Tổ chức tư vấn thiết kế và lập tổng dự toán: Công ty Tư vấn xây dựng công trình giao thông Thừa Thiên Huế.. - Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng... - Sơn phân làn giao thông
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Số: 1313 /QĐ-UB
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Huế, ngày 15 tháng 4 năm 2005
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc phê duyệt TKKT-BVTC và dự toán điều chỉnh công trình nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 11A đoạn Km 2+384 – Km 8+198,39
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
- Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004 của UBND Tỉnh về việc quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng;
- Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-UB ngày 11 tháng 5 năm 2004 của UBND Tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 11A, đoạn Km2+384-Km8+198.39;
- Căn cứ Quyết định số 3475/QĐ-UB ngày 08 tháng 10 năm 2004 của UBND Tỉnh về việc phê duyệt kết quả đấu thầu các hạng mục: nền, mặt đường, gia cố thành hồ, cống ngang, bó vĩa, dải phân cách và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km 7+312,41 – Km 8+198,39;
- Căn cứ Thông tư 03/2005/TT-BXD ngày 04/3/2005 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập dự toán điều chỉnh công trình;
- Theo báo cáo thẩm định và đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại công văn số 354/TĐ-GTVT ngày 04/4/2005,
QUYẾT ÐỊNH:
Ðiều 1 Phê duyệt TKKT-BVTC và dự toán điều chỉnh công trình nâng
cấp, mở rộng đường tỉnh 11A đoạn Km 2+384 – Km 8+198,39 với các nội dung chủ yếu sau:
1 Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTGT Thừa Thiên Huế.
2 Tổ chức tư vấn thiết kế và lập tổng dự toán: Công ty Tư vấn xây
dựng công trình giao thông Thừa Thiên Huế
3 Vị trí xây dựng: Trên địa bàn xã Quảng Vinh và thị trấn Sịa huyện
Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
4 Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
a/ Đoạn Km2+384-Km4+700.
- Chiều dài toàn bộ 2.316m
- Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng
- Tải trọng thiết kế cho công trình là: H13-X60
+ Nền đường rộng 9m
+ Mặt đường rộng 6m
Trang 2+ Lề đường 2x1,5m.
- Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau:
+ Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm
+ Móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1
+ Lớp nền thượng đắp đất K98 dày 50 cm
+ Nền đường đắp cấp phối đồi đầm chặt K95
- Mô đuyn đàn hồi yêu cầu: Eyc=1.270daN/cm2
- Công trình trên tuyến: Xây dựng mới 04 công tròn đường kính 0,75m,
03 cống vuông khẩu độ 0,75m và nối dài 02 cống vuông khẩu độ 0,75m
- Sơn phân làn giao thông, xây dựng hệ thống biển báo hiệu giao thông trên đoạn tuyến
b/ Đoạn Km 4+700 – Km 6+269,84.
- Chiều dài toàn bộ 1.569,84m
- Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng
- Tải trọng thiết kế cho công trình là: H13-X60
+ Nền đường rộng 9m
+ Mặt đường rộng 6m
+ Lề đường 2x1,5m
- Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau:
+ Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm
+ Móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1
+ Lớp nền thượng đắp đất K98 dày 50cm
+ Nền đường đắp cấp phối đồi đầm chặt K95
- Mô đuyn đàn hồi yêu cầu: Eyc=1.270daN/cm2
- Công trình trên tuyến: Xây dựng mới 01 cống tròn đường kính 0.75m,
03 cống vuông khẩu độ 0.75m, 01 cầu hộp khẩu độ 4m và 01 cầu trung 2x18m bằng bê tông cốt thép khẩu độ theo mặt cắt ngang của đường
- Sơn phân làn giao thông, xây dựng hệ thống biển báo hiệu giao thông trên đoạn tuyến
c/ Đoạn Km6+269.84-Km7+312.41
- Chiều dài toàn tuyến là 1.042,57m
- Thiết kế theo tiêu chuẩn đường đô thị
- Tải trọng thiết kế cho công trình là: H13-X60
- Nền đường rộng 25m
- Mặt đường rộng 2x7m
- Dải phân cách rộng 2m
- Vĩa hè rộng 2x4,5m
- Môđuyn đàn hồi yêu cầu 1.270 daN/cm2
- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau:
+ Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm
+ Móng đường cấp phối dăm loại 1
+ Lớp nền thượng đắp đất K98 dày 50cm
+ Nền đường đắp đất cấp phối K95
Trang 3- Công trình thoát nước trên tuyến: Xây dựng mới 04 cống thoát nước vuông khẩu độ 0.75m
- Vĩa hè lát gạch Terrazo, có ô trồng cây xanh xây bằng gạch, lắp đặt bó vĩa và rãnh vĩa bằng bê tông đúc sẵn
- Dải phân cách bằng bó vĩa bê tông lắp ghép có trồng hoa trang trí
- Lắp đặt hệ thống đèn cao áp chiếu sáng cho đường
d/ Đoạn Km7+312.41-Km8+198,39
- Chiều dài toàn tuyến là 886m
- Thiết kế theo tiêu chuẩn đường đô thị
- Tải trọng thiết kế cho công trình là: H13-X60
- Nền đường rộng 25m
- Mặt đường rộng 2x7m
- Dải phân cách rộng 2m
- Vĩa hè rộng 2x4,5m
- Môđuyn đàn hồi yêu cầu 1.270 daN/cm2
- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau:
+ Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm
+ Móng đường cấp phối dăm loại 1
+ Lớp nền thượng đắp đất K98 dày 50cm
+ Nền đường đắp đất cấp phối K95
- Vĩa hè lát gạch Terrazo, có ô trồng cây xanh xây bằng gạch, lắp đặt bó vĩa và rãnh vĩa bằng bê tông đúc sẵn
- Dải phân cách bằng bó vĩa bê tông lắp ghép có trồng hoa trang trí
- Lắp đặt hệ thống đèn cao áp chiếu sáng cho đường
KHỐI LƯỢNG CHỦ YẾU: (khối lượng chi tiết xem bản vẽ)
T
T
lượng
A Đoạn Km2+384-Km4+700
I Mặt đường
1 Thảm bê tông nhựa hạt trung dày 5 cm 100m2 191,58
2 Tưới nhủ tương dính bám 1,5kg/m2 100m2 191,58
3 Móng CPĐD loại 1 Đmax=37,5 100m3 59,79
II Nền đường
1 Đào đất không phù hợp nền đường 100m3 75,93
2 Đắp đất nền đường K 0,98 100m3 61,76
3 Đắp đất nền đường K 0,95 100m3 116,49
4 Đắp cát trắng nền đường K95 100m3 53,43
5 Trồng cỏ ta luy nền đường 100m2 80,21
6 Đào rãnh thoát nước m3 27,74
III Cống thoát nước ngang đường
1 Cống tròn đường kính Đ=0.75m cái 04
2 Cống vuông khẩu độ 0,75m cái 03
3 Nối cống vuông khẩu độ 0,75m cái 02
Trang 4IV Hệ thống cọc tiêu, biển báo, sơn phân làn tb 01
B Đoạn Km4+700-Km6+269,84
I Mặt đường
1 Thảm bê tông nhựa hạt trung dày 5 cm 100m2 137,64
2 Tưới nhủ tương dính bám 1,5kg/m2 100m2 137,64
3 Móng CPĐD loại 1 Đmax=37,5 100m3 41,03
4 Bê tông bó vĩa mác 200 m3 7,7
II Nền đường
1 Đào đất không phù hợp nền đường 100m3 54,18
2 Đắp đất nền đường K 0,98 100m3 38,65
3 Đắp đất nền đường K 0,95 100m3 90,42
4 Đắp cát trắng nền đường K95 100m3 17,86
5 Trồng cỏ ta luy nền đường 100m2 58,65
6 Xây đá hộc gia cố mái ta luy m3 71,56
III Cống thoát nước ngang đường
1 Cống tròn đường kính Đ=0.75m cái 01
2 Cống vuông khẩu độ 0,75m cái 03
4 Cầu bê tông cót thép khẩu độ 44,1m, B=9m cầu 01
IV Hệ thống cọc tiêu, biển báo, sơn phân làn tb 01
C Đoạn Km6+269,84-Km7+312,41
I Mặt đường
1 Thảm bê tông nhựa hạt trung dày 5 cm 100m2 152,49
2 Tưới nhủ tương dính bám 1,5kg/m2 100m2 152,49
3 Móng CPĐD loại 1 Đmax=37,5 100m3 59,03
II Nền đường
1 Đào đất không phù hợp nền đường 100m3 105,85
2 Đắp đất nền đường K 0,98 100m3 61,19
3 Đắp đất nền đường K 0,95 100m3 154,22
4 Đắp cát trắng nền đường K95 100m3 29,16
5 Trồng cỏ ta luy nền đường 100m2 36,41
III Cống thoát nước ngang đường
1 Cống vuông khẩu độ 0,75m cái 04
IV Hệ thống cọc tiêu, biển báo, sơn phân làn tb 01
5 Duyệt dự toán điều chỉnh của công trình là: 26.325.849.000 đồng (Hai mươi sáu tỷ, ba trăm hai mươi lăm triệu, tám trăm bốn mươi chín ngàn đồng).
Trong đó:
- Xây lắp: 24.680.391.000 đồng
- Chi khác: 1.340.458.000 đồng
Trang 5- Dự phòng: 305.000.000 đồng
- Kinh phí đền bù được phê duyệt riêng.
Cụ thể cho từng đoạn như sau:
1/ Đoạn Km2+384-Km4+700:
- Xây lắp: 3.674.128.000 đồng
- Chi khác: 216.594.000 đồng
- Dự phòng: 50.000.000 đồng
2/ Đoạn Km4+700-Km6+269,84:
- Xây lắp: 6.005.486.000 đồng
- Chi khác: 433.199.000 đồng
- Dự phòng: 80.000.000 đồng
3/ Đoạn Km6+269,84-7+312,41:
- Xây lắp: 8.038.202.000 đồng
- Chi khác: 372.877.000 đồng
- Dự phòng: 100.000.000 đồng
4/ Đoạn 7+312,41- 8+198,39:
- Xây lắp: 6.962.575.000 đồng
- Chi khác: 317.788.000 đồng
- Dự phòng: 75.000.000 đồng
Ðiều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết
định số 2543/QĐ-UB ngày 02 tháng 8 năm 2004, Quyết định số 684/QĐ-UB ngày 16 tháng 02 năm 2005 của UBND Tỉnh
Ðiều 3 Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận
tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho Bạc nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quảng Điền, Giám đốc Ban QLDA các CTGT Thừa Thiên Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như điều 3,
- CT và các PCT UBND Tỉnh
- Lưu VT, LT, CVGT, XD, CN,
TM UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Thiện