Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thủy sản và sản phẩm thủy sản
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
2 Staphylococci dương tính với coagulase
NHÓM CHẢ LỤA, PATÊ, THỊT NGUỘI, THỊT HEO KHÔ ĂN LIỀN, BÒ VIÊN ( có thể ăn liền )
BÒ VIÊN ( có thể ăn liền )
12.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, gluxit, protein, năng lượng (tối thiểu)
12.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, nhóm thực phẩm từ thịt và các cơ quan phủ tạng được chế biến dưới dạng muối, sấy khô, hun khói phải tuân thủ mức giới hạn quy định trong TCVN 7050:2009.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
3 Hàm lượng NH3 mg/kg < 40
- Phụ gia thực phẩm: áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
12.3 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
12.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3: 2012/BYT Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thịt và sản phẩm thịt
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
NHÓM SẢN PHẨM TÔM TƯƠI, TÔM NẤM ĐÔNG CÔ, CHẢ TÔM
13.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, protein, năng lượng, Cholesterol
13.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, nhóm thịt và các cơ quan phủ tạng sử dụng làm thực phẩm cần tuân thủ quy định về muối, sấy khô và hun khói Mức giới hạn H2S và NH3 phải áp dụng theo TCVN 7050:2009, trong khi mức giới hạn Histamin được quy định theo TCVN 5289:2006.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
13.3 Hàm Lượng kim loại nặng: áp dụng theo Áp dụng theo QCVN 8-
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
3 Thuỷ ngân (Hg) mg/kg 0,5
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho nhóm thịt và các cơ quan phủ tạng chế biến thành thực phẩm dạng muối, sấy khô, hun khối Đối với nhóm thực phẩm từ cá và thủy sản tươi như cá đông lạnh, cá tươi, các loại nhuyễn thể và sản phẩm từ cá, căn cứ theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT, các sản phẩm này cần phải được xử lý nhiệt trước khi sử dụng.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
CHẢ CÁ, CHẢ TÔM CÓ CÁ (áp dụng khi cá là nguyên liệu chính)
14.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, gluxit, protein, năng lượng (tối thiểu)
14.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, quy định về nhóm thịt và các cơ quan phủ tạng được sử dụng làm thực phẩm, bao gồm các phương pháp chế biến như muối, sấy khô và hun khói Mức giới hạn an toàn cho các sản phẩm này được áp dụng theo tiêu chuẩn TCVN 7050:2009.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư 27/2012/TT-BYT
14.3 Hàm Lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2 :2011/BYT
Mức giới hạn tối đa cho phép (mg/l) Cadmi (Cd) Thuỷ ngân (Hg)
Cá cơm, cá ngừ, cá vền hai sọc, cá chình, cá đối mục, cá mòi, cá trích…
2 cá da trơn, cá ngừ, cá sơn, cá phèn, cá tuyết nhỏ, cá nhám góc, cá đuối, cá hố,
3 Các loại cá (không bao gồm các loại cá ăn thịt) - - 0,5
Các loại cá ăn thịt (như, cá ngừ, cá măng và các loại khác)
5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác 0,05 0,5 -
14.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo TT 01/2000/TT-BYT đối với nhóm
Thịt và các cơ quan phủ tạng được chế biến thành thực phẩm qua các phương pháp như muối, sấy khô và hun khói Theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT, nhóm thực phẩm từ cá và thủy sản tươi bao gồm cá đông lạnh, cá tươi, nhuyễn thể và các sản phẩm từ cá, tất cả đều cần phải được xử lý nhiệt trước khi sử dụng.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN
NHÓM CÁC LOẠI KHÔ TỪ CÁ
15.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, gluxit, protein, năng lượng
Chỉ tiêu lý hóa cho nhóm thịt và các cơ quan phủ tạng dùng làm thực phẩm được quy định theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, áp dụng cho các phương pháp chế biến như muối, sấy khô và hun khối Mức giới hạn cụ thể được thực hiện theo TCVN 7050:2009.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
1 Độ ẩm % cơ sở tự xác định
Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT- BYT
15.3 Hàm Lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2 :2011/BYT
Mức giới hạn tối đa cho phép (mg/l) Cadmi (Cd) Thuỷ ngân (Hg)
Cá cơm, cá ngừ, cá vền hai sọc, cá chình, cá đối mục, cá mòi, cá trích…
2 cá da trơn, cá ngừ, cá sơn, cá phèn, cá tuyết nhỏ, cá nhám góc, cá đuối, cá hố,
3 Các loại cá (không bao gồm các loại cá ăn thịt) - - 0,5
Các loại cá ăn thịt (như, cá ngừ, cá măng và các loại khác)
5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác 0,05 0,5 -
15.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo TT 01/2000/TT-BYT đối với nhóm
Thịt và các cơ quan phủ tạng được chế biến thành thực phẩm dưới dạng muối, sấy khô và hun khói Theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT, nhóm thực phẩm chế biến từ thủy sản khô sơ chế cần phải được xử lý nhiệt trước khi sử dụng.
Stt Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
6 Salmonella KL/25gam Không có
NHÓM MẮM CÁ, MẮM TÔM, TÉP
16.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, các sản phẩm xúc xích và tương tự từ thịt cá, cũng như các chế phẩm thực phẩm từ nội tạng hoặc tiết động vật, cần tuân thủ mức giới hạn pH, H2S và NH3 theo tiêu chuẩn TCVN 7050:2009.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT-
16.3 Hàm Lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2 :2011/BYT
Mức giới hạn tối đa cho phép (mg/l) Cadmi
1 Cá cơm, cá ngừ, cá vền hai sọc, cá chình, cá đối mục, cá mòi, cá trích… 0,1 - -
2 cá da trơn, cá ngừ, cá sơn, cá phèn, cá tuyết nhỏ, cá nhám góc, cá đuối, cá hố,…
3 Các loại cá (không bao gồm các loại cá ăn thịt) - - 0,5
4 Các loại cá ăn thịt (như, cá ngừ, cá măng và các loại khác) - - 1,0
5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác 0,05 0,5 -
* Đối với mắm tôm, tép
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
3 Thuỷ ngân (Hg) mg/kg 0,5
Chỉ tiêu vi sinh vật cho sản phẩm xúc xích và các sản phẩm tương tự từ thịt cá, nội tạng hoặc tiết động vật được áp dụng theo TT 01/2000/TT-BYT Đối với thực phẩm chế biến từ cá và thủy sản như tôm, cá hấp nóng, hun khói, chả cá, chả mực, cùng các loại giáp xác và nhuyễn thể luộc, hấp, quy định theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT yêu cầu sản phẩm phải được sử dụng trực tiếp mà không qua xử lý nhiệt.
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
NHÓM SẢN PHẨM TÔM HẤP, TÔM KHÔ
17.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, protein, năng lượng, Cholesterol
17.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo quy định tại Thông tư 01/2000/TT-BYT, nhóm thịt và các cơ quan phủ tạng dùng làm thực phẩm dưới dạng muối, sấy khô, hun khối phải tuân thủ mức giới hạn H2S và NH3 theo TCVN 7050:2009, đồng thời mức giới hạn Histamin phải tuân theo TCVN 5289:2006.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT- BYT
17.3 Hàm Lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
3 Thuỷ ngân (Hg) mg/kg 0,5
17.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: áp dụng theo QCVN 8-3: 2012/BYT Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thủy sản và sản phẩm thủy sản
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Staphylococci dương tính với coagulase
THỊT KHÔ ĂN LIỀN
18.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, gluxit, protein, năng lượng (tối thiểu)
18.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, nhóm thịt và các cơ quan phủ tạng được sử dụng làm thực phẩm dưới dạng muối, sấy khô, hun khói phải tuân thủ các mức giới hạn theo tiêu chuẩn TCVN 7050:2009.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
1 Độ ẩm % cơ sở tự xác định
4 Định lượng NH3 mg/kg < 40
Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT- BYT
18.3 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
18.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3: 2012/BYT Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thịt và sản phẩm thịt
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
THỊT KHÔ PHẢI XỬ LÝ NHIỆT TRƯỚC KHI SỬ DỤNG
19.1 Thành phần dinh dưỡng: lipid, gluxit, protein, năng lượng (tối thiểu)
19.2 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, nhóm thịt và các cơ quan phủ tạng được chế biến dưới dạng muối, sấy khô, hun khói phải tuân thủ các quy định về an toàn thực phẩm Mức giới hạn áp dụng cho các sản phẩm này được quy định trong TCVN 7050:2009.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
1 Độ ẩm % cơ sở tự xác định
4 Định lượng NH3 mg/kg < 40
Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT- BYT
19.3 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
19.4 Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3: 2012/BYT Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thịt và sản phẩm thịt
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
NHÓM BỘT BẮP RANG
20.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với nhóm thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc sản phẩm ngũ cốc
- Độ ẩm: cơ sở tự xác định mức giới hạn
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư 27/2012/TT-BYT + Phẩm màu
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho nhóm thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc sản phẩm ngũ cốc Đồng thời, Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT cũng quy định các tiêu chuẩn đối với thực phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ, bao gồm bột, miến và mì sợi (có xử lý nhiệt trước khi sử dụng).
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
BỘT ĐẬU NÀNH RANG, BÚN GẠO KHÔ
21.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với nhóm thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc sản phẩm ngũ cốc
- Độ ẩm: cơ sở tự xác định mức giới hạn
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
Ghi chú : đối với ô nhiễm Fumonisin chỉ áp dụng cho ngô sử dụng làm thực phẩm, thực phẩm từ ngô
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư 27/2012/TT-BYT + Phẩm màu
21.2 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho nhóm thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc, cũng như sản phẩm ngũ cốc Đối với nhóm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ như bột, miến, mì sợi (được xử lý nhiệt trước khi sử dụng), áp dụng theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT.
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
NHÓM CÀ PHÊ BỘT, CÀ PHÊ HÒA TAN
22.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
Thông tư 01/2000/TT-BYT quy định về nhóm sản phẩm cà phê, bao gồm cà phê rang và chưa rang, đã hoặc chưa chế biến Bên cạnh đó, thông tư cũng đề cập đến mức giới hạn của độ ẩm và hàm lượng caffeine, áp dụng theo tiêu chuẩn TCVN 5251:2007.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 10
- Cafe rang, cà phờ bột àg/kg
- Cafe hũa tan (cafe uống ngay) àg/kg
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT- BYT
22.2 Hàm lượng kim Loại nặng : áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
4 Thuỷ ngân (Hg) mg/kg 0,05
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho sản phẩm cà phê rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa chế biến, và theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT đối với thực phẩm rau quả muối và rau quả khô.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
TƯƠNG HỘT, CHAO
23.1 Dư lượng thuốc BVTV và phân hóa học: áp dụng theo Quyết định
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT:
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho nhóm rau quả tươi, sản phẩm thực vật đã hoặc chưa chế biến, rau quả khô, và rau quả đóng hộp Ngoài ra, Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT cũng quy định cho nhóm thực phẩm nước chấm có nguồn gốc thực vật.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
NHÓM CỦ CẢI MUỐI, XÁ BẤU
24.1 Dư lượng thuốc BVTV và phân hóa học: áp dụng theo Quyết định
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT-
- Độ ẩm: cơ sở tự xác định mức giới hạn
24.2 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho nhóm rau quả tươi và các sản phẩm thực vật khác, bao gồm cả rau quả khô và rau quả đóng hộp Đồng thời, Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT quy định các tiêu chuẩn đối với thực phẩm chế biến từ rau quả muối và rau quả khô.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
NƯỚC TƯƠNG CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT
25.1 Hóa chất bảo vệ thực vật: (Từ rau quả)áp dụng theo Quyết định
46/2007/QĐ-BYT áp dụng theo Quyết định 46/2007/QĐ-BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
25.3 Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
25.4 Hàm lượng 3MCPD: theo QĐ 11/2005/QĐ-BYT không vượt quá
25.5 Hàm lượng kim Loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2 :2011/BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật cho nước sốt và các chế phẩm từ nước sốt, cũng như bột gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT Đối với nhóm thực phẩm nước chấm có nguồn gốc thực vật, áp dụng theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT.
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
NƯỚC MẮM ÁP DỤNG THEO TCVN 5107:2007
26.1 Các chỉ tiêu cảm quan
Tên chỉ tiêu Yêu cầu
1 Màu sắc Từ nâu cánh gián đến nâu vàng
2 Độ trong Trong, không vẩn đục
3 Mùi Mùi thơm đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ
4 Vị Ngọt của đạm không mặn chát
5 Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường
Các chỉ tiêu hoá học:
TT TÊN CHỈ TIÊU MỨC GIỚI HẠN
1 Hàm lượng nitơ toàn phần, tính bằng g/l, không nhỏ hơn ≥ 10
2 Hàm lượng nitơ axit amin, tính bằng % so với nitơ toàn phần, không nhỏ hơn ≥ 35
3 Hàm lượng axit, tính bằng % so với nitơ toàn phần, không lớn hơn ≤ 35
4 Hàm lượng axit, tính bằng g/l theo axit axêtic, không nhỏ hơn ≥ 3,0
5 Hàm lượng muối, tính bằng g/l, trong khoảng 260-295
26.3 Dư lượng chì: tối đa có trong nước mắm là 1,0 mg/l.
26.4 Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư 27/2012/TT-BYT 26.5 Chỉ tiêu vi sinh vật:
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí, tính theo số khuẩn lạc 1ml 10 5
2 Coliforms, tính theo số khuẩn lạc 1ml 10 2
3 Clostridium perfringens, tính theo số khuẩn lạc 1ml 10
4 Escherichia coli, tính theo số khuẩn lạc 1ml 0
5 Staphyloccocus aureus, tính theo số khuẩn lạc 1ml 0
6 Tổng số nấm men và nấm mốc, tính theo số khuẩn lạc 1ml 10
MẠCH NHA
27.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dung theo Quyết định 46/2007/QĐ-BYT đối với các sản phẩm ngũ cốc
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo Thông tư số 27/2012/TT- BYT
27.2 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2 :2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật cho sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, và đậu đỗ như bột, miến, và mỳ sợi được áp dụng theo Quyết định 46/2007/QĐ-BYT, yêu cầu sản phẩm phải được xử lý nhiệt trước khi sử dụng.
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
TRÀ ĐÓNG GÓI (HỘP)
Chỉ tiêu lý hóa cho nhóm sản phẩm Chè xanh đóng hộp, đóng gói, định lượng được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT Sản phẩm này cần tuân thủ các quy định về chất lượng và an toàn thực phẩm để đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng.
+ Độ ẩm : ≤ 7,5% áp dung theo TCVN 1455-1993
+ Hàm lượng tanin : ≥ 20% áp dung theo TCVN 1455-1993
28.3 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2 :2011/BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
4 Thuỷ ngân (Hg) mg/kg 0,05
28.4 Dư lượng thuốt BVTV theo Quyết định 46/2007/QĐ-BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật cho sản phẩm chè xanh đóng hộp, đóng gói, định lượng được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT, trong khi đối với thực phẩm rau quả muối và rau quả khô, áp dụng Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT.
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
NƯỚC CỐT BẦN
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn áp dụng theo theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
+ Chất điều chỉnh độ chua
29.2 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật cho nước quả ép, nước rau ép và các loại đồ uống đóng chai hoặc lon được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT Đối với nhóm nước chấm có nguồn gốc thực vật, các quy định theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT sẽ được thực hiện.
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
4 Clostridium perfringens CFU/ml Không có
6 Salmonella CFU/25ml Không có
8 Streptococci faecal CFU/ml Không có
9 Pseudomonasaeruginosa CFU/ml Không có
NƯỚC MÀU CARAMEN (làm từ đường) áp dụng theo QCVN 4-10:2010/BYT đối với phụ lục 19
Stt Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1 Độ tan - Có thể trộn lẫn với nước
2 Định tính tạp màu - Phải có phản ứng đặc trưng của tạp màu
Loại I: Không được quá 50 % chất màu là loại liên kết bởi celulose DEAE và không quá 50% chất màu là loại liên kết bởi celulose phosphoryl
Loại III: Không được quá 50% chất màu là loại liên kết bởi celulose DEAE và hơn 50% chất màu là loại liên kết bởi celulose phosphoryl
Loại IV: Hơn 50% chất màu là loại liên kết bởi celulose DEAE và tỉ số độ hấp thụ không quá 50
Stt Tên chỉ tiêu Mức giới hạn
3 Nitơ toàn phần Không được quá 0,1%
4 Lưu huỳnh toàn phần Không được quá 0,3%
Stt Tên chỉ tiêu Mức giới hạn
4 Lưu huỳnh toàn phần Không được quá 0,3%
5 Nitơ amoniac Không được quá 0,4%
6 4-Methylimidazol (MEI) Không được quá 300 mg/kg & không được quá
200 mg/kg tính theo chất màu tương đương
III: Không được quá 40 mg/kg & không được quá 25 mg/kg tính theo chất màu tương đương
Stt Tên chỉ tiêu Mức giới hạn
5 Lưu huỳnh dioxid Không được quá 0,5%
6 Nitơ amoniac Không được quá 2,8%
7 4-Methylimidazol (MEI) Không được quá 1000 mg/kg & không được quá 250 mg/kg tính theo chất màu tương đương
30.2 Hàm lượng kim loại nặng: áp dụng theo QCVN 4-10:2010/BYT đối với phục lục 19
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
1 Hàm lượng Asen (As) mg/kg 1
2 Hàm lượng Chì (Pb) mg/kg 2
30.3 Chỉ tiêu vi sinh vật: áp dụng theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT đối với nhóm gia vị
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
31.NHÓM KEM ĂN CÁC LOẠI
Sữa nước tách bơ, sữa đông kem, sữa chua và các loại sữa kem khác đã lên men hoặc axit hóa, dù đã được cô đặc hay pha thêm đường, chất ngọt, hương liệu hoa quả và ca cao, cần đảm bảo các thành phần dinh dưỡng như lipid, glucid, protid và năng lượng tối thiểu.
31.2 Chất dinh dưỡng bổ sung:
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư 27/2012/TT-BYT
31.4 Hàm lượng kim Loại nặng: áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
31.5 Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3: 2012/BYT Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong kem( có chứa sữa )
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Đối với các loại kem không chứa sữa, chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho nhóm sữa nước tách bơ, sữa đông kem, sữa chua và các loại sữa kem khác đã lên men hoặc axit hóa, bao gồm cả các sản phẩm đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường, các chất ngọt khác, hương liệu hoa quả và ca cao Ngoài ra, Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT cũng quy định các tiêu chuẩn đối với nhóm thực phẩm kem và nước đá.
T TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
6 Salmonella MPN/25g Không có TCVN 6402:98
CƠM CHÁY CHÀ BÔNG
32.1 Chỉ tiêu lý hóa: áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT (TT
01/2000/TT-BYT) đối với các sản phẩm bột nhào đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi các chất khác hay chế biến theo cách khác.
- Độ ẩm: cơ sở tự xác định mức giới hạn
- Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm: áp dụng theo QCVN số 8-1:2011/BYT
STT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
2 Aflatoxin tổng số àg/kg 4
- Phụ gia thực phẩm: mức giới hạn theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT
32.2 Thành phần dinh dưỡng: Lipid, glucid, protid, năng lượng( tối thiểu) 32.3 Hàm Lượng Kim Loại nặng : áp dụng theo QCVN 8-2 :2011/BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
Chỉ tiêu vi sinh vật được áp dụng theo Thông tư 01/2000/TT-BYT cho các sản phẩm bột nhào, bao gồm cả những sản phẩm đã hoặc chưa nấu, nhồi các chất khác hoặc chế biến theo cách khác Ngoài ra, Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT cũng quy định cho nhóm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc, khoai củ, đậu, đỗ, đặc biệt là bánh bột, mà được sử dụng trực tiếp mà không qua xử lý nhiệt Mức giới hạn về Salmonella được áp dụng theo TCVN 7406:2004.
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
NƯỚC ĐÁ DÙNG LIỀN
33.1 Nguồn nước sản xuất: Nước dùng để sản xuất nước đá phải đạt
33.1.1 Các chỉ tiêu lý hóa và thành phần vô cơ, hóa chất khử trùng gồm:
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
2 Mùi vị - Không có mùi, vị lạ
5 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/l 300
6 Tổng chất rắn hoà tan
9 Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01
12 Hàm lượng Hydro sunfur mg/l 0,05
13 Hàm lượng Sắt tổng số
15 Hàm lượng Mangan tổng số mg/l 0,3
16 Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số mg/l 0,001
22 Hàm lượng Clo dư mg/l 0,3 - 0,5
33.1.2 Các chỉ tiêu về vi sinh vật
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
1 Coliform tổng số Vi khuẩn/
2 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt
33.2 Nước đá thành phẩm: theo QCVN 10/2011/BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
33.2.2 Các chỉ tiêu vi sinh vật
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
1 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt
2 Coliform tổng số Vi khuẩn/
5 Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit
NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI
34.1 Nguồn nước sản xuất: Nước dùng để sản xuất nước uống đóng chai phải đạt QCVN 01/2009/BYT
34.1.1 Các chỉ tiêu lý hóa và thành phần vô cơ, hóa chất khử trùng gồm:
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
2 Mùi vị - Không có mùi, vị lạ
5 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/l 300
6 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) mg/l 1000
9 Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01
12 Hàm lượng Hydro sunfur mg/l 0,05
13 Hàm lượng Sắt tổng số (Fe 2+
15 Hàm lượng Mangan tổng số mg/l 0,3
16 Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số mg/l 0,001
22 Hàm lượng Clo dư mg/l 0,3 - 0,5
34.1.2 Các chỉ tiêu về vi sinh vật
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
1 Coliform tổng số Vi khuẩn/
2 E.coli hoặc Coliform chịu Vi khuẩn/ 0 nhiệt 100ml
34.2 Nước uống đóng chai thành phẩm: Áp dụng theo QCVN 6-
34.2.1 Các chỉ tiêu hóa lý: Theo QCVN 6-1: 2010/BYT
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
16 Hàm lượng Thủy ngân mg/l 0,006
19 Hàm lượng Nitrat, tính theo ion nitrat mg/l 50
20 Hàm lượng Nitrit, tính theo ion nitrit mg/l 3
22 - Hoạt độ phóng xạ α Bq/l 0,5
- Hoạt độ phóng xạ β Bq/l 1
34.2.2 Các chỉ tiêu vi sinh vật: Theo QCVN 6-1: 2010/BYT
TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA
1 Coliforms tổng số CFU/250ml Không có
2 Esehcrichia coli CFU/250 Không có
3 Streplococci feacal CFU/250 ml Không có
4 Pseudomonas aeruginosa CFU/250 ml Không có
5 Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite CFU/50 ml Không có
CÁC SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN: áp dụng theo QCVN 6-2:2010/BYT
35.1 Nguồn nước sản xuất: Nước dùng để sản xuất phải đạt QCVN
35.1.1 Các chỉ tiêu lý hóa và thành phần vô cơ, hóa chất khử trùng gồm:
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC GIỚI HẠN
2 Mùi vị - Không có mùi, vị lạ
5 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/l 300
6 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) mg/l 1000
9 Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01
12 Hàm lượng Hydro sunfur mg/l 0,05
13 Hàm lượng Sắt tổng số (Fe 2+ +
15 Hàm lượng Mangan tổng số mg/l 0,3
16 Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số mg/l 0,001
22 Hàm lượng Clo dư mg/l 0,3 - 0,5
23.1 - Hoạt độ phóng xạ α Bq/l 0,5
23.2 - Hoạt độ phóng xạ β Bq/l 1
35.1.2 Các chỉ tiêu về vi sinh vật
TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
MỨC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP
1 Coliform tổng số Vi khuẩn/
2 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt
35.2 Nước uống thành phẩm áp dụng theo QCVN 6-2:2010/BYT
35.2.1 Giới hạn các chất nhiễm bẩn đối với đồ uống không cồn
TÊN CHỈ TIÊU GIỚI HẠN TỐI ĐA
3 Thiếc (đối với sản phẩm đóng hộp tráng thiếc), mg/l 150
II Độc tố vi nấm
1 Patulin trong nước táo và nectar táo (áp dụng cho cả nước táo và nectar táo được sử dụng làm thành phần của cỏc loại đồ uống khỏc), àg/l
III Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
TÊN CHỈ TIÊU GIỚI HẠN TỐI ĐA
1.Nước quả và nectar quả thuộc chi
2.Nước cam và nectar cam
3.Nước táo và nectar táo
4.Nước nho và nectar nho
5.Nước cà chua và nectar cà chua
35.2.2 Các chỉ tiêu vi sinh vật của đồ uống không cồn
Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa cho phép
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU/ml 100
3 E coli, CFU/ml Không có
4 Streptococci faecal, CFU/ml Không có
5 Pseudomonas aeruginosa, CFU/ml Không có
6 Staphylococcus aureus, CFU/ml Không có
7 Clostridium perfringens, CFU/ml Không có
8 Tổng số nấm men và nấm mốc, CFU/ml 10
CÁC SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG CÓ CỒN: theo QCVN 6-3:2010/BYT
36.1 Yêu cầu đối với cồn thực phẩm sử dụng để pha chế đồ uống có cồn
Tên chỉ tiêu Mức quy định
1 Độ cồn, % thể tích ethanol ở 20 o C, không nhỏ hơn 96,0
2 Hàm lượng acid tổng số, tính theo mg acid acetic/l cồn 100 o , không lớn hơn
3 Hàm lượng ester, tính theo mg ethyl acetat/l cồn 100 o , không lớn hơn
4 Hàm lượng aldehyd, tính theo mg acetaldehyd/l cồn 100 o , không lớn hơn
5 Hàm lượng rượu bậc cao, tính theo mg methyl 2-propanol/l cồn 100 o , không lớn hơn
6 Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 300
7 Hàm lượng chất khô, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 15,0
8 Hàm lượng các chất dễ bay hơi có chứa nitơ, tính theo mg nitơ /l cồn 100 o , không lớn hơn
9 Hàm lượng furfural Không phát hiện
36.2 Các chỉ tiêu hóa học của đồ uống có cồn
Tên chỉ tiêu Mức tối đa
- rượu vang đỏ (red wine)
- rượu vang trắng (white wine) và hồng (rosé wine)
2 Hàm lượng lưu huỳnh dioxid (SO2), mg/l sản phẩm, không lớn hơn
− rượu vang đỏ có hàm lượng đường tính theo tổng hàm lượng glucose và fructose không nhỏ hơn 5 g/l
− rượu vang trắng và rượu vang hồng 200
− rượu vang trắng (white wine) và rượu vang hồng (rosé wine) có hàm lượng đường tính theo tổng hàm lượng glucose và fructose không nhỏ hơn 5 g/l
− rượu vang nổ đặc biệt (quality sparkling wine) 185
− các loại rượu vang nổ khác 235
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 2.000
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 2.000
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 10.000
Hàm lượng acid hydrocyanic đối với rượu chế biến từ trái cây có hạt, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 10.000 Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o đối với các trường hợp đặc biệt:
− mận mirabelle (Prunus domestica L subsp syriaca (Borkh.)
Tên chỉ tiêu Mức tối đa
− lê (Pyrus communis L.) trừ lê Williams (Pyrus communis L cv
− quả mâm xôi đỏ (Rubus idaeus L.),
− quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus auct aggr),
− lê Williams (Pyrus communis L cv 'Williams'),
− quả lý chua (Ribes rubrum L.),
− nho đen Hy Lạp (blackcurrant) (Ribes nigrum L.),
− thanh lương trà châu Âu (rowanberry) (Sorbus aucuparia L.),
− quả cây cơm cháy (elderberry) (Sambucus nigra L.),
− mộc qua Kavkaz (Cydonia oblonga Mill.)
− quả bách xù (Juniperus communis L và/hoặc Juniperus oxicedrus L.).
5 Rượu táo và rượu lê
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 10.000
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 100
Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100 o , không lớn hơn 50,0
36.3 Giới hạn kim loại nặng trong đồ uống có cồn
Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa
1 Chì (đối với rượu vang và rượu vang nổ), mg/l
2 Thiếc (đối với sản phẩm đóng hộp tráng thiếc), mg/l
36.4 các chỉ tiêu vi sinh vật của đồ uống có cồn
Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí,
2 E.coli, CFU/ml Không có
3 Cl.perfringens, CFU/ml Không có
4 Coliforms, CFU/ml Không có
5 Strep.feacal, CFU/ml Không có
6 Tổng số nấm men và nấm mốc,
Khi thực hiện các thủ tục hành chính về an toàn thực phẩm, cơ sở cần đảm bảo rằng nước dùng trong chế biến thực phẩm phải đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước uống QCVN 01/2009/BYT, và nước dùng để vệ sinh cơ sở, dụng cụ chế biến phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt QCVN 02:2009/BYT.
Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh, bao gồm QCVN 12-1:2011/BYT cho bao bì bằng nhựa tổng hợp, QCVN 12-2:2011/BYT cho bao bì bằng cao su, và QCVN 12-1:2011/BYT cho bao bì bằng kim loại Để đảm bảo an toàn, các bao bì này cần có hồ sơ chứng minh khả năng chứa đựng thực phẩm theo quy định.
Đối với các cơ sở sử dụng nước từ Nhà máy nước để sản xuất nước đá cho tiêu dùng, nước uống đóng chai hoặc các sản phẩm đồ uống không cồn, cần cung cấp các giấy tờ liên quan sau đây.
- Hợp đồng cung cấp nước với Nhà máy nước;
- Hóa đơn tiền nước tháng gần nhất;
- Phiếu xét nghiệm nước thành phẩm định kỳ của Nhà máy nước trong thời hạn không quá 06 tháng (sao y bản chính có công chứng).
Cơ sở chỉ thực hiện xét nghiệm nước phục vụ cho sản xuất nước đá dùng trong ăn uống, nước uống đóng chai và các sản phẩm đồ uống không cồn Tuy nhiên, vẫn còn thiếu một số chỉ tiêu so với yêu cầu đối với sản phẩm nước uống đóng chai và nước đá an toàn cho tiêu dùng.